Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661Cập nhật lần cuối: 2026-07-10 04:47
Tìm thấy 53514 bản ghi.
Hiển thị 6101–6150.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Incepcort nasal spray
Budesonide (micronized)
Hàm lượng / Dạng
100mcg/liều xịt · Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 120 liều
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm PV Healthcare (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-02 → 2030-01-02
Quyết định
1/QĐ-QLD · 124,1
894100004425
100mcg/liều xịt
Hỗn dịch xịt mũi
Hộp 1 lọ x 120 liều
Incepta Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH MTV Dược phẩm PV Healthcare
Việt Nam
2025-01-02
→ 2030-01-02
1/QĐ-QLD
124,1
Irbemac H 150
Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-02 → 2030-01-02
Quyết định
1/QĐ-QLD · 124,1
890110006025
Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2025-01-02
→ 2030-01-02
1/QĐ-QLD
124,1
Irinotecan Teva 20mg/ml
Irinotecan hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml; Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
S.C. Sindan – Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2025-01-02 → 2030-01-02
Quyết định
1/QĐ-QLD · 124,1
594114000125
20mg/ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Hộp 1 lọ 2ml; Hộp 1 lọ 5ml
S.C. Sindan – Pharma S.R.L.
Romania
Actavis International Limited
Malta
2025-01-02
→ 2030-01-02
1/QĐ-QLD
124,1
Levepra Tablets 750mg
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2025-01-02 → 2030-01-02
Quyết định
1/QĐ-QLD · 124,1
896110005425
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
2025-01-02
→ 2030-01-02
1/QĐ-QLD
124,1
Lidocaine Aguettant 20 mg/mL (preservative free)
Trong mỗi ống 10ml dung dịch có chứa Anhydrous lidocaine hydrochloride (dưới dạng Lidocaine hydrochloride monohydrate 213,3mg) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Trong mỗi ống 10ml dung dịