Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-20
Số đăng ký lưu hành
54748
Xóa

Tìm thấy 53601 bản ghi. Hiển thị 1051–1100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Dextropha 15
Dextromethorphan hydrobromide
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110020526
Diabetea
Epalrestat
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị y tế và dược phẩm Hồng Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110017526
Digesen
Gói 10g chứa: Dimethicon 3000mg, Guaiazulen 4mg
Hàm lượng / Dạng
Gel uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10g, hộp 20 gói x 10g, hộp 30 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100016626
Diệp hạ châu Agi
Cao khô diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương diệp hạ châu 1,66g) 240mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03, 06, 10 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC, chứa trong túi nhôm; Hộp 03, 06, 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm; Hộp 1 Chai x 60 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
133/QĐ-QLD · 220
893200000126
Dầu cù là Trường Sơn
Camphor 4,60% (w/w); Cinnamic aldehyde 1% (w/w); Eucalyptol 4,40% (w/w); Eugenol 1% (w/w); Menthol 13% (w/w); Methyl salicylate 22% (w/w); Peppermint oil (tinh dầu bạc hà) 11% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Cao xoa
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10g, Hộp 1 lọ x 30g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100007226
Ecosip-Keto
Ketoprofen 30mg/miếng
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán
Đóng gói
Hộp 5 túi x 3 miếng
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100020026
Efodyl
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
Hàm lượng / Dạng
125mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110004626
Egenus 20
Lovastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110008326
Enderen 10
Ebastin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110021026
Enlihistin
Betahistin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ , 10 vỉ x 20 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 25 viên, Al/Al; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ ,10 vỉ x 25 viên, Al/PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110008426
Erpimid plus
Indapamid 2,5mg, Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg perindopril ) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110009526
Esomeprazole 20
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 22,21mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110006726
Eurdogel
Gói thuốc chứa: Nhôm phosphat gel 20% 12,38mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g, hộp 26 gói x 20g, hộp 30 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893100003526
Eurodesa
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
894100024226
Eurometac 20 Capsule
Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Euro Healthcare Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
894110027326
Eytanac Ophthalmic Solution
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Samil Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Samil Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
880110028526
Fabanalin 5
Solifenacin succinate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110013726
Fentanyl citrate 0.05mg/ml injectable solution
Fentanyl citrate 0,0785mg/ml tương đương với 0,05mg/ml fentanyl
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Demo S.A Pharmaceuticals Industry (Cơ sở xuất xưởng: Piramal Critical Care B.V. (Địa chỉ: Rouboslaan 32, 2252 TR Voorschoten, Hà Lan)) (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Codupha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
520111024126
Fladgo 3.75%
Imiquimod 9,375mg/gói
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 3 gói x 0,25g, Hộp 6 gói x 0,25g, Hộp 14 gói x 0,25g, Hộp 28 gói x 0,25g, Hộp 56 gói x 0,25g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110011026
Flivast 10mg
Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri 10,8mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110011126
Floxacin 500 Tablet
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Euro Healthcare Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
894115027426
Flu-cold children's
Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 02 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 04 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 01 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 02 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 04 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110003226
Flucinar Ointment
Fluocinolone acetonide
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 15 gam
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Jelfa S.A. (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
590110029726
Fludarabine-Belmed
Fludarabin phosphat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống; hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Trade Inn Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
481114032326
Frebamol 400/325
Methocarbamol 400mg, Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC hoặc Alu – PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110010426
Frebamol 400/500
Methocarbamol 400mg, Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110010526
Fudrovide
Furosemide (Furosemid)
Hàm lượng / Dạng
20mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110014026
Gastchew
Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 400 mg, Magnesium hydroxide 400 mg, Simethicone 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 14 viên, hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚC NHÂN TÂM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100019926
Gasvin Duo 500 mg + 213 mg + 325 mg / 10 ml Oral Suspension
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Calci carbonat 325mg, Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml + 1 cốc đong 20ml (có vạch chia 5-10-15-20ml)
Nhà sản xuất
Deva Holding A.Ş. (Türkiye)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
868100024926
Gefitero
Gefitinib
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890114027726
Gemlife
Gemcitabin hydroclorid tương đương Gemcitabin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
VHB Medi Sciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890114025326
Gentamicin
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate)
Hàm lượng / Dạng
0,3% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110013626
Glutathione Injection "Tai Yu"
Glutathione
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
471110031226
Granisetron 1mg/ml
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch đậm đặc để tiêm, tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1 ml; hộp 10 ống x 1 ml; hộp 5 ống x 3 ml; hộp 10 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110013526
Gute kid spray
Benzydamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,15% (w/v) · Dung dịch xịt miệng họng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100017026
Gute spray
Benzydamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,3% (w/v) · Dung dịch xịt miệng họng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 15ml, hộp 1 chai x 20ml, hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100017126
H-Inzole
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lark Laboratories (India) Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110029826
Hadulosa Plus
Hydrochlorothiazid 12,5mg; Losartan Kali 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110015526
Hadupanto 20
Pantoprazol (dưới dạng Natri Pantoprazol)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110015626
Hadupara Kids
Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 24 gói; Hộp 30 gói; Hộp 50 gói
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100015726
Hefalen
Gói 4,5g thuốc chứa: Isoleucin (L-Isoleucin) 952mg, Leucin (L-Leucin) 1904mg, Valin (L-Valin) 1144mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4,5g; hộp 20 gói x 4,5g; hộp 30 gói x 4,5g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110016726
Hemetrex Cap
Methotrexate
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893114021726
Hemetrex Inj 25
Methotrexate
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2ml; Hộp 1 lọ x 10ml; Hộp 1 lọ x 20ml; Hộp 1 lọ x 40ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893114021826
Hepa–Arginin Plus
L-Arginin HCl 250mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100015826
Heraliplatin 100
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893114021926
Heraliplatin 50
Oxaliplatin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893114022026
Herarubicin
Epirubicin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
2mg/1ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 25ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893114022126
Holdipine injection 1mg/ml
Nicardipine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Nang Kuang Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
471110024626
Hormovag
Neomycin sulfat 35000IU, Nystatin 100000IU, Polymyxin B sulfat 35000IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110017426
Hutivia
Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 01 chai x 30 viên, hộp 01 chai x 50 viên, hộp 01 chai x 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110018226

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.