Suma NN 25
Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110158800
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Symazol 200
Clotrimazol
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên, Hộp 2 vỉ x 3 viên, Hộp 3 vỉ x 3 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên,
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100141200
200mg
Viên nén đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 3 viên, Hộp 2 vỉ x 3 viên, Hộp 3 vỉ x 3 viên, Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên,
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm HND
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
TP Roitin Plus
Niacinamide 20mg; Pyridoxine hydrochloride 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamine mononitrate 4,85mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100159100
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Tabflon
Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100156800
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Tanametrol 8
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 5 vỉ x 14 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên, Hộp 1 lọ x 50 viên, Hộp 1 lọ x 100 viên, Hộp 1 lọ x 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110163600
8mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 5 vỉ x 14 viên, Hộp 10 vỉ x 14 viên, Hộp 1 lọ x 50 viên, Hộp 1 lọ x 100 viên, Hộp 1 lọ x 200 viên
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Taniald-Tháng
Desogestrel 150mcg; Ethinyl estradiol 30mcg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Nasaki (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Nasaki (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110160400
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 21 viên
Công ty TNHH dược phẩm Nasaki
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Nasaki
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Tarvisol
Dexamethason
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thành Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110152400
1mg
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thành Vinh
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Tebamol-P 400/325
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110136800
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Telovyl 20
Quinapril (dưới dạng quinapril hydroclorid 21,7mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110153300
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Temidis 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC hoặc Alu –Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110156900
40mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC hoặc Alu –Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Tenofovir Mcn 300
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg (tương đương tenofovir disoproxil 245mg)
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110153800
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Terbutalin Sulfat 5 mg/ 2 ml
Terbutalin sulfat
Hàm lượng / Dạng
5mg/2ml · Dung dịch khí dung
Đóng gói
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền đóng lọ thủy tinh:
Hộp 2 vỉ x 5 lọ x 2 ml
Hộp 5 vỉ x 5 lọ x 2 ml
Hộp 10 lọ x 2 ml
Quy cách đóng gói bổ sung trên dây chuyền BFS:
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2 ml
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 2 ml
Hộp 6 vỉ x 5 ống x 2 ml
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893115147800
5mg/2ml
Dung dịch khí dung
Quy cách đóng gói đã được duyệt trên dây chuyền đóng lọ thủy tinh:
Hộp 2 vỉ x 5 lọ x 2 ml
Hộp 5 vỉ x 5 lọ x 2 ml
Hộp 10 lọ x 2 ml
Quy cách đóng gói bổ sung trên dây chuyền BFS:
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2 ml
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 2 ml
Hộp 6 vỉ x 5 ống x 2 ml
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2 ml
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Thepacol 150
Mỗi gói 1,5g chứa Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói; Hộp 20 gói; Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100134800
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 12 gói; Hộp 20 gói; Hộp 30 gói
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Tinfoacy 800
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất Dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110154400
800mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất Dược phẩm Meracine
Việt Nam
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Tinfoten 60 Tablet
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất Dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100154500
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất Dược phẩm Meracine
Việt Nam
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Tofipam
Tofisopam
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110159000
50mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Trimatgu 2
Eszopiclone
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110141300
2mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Trinopast 50
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110143500
50mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Trivimaxi
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobamin) 125µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10, 20, 100 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100160900
Viên nén bao phim
Hộp 10, 20, 100 vỉ x 10 viên; Chai 100, 200 viên
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Ttvynta
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893114155500
1mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần thiết bị T&T
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Uni-Coba
Cyanocobalamin
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/1ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 5 ống x 0,2ml; Hộp 10 ống x 0,4ml; Hộp 20 ống x 0,2ml; Hộp 30 ống x 0,2ml; Hộp 40 ống x 0,2ml; Hộp 50 ống x 0,2ml; Hộp 5 ống x 0,4ml; Hộp 10 ống x 0,4ml; Hộp 20 ống x 0,4ml; Hộp 30 ống x 0,4ml; Hộp 40 ống x 0,4ml; Hộp 50 ống x 0,4ml; Hộp 5 ống x 0,5ml; Hộp 10 ống x 0,5ml; Hộp 20 ống x 0,5ml; Hộp 30 ống x 0,5ml; Hộp 40 ống x 0,5ml; Hộp 50 ống x 0,5ml; Hộp 5 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 20 ố
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100140100
0,5mg/1ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 5 ống x 0,2ml; Hộp 10 ống x 0,4ml; Hộp 20 ống x 0,2ml; Hộp 30 ống x 0,2ml; Hộp 40 ống x 0,2ml; Hộp 50 ống x 0,2ml; Hộp 5 ống x 0,4ml; Hộp 10 ống x 0,4ml; Hộp 20 ống x 0,4ml; Hộp 30 ống x 0,4ml; Hộp 40 ống x 0,4ml; Hộp 50 ống x 0,4ml; Hộp 5 ống x 0,5ml; Hộp 10 ống x 0,5ml; Hộp 20 ống x 0,5ml; Hộp 30 ống x 0,5ml; Hộp 40 ống x 0,5ml; Hộp 50 ống x 0,5ml; Hộp 5 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 20 ố
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Usar-Antiguts
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110143700
300mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Usbilas
Bilastin
Hàm lượng / Dạng
0,25% (w/v) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml, 120ml, Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110157000
0,25% (w/v)
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 60ml, 120ml, Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 4ml
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Usfexim 200
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 224mg)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110157100
200mg
Viên nén phân tán
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vaco Vitamin C500
Ascorbic acid
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110150400
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vacoacilis 20
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 02 viên, Hộp 02 vỉ x 02 viên, Hộp 01 vỉ x 04 viên, Hộp 25 vỉ x 04 viên, Hộp 01 vỉ x 06 viên, Hộp 10 vỉ x 06 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110150500
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 02 viên, Hộp 02 vỉ x 02 viên, Hộp 01 vỉ x 04 viên, Hộp 25 vỉ x 04 viên, Hộp 01 vỉ x 06 viên, Hộp 10 vỉ x 06 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vacobrom 8
Bromhexine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Hộp 50 vỉ x 20 viên, Chai 100 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100150600
8mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Hộp 50 vỉ x 20 viên, Chai 100 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vacoverin 60
Alverine citrate
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110150700
60mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vadol A325
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
325mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 15 vỉ x 12 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100150800
325mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 15 vỉ x 12 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Venlafaxin DWP 50mg
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110149400
50mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vesepan 110
Dabigatran etexilate (dưới dạng mesylate)
Hàm lượng / Dạng
110mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Đại Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110135700
110mg
Viên nang cứng
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Đại Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vicidori 250mg
Doripenem (dưới dạng doripenem monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 50 lọ, Hộp 100 lọ thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110147600
250mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 50 lọ, Hộp 100 lọ thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Viliptin
Vildagliptin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Song Khanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110160600
50mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Song Khanh
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vitamin E 400 IU
DL-alpha-tocopherol
Hàm lượng / Dạng
400IU · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110163100
400IU
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Vitazidim 0,25g
Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat phối hợp natri carbonat)
Hàm lượng / Dạng
