Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661Cập nhật lần cuối: 2026-07-12 05:26
Tìm thấy 53514 bản ghi.
Hiển thị 7651–7700.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Zadonir
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat)
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
853/QĐ-QLD · 215
893110318200
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Thiên Minh
Việt Nam
2024-12-19
→ 2027-12-19
853/QĐ-QLD
215
Zanimex 1,5g
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110216100
1,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. (Địa chỉ: Verovškova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia)) (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
806/QĐ-QLD · 122 bổ sung
900110171700
5mg
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Hộp 1 Chai 100ml
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. (Địa chỉ: Verovškova ulica 57, Ljubljana, 1526, Slovenia))
Austria
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
806/QĐ-QLD
122 bổ sung
Akirab
Natri rabeprazol (tương đương với 18,85mg Rabeprazol)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén kháng dịch vị dạ dày
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 7 viên, hộp 04 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Special Product’s Line S.P.A. (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
806/QĐ-QLD · 122 bổ sung
800110168000
20mg
Viên nén kháng dịch vị dạ dày
Hộp 02 vỉ x 7 viên, hộp 04 vỉ x 7 viên
Special Product’s Line S.P.A.
Italy
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
806/QĐ-QLD
122 bổ sung
Akirab
Natri rabeprazol (tương đương với 9,42mg Rabeprazol)
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 Viên; Hộp 6 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
USV Private Limited (India)
Nhà đăng ký
SRS Life Sciences Pte. Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
804/QĐ-QLD · 123
890110195800
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 Viên; Hộp 6 vỉ x 14 viên
USV Private Limited
India
SRS Life Sciences Pte. Limited
Singapore
2024-12-07
→ 2029-12-07
804/QĐ-QLD
123
Azi-Nel
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
One Pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe Anonyme (Greece)
Nhà đăng ký
Lupin Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
804/QĐ-QLD · 123
520110192900
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên
One Pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe Anonyme
Greece
Lupin Limited
India
2024-12-07
→ 2029-12-07
804/QĐ-QLD
123
Azoget Suspension 200mg/5ml
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 15ml
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
804/QĐ-QLD · 123
896110191200
200mg/5ml
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 15ml
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
2024-12-07
→ 2029-12-07
804/QĐ-QLD
123
BD - FUTURE 10
Tamoxifen citrate 15,2mg tương đương tamoxifen
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BDR Pharmaceuticals Int. Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
804/QĐ-QLD · 123
890114190700
10mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
BDR Pharmaceuticals Int. Pvt. Ltd
India
Công ty TNHH Y Tế Cánh Cửa Việt
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
804/QĐ-QLD
123
BIODALAPAS
Lactobacillus acidophilus
Hàm lượng / Dạng
108 CFU/g · Bột cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g; Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Vắc xin Pasteur Đà Lạt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Vắc xin Pasteur Đà Lạt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2027-12-07
Quyết định
803/QĐ-QLD · 52
893400176100
108 CFU/g
Bột cốm
Hộp 10 gói x 1g; Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ
Công ty TNHH MTV Vắc xin Pasteur Đà Lạt
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Vắc xin Pasteur Đà Lạt
Việt Nam
2024-12-07
→ 2027-12-07
803/QĐ-QLD
52
Basaglar
Insulin glargine
Hàm lượng / Dạng
300U/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 Bút tiêm x 3ml, Bút tiêm đóng sẵn thuốc
Nhà sản xuất
Lilly France (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
803/QĐ-QLD · 52
300410180200
300U/3ml
Dung dịch tiêm
Hộp 5 Bút tiêm x 3ml, Bút tiêm đóng sẵn thuốc
Lilly France
Pháp
Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
803/QĐ-QLD
52
Biloban
Chiết xuất lá Ginkgo biloba (Extractum Folii Ginkgo siccus)
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratórios atral, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
805/QĐ-QLD · 124
560200180400
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên
Laboratórios atral, S.A.
Portugal
Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
805/QĐ-QLD
124
Bilomag
Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffinatum et quantificatum] (39,6-49,5:1)
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Natur Produkt Pharma Sp. Z o.o (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần GIGAPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
805/QĐ-QLD · 124
590200180500
80mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Natur Produkt Pharma Sp. Z o.o
Poland
Công ty Cổ phần GIGAPHARM
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
805/QĐ-QLD
124
Binocrit
Epoetin alfa
Hàm lượng / Dạng
2000IU/ml · Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: IDT Biologika GmbH; Cơ sở xuất xưởng: Sandoz GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
803/QĐ-QLD · 52
400410178800
2000IU/ml
Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Cơ sở sản xuất: IDT Biologika GmbH; Cơ sở xuất xưởng: Sandoz GmbH
Đức
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
803/QĐ-QLD
52
Binocrit
Epoetin alfa
Hàm lượng / Dạng
4000IU/0,4ml · Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: IDT Biologika GmbH; Cơ sở xuất xưởng: Sandoz GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
803/QĐ-QLD · 52
400410178900
4000IU/0,4ml
Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Cơ sở sản xuất: IDT Biologika GmbH; Cơ sở xuất xưởng: Sandoz GmbH
Đức
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
803/QĐ-QLD
52
Biogermin
Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausii
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausii · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Special Product's Line S.p.A. (Ý)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
803/QĐ-QLD · 52
800400173500
Mỗi 5ml chứa 2 tỷ bào tử Bacillus clausii
Hỗn dịch uống
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml
Special Product's Line S.p.A.
Ý
Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp
Việt Nam
2024-12-07
→ 2029-12-07
803/QĐ-QLD
52
Boricetam
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Brawn Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Brawn Laboratories Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
804/QĐ-QLD · 123
890110182100
400mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Brawn Laboratories Limited
India
Brawn Laboratories Limited
India
2024-12-07
→ 2029-12-07
804/QĐ-QLD
123
Broncho-Vaxom Adults
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 7mg
Hàm lượng / Dạng
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ss · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
OM Pharma SA (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GmbH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
803/QĐ-QLD · 52
760410178300
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 40mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ss
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
OM Pharma SA
Thụy Sỹ
Ever Neuro Pharma GmbH
Áo
2024-12-07
→ 2029-12-07
803/QĐ-QLD
52
Broncho-Vaxom Children
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 20mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ssp. ozaenae, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và sanguinis (viridans), Moraxella (Branhamella/ Neisseria) catarrhalis 3,5mg
Hàm lượng / Dạng
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 20mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ss · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
OM Pharma SA (Thụy Sỹ)
Nhà đăng ký
Ever Neuro Pharma GmbH (Áo)
Cấp / Hết hạn
2024-12-07 → 2029-12-07
Quyết định
803/QĐ-QLD · 52
760410178200
Chất ly giải vi khuẩn đông khô tiêu chuẩn 20mg tương đương chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae, Streptococcus (Diplococcus) pneumoniae, Klebsiella pneumoniae ssp. pneumonia và ss
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
OM Pharma SA
Thụy Sỹ
Ever Neuro Pharma GmbH
Áo
2024-12-07
→ 2029-12-07
803/QĐ-QLD
52
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.