Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661Cập nhật lần cuối: 2026-07-10 04:47
Tìm thấy 53514 bản ghi.
Hiển thị 6151–6200.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Doloforte Denk
Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Denk Pharma GMBH & Co.KG (Germany)
Nhà đăng ký
Denk Pharma GMBH & Co.KG (Germany)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
400110349000
Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochloride 37,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Denk Pharma GMBH & Co.KG
Germany
Denk Pharma GMBH & Co.KG
Germany
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Eurozold
Mỗi 100ml dung dịch chứa Zoledronic acid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Eurolife Healthcare Pvt, Ltd. Unit-I (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
890110348000
5mg
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai 100ml
Eurolife Healthcare Pvt, Ltd. Unit-I
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Flecoxin
Bromhexin hydroclorid (0,08% kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Remedica Ltd (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
529100347600
4mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 100ml
Remedica Ltd
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Galvus Met 50mg/500mg
Metformin Hydrochloride 500mg, Vildagliptin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Metformin Hydrochloride 500mg, Vildagliptin 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Novartis Pharma Produktions GmbH (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA (Địa chỉ: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia)) (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novartis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
400110348400
Metformin Hydrochloride 500mg, Vildagliptin 50mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Novartis Pharma Produktions GmbH (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d., Poslovna enota PROIZVODNJA LENDAVA (Địa chỉ: Trimlini 2D, Lendava, 9220, Slovenia))
Germany
Công ty TNHH Novartis Việt Nam
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Gemita Rtu 200 mg/5,26 ml
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
200mg/5,26ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5,26 ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
890114346800
200mg/5,26ml
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 5,26 ml
Fresenius Kabi Oncology Limited
India
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Harufen
Mỗi miếng chứa: Ketoprofen
Hàm lượng / Dạng
30mg · Miếng dán
Đóng gói
7 miếng dán/gói, 50 gói/hộp
Nhà sản xuất
Sinil Pharmaceutical Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
880100347100
30mg
Miếng dán
7 miếng dán/gói, 50 gói/hộp
Sinil Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Irbea Plus 150 mg/12.5 mg
Hydroclorothiazid 12,5mg, Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Hydroclorothiazid 12,5mg, Irbesartan 150mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Cinfa, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios Cinfa, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)) (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
840110348800
Hydroclorothiazid 12,5mg, Irbesartan 150mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Laboratorios Cinfa, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios Cinfa, S.A. (Địa chỉ: Travesia Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain))
Spain
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Kolistate 150mg
Natri colistimethat (tương đương Colistin base 150mg)
Hàm lượng / Dạng
4.500.000 IU · Bột đông khô pha tiêm và hít
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 2ml
Nhà sản xuất
Mefar Ilaç Sanayii A.Ş. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
868114347700
4.500.000 IU
Bột đông khô pha tiêm và hít
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 2ml
Mefar Ilaç Sanayii A.Ş.
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Kreval Forte 15 mg/5 ml
Mỗi 5ml si rô: chứa Butamirat citrat
Hàm lượng / Dạng
15mg · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Recordati Ilac Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi (Turkey)
Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Delpharm Milano S.r.l (Cơ sở xuất xưởng:F. Hoffmann - La Roche AG (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, 4058 Basel, Switzerland)) (Italy)
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Delpharm Milano S.r.l (Cơ sở xuất xưởng:F. Hoffmann - La Roche AG (Địa chỉ: Grenzacherstrasse 124, 4058 Basel, Switzerland))
Italy
F.Hoffmann - La Roche Ltd
Switzerland
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Micromox Eye Drops
Mỗi ml có chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin Hydrochloride)
Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa: Gôm guar bao (tương đương với 198,2mg gôm guar) 200mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa: Gôm guar bao (tương đương với 198,2mg gôm guar) 200mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 20ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói: Pharmatis (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Grimberg (Địa chỉ: Z.A des Boutries, rue Vermont 78704 Conflans Sainte Honorine, France)) (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
300100347200
Mỗi gói 20ml hỗn dịch chứa: Gôm guar bao (tương đương với 198,2mg gôm guar) 200mg, Magnesi hydroxyd 500mg, Nhôm oxyd hydrat hóa 500mg, Nhôm phosphat hydrat hóa 300mg
Hỗn dịch uống
Hộp 30 gói x 20ml
Cơ sở sản xuất, đóng gói: Pharmatis (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Grimberg (Địa chỉ: Z.A des Boutries, rue Vermont 78704 Conflans Sainte Honorine, France))
France
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Nazofix 0.05%
Mỗi 1g hỗn dịch chứa Mometason furoat 0,5mg (Mỗi nhát xịt 100mg hỗn dịch chứa 50mcg mometason furoat)
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 1g hỗn dịch chứa Mometason furoat 0,5mg (Mỗi nhát xịt 100mg hỗn dịch chứa 50mcg mometason furoat) · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 chai x 18 gam, chứa 140 liều
Nhà sản xuất
Recordati Ilac Sanayi ve Ticaret Anonim Sirketi (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
868100347400
Mỗi 1g hỗn dịch chứa Mometason furoat 0,5mg (Mỗi nhát xịt 100mg hỗn dịch chứa 50mcg mometason furoat)
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Stada Arzneimittel AG (Địa chỉ: Stadastraße 2-18, 61118 Bad Vilbel, Germany)) (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
400114348700
500mg
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 20ml
Thymoorgan Pharmazie GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Stada Arzneimittel AG (Địa chỉ: Stadastraße 2-18, 61118 Bad Vilbel, Germany))
Hạt Omeprazole bao tan trong ruột 270mg (tương đương 20mg Omeprazole)
Hàm lượng / Dạng
Hạt Omeprazole bao tan trong ruột 270mg (tương đương 20mg Omeprazole) · Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
890110349500
Hạt Omeprazole bao tan trong ruột 270mg (tương đương 20mg Omeprazole)
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Medley Pharmaceuticals Limited
India
Medley Pharmaceuticals Limited
India
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Prolutex
Progesteron
Hàm lượng / Dạng
25mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 7 Lọ x 1,119ml
Nhà sản xuất
IBSA Institut Biochimique SA (Cơ sở đóng gói thứ cấp: IBSA Institut Biochimique SA (Địa chỉ: Via del Piano, 6915 Pambio-Noranco, Switzerland); Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng: IBSA Institut Biochimique SA (Địa chỉ: Via al Ponte 13, 6903 Lugano, Switzerland)) (Switzerland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
760114347900
25mg
Dung dịch tiêm
Hộp 7 Lọ x 1,119ml
IBSA Institut Biochimique SA (Cơ sở đóng gói thứ cấp: IBSA Institut Biochimique SA (Địa chỉ: Via del Piano, 6915 Pambio-Noranco, Switzerland); Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng: IBSA Institut Biochimique SA (Địa chỉ: Via al Ponte 13, 6903 Lugano, Switzerland))
Switzerland
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
R-METH
Methadone hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch uống đậm đặc
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 1 lít
Nhà sản xuất
Rusan Pharma Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Rusan Pharma Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
890111350100
10mg/ml
Dung dịch uống đậm đặc
Hộp 1 Chai x 1 lít
Rusan Pharma Ltd.
India
Rusan Pharma Ltd.
India
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Seterus 10.8 mg
Goserelin (dưới dạng goserelin acetat 12,5mg)
Hàm lượng / Dạng
10,8mg · Thuốc implant (đặt dưới da), được đóng sẵn trong bơm tiêm