0,25g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ thuốc bột pha tiêm; Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm; Hộp 50 lọ thuốc bột pha tiêm; Hộp 100 lọ thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110147700
0,25g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ thuốc bột pha tiêm; Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm; Hộp 50 lọ thuốc bột pha tiêm; Hộp 100 lọ thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Votsy
Deflazacort
Hàm lượng / Dạng
36mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110142400
36mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Wanen 60 ODT
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100153900
60mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Winpo 40
Posaconazol
Hàm lượng / Dạng
40mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 chai 105ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110141600
40mg/ml
Hỗn dịch uống
Hộp 01 chai 105ml
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Winval 200
Mỗi viên nén bao phim chứa 97,2mg sacubitril và 102,8mg valsartan (dưới dạng phức hợp muối Sacubitril valsartan natri.2,5H2O 226,206mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110141700
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Xyvolef 25 mg
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9mg)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110159300
25mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Zibifer Plus
Mỗi ống 5ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxide polymaltose complex 34%) 100mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110143600
Dung dịch uống
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Zonpa
Ubidecarenon
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100144300
10mg
Viên nén
Hộp 25 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Élomentin Pos 200mg + 28,5mg
Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide 1:1 67,9mg) 28,5mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 229,6mg) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110152600
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Élomentin Pos 400mg + 57mg
Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate potassium with silicon dioxide1:1 135,8mg) 57mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate compacted 459,1mg) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110152700
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
A giao-HD
30g A giao tương ứng với Da trâu (Corium bubalus); Da bò (Corium taurus) 200g
Hàm lượng / Dạng
Nguyên liệu làm thuốc
Đóng gói
Hộp 10 túi, 30 túi, 50 túi x 30g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-19 → 2029-11-19
Quyết định
783/QĐ-QLD · 213
893500130700
Nguyên liệu làm thuốc
Hộp 10 túi, 30 túi, 50 túi x 30g
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2024-11-19
→ 2029-11-19
783/QĐ-QLD
213
Chi tiết
A.T hoạt huyết dưỡng
Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae) (tương đương 1,2mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 5mg/ml (0,5 % (w/v)),
Cao rễ đinh lăng (Extractum Radicis Polysciacis siccum) (tỉ lệ 10:1) 15mg/ml (1,5 % (w/v))
Hàm lượng / Dạng
Cao lỏng
Đóng gói
Hộp 1 chai 40 ml, 80 ml, 160 ml, 200 ml (kèm 1 cốc đong) (Chai PET)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-19 → 2029-11-19
Quyết định
783/QĐ-QLD · 213
893210124300
Cao lỏng
Hộp 1 chai 40 ml, 80 ml, 160 ml, 200 ml (kèm 1 cốc đong) (Chai PET)
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-11-19
→ 2029-11-19
783/QĐ-QLD
213
Chi tiết
Actiso PV
Cao khô Actiso (Extractum Cynarae siccum) 300mg tương đương dược liệu Actiso (Folium Cynarae Scolymi) 5000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-19 → 2029-11-19
Quyết định
783/QĐ-QLD · 213
893210127500
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2024-11-19
→ 2029-11-19
783/QĐ-QLD
213
Chi tiết
Amifull
Cao khô Devil’s Claw (Extractum Harpagophyti siccum) (tương đương với 1050-1500mg rễ cây Devil’s Claw (Harpagophytum procumbens DC. hoặc Harpagophytum zeyheri Decne))
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-19 → 2029-11-19
Quyết định
783/QĐ-QLD · 213
893200128800
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2024-11-19
→ 2029-11-19
783/QĐ-QLD
213
Chi tiết
Amisea
Cao khô quả kế sữa (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương Silymarin 167mg)
Hàm lượng / Dạng
277,8 - 312,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-19 → 2029-11-19
Quyết định
783/QĐ-QLD · 213
893200128900
277,8 - 312,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
2024-11-19
→ 2029-11-19
783/QĐ-QLD
213
Chi tiết
BAR
Bột Bìm Bìm (Semen Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương dược liệu khô lá actisô 1000mg) 100mg; Cao đặc Rau Đắng Đất (Extractum Glini oppositifolii) (tương đương dược liệu khô cây rau đắng đất 562,5mg) 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 viên, Hộp 1 lọ x 180 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-19 → 2029-11-19
Quyết định
783/QĐ-QLD · 213
893200124400
Viên nén bao đường
Hộp 1 lọ x 60 viên, Hộp 1 lọ x 180 viên
Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Việt Nam
2024-11-19
→ 2029-11-19
783/QĐ-QLD
213
Chi tiết