Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Tìm thấy 53601 bản ghi.
Hiển thị 1101–1150.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Hydrocortisone Auxilto 1% Cream
Hydrocortisone
Hàm lượng / Dạng
1 % (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 30g, tuýp nhôm
Nhà sản xuất
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A.; Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110022926
1 % (w/w)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 30g, tuýp nhôm
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A.; Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Hộp 10 gói x 4,15g; hộp 20 gói x 4,15g; hộp 30 gói x 4,15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110011526
Cốm pha dung dịch uống
Hộp 10 gói x 4,15g; hộp 20 gói x 4,15g; hộp 30 gói x 4,15g
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Lansocap 15
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% 176,50mg)
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110017826
15mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty Cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Lefem Forte
Cao khô hạt đậu nành Glycine max L. (Glycine max seminis extractum siccum) (tỉ lệ dược liệu 100 – 400 : 1, có chứa 60 mg isoflavon phức hợp tính trên lượng genistein. Dung môi chiết xuất: ethanol 60 – 70%)
Hàm lượng / Dạng
230,8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Biofarm Sp. zo.o. (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Việt Nam)
Panax Notoginseng Saponins (từ 0,55g cao Panax Notoginseng Saponins)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
KPC Pharmaceuticals, Inc. (China)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
690210032526
100mg
Viên nang mềm
Lọ x 30 viên
KPC Pharmaceuticals, Inc.
China
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô
Việt Nam
2026-03-10
→ 2029-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Lusefi 2.5 mg film-coated tablet
Luseogliflozin (dưới dạng Luseogliflozin hydrate)
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: 24-1, Takada 3-chome, Toshima-ku, Tokyo, 170-8633 Japan).Taisho Pharmaceutical Co., Ltd;
Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd. Omiya Factory (Địa chỉ: 403, Yoshino-cho 1-chome, Kita-ku, Saitama-shi, Saitama, 331-9520 Japan);
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110023026
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên
Cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: 24-1, Takada 3-chome, Toshima-ku, Tokyo, 170-8633 Japan).Taisho Pharmaceutical Co., Ltd;
Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd. Omiya Factory (Địa chỉ: 403, Yoshino-cho 1-chome, Kita-ku, Saitama-shi, Saitama, 331-9520 Japan);
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thu
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2026-03-10
→ 2029-03-10
131/QĐ-QLD
220
Lusefi 5 mg film-coated tablet
Luseogliflozin (dưới dạng Luseogliflozin hydrate)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: 24-1, Takada 3-chome, Toshima-ku, Tokyo, 170-8633 Japan).Taisho Pharmaceutical Co., Ltd;
Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd. Omiya Factory (Địa chỉ: 403, Yoshino-cho 1-chome, Kita-ku, Saitama-shi, Saitama, 331-9520 Japan);
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110023126
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên
Cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd (Địa chỉ: 24-1, Takada 3-chome, Toshima-ku, Tokyo, 170-8633 Japan).Taisho Pharmaceutical Co., Ltd;
Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Taisho Pharmaceutical Co., Ltd. Omiya Factory (Địa chỉ: 403, Yoshino-cho 1-chome, Kita-ku, Saitama-shi, Saitama, 331-9520 Japan);
Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thu
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2026-03-10
→ 2029-03-10
131/QĐ-QLD
220
Macrovell 6 g
Macrogol 4000
Hàm lượng / Dạng
6 gam · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 6 gam
Nhà sản xuất
Recipharm Parets S.L.U. (Cơ sở xuất xưởng: Orion Corporation (Địa chỉ: Orionintie 1, 02200 Espoo, Phần Lan)) (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Medfatop (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
840100025726
6 gam
Bột pha dung dịch uống
Hộp 20 gói x 6 gam
Recipharm Parets S.L.U. (Cơ sở xuất xưởng: Orion Corporation (Địa chỉ: Orionintie 1, 02200 Espoo, Phần Lan))
Hộp 5 ống x 0,5ml, hộp 20 ống x 0,5ml, hộp 5 ống x 0,3ml, hộp 20 ống x 0,3ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110009726
0,01 % (w/v)
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 5 ống x 0,5ml, hộp 20 ống x 0,5ml, hộp 5 ống x 0,3ml, hộp 20 ống x 0,3ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Nabzen
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g, hộp 20 gói x 3g, hộp 30 gói x 3g, hộp 50 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110003926
100mg
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 3g, hộp 20 gói x 3g, hộp 30 gói x 3g, hộp 50 gói x 3g
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Naproxen Teva 500mg
Naproxen
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và xuất xưởng: Merckle GmbH (Cơ sở đóng gói sơ cấp/thứ cấp: Merckle GmbH (Địa chỉ: Graf-Arco-Str. 3, 89079 Ulm, Germany)) (Germany)
Nhà đăng ký
Actavis International Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
400110023226
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và xuất xưởng: Merckle GmbH (Cơ sở đóng gói sơ cấp/thứ cấp: Merckle GmbH (Địa chỉ: Graf-Arco-Str. 3, 89079 Ulm, Germany))
Germany
Actavis International Limited
Malta
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Nauridone
Domperidone (Dưới dạng Domperidone maleate)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm xé; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110014126
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm xé; chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.25 mg/mL
Budesonide
Hàm lượng / Dạng
(0,025%) 0,25mg/ml · Hỗn dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Nhà đăng ký
Joint Stock Company Farmak (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
482110027926
(0,025%) 0,25mg/ml
Hỗn dịch khí dung
Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml
JSC “Farmak”
Ukraine
Joint Stock Company Farmak
Ukraine
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Nebulomax, nebulizer suspension, 0.5 mg/mL
Budesonide
Hàm lượng / Dạng
(0,05%) 0,5mg/ml · Hỗn dịch khí dung
Đóng gói
Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
JSC “Farmak” (Ukraine)
Nhà đăng ký
Joint Stock Company Farmak (Ukraine)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
482110028026
(0,05%) 0,5mg/ml
Hỗn dịch khí dung
Hộp 4 gói x 5 ống x 2ml
JSC “Farmak”
Ukraine
Joint Stock Company Farmak
Ukraine
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Neurogesic 300
Gabapentin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110026926
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Pulse Pharmaceuticals Pvt. Ltd
India
Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Nevolol 5
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110008926
5mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Nintesun 100
Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esylat)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110029326
100mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
2026-03-10
→ 2029-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Nintesun 150
Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esylat)
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110029026
150mg
Viên nang mềm
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Sun Pharmaceutical Industries Ltd.
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Nipogalin 750mg
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Tavo Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
520110030026
750mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Anfarm Hellas S.A.
Greece
Công ty Cổ phần Tavo Pharma
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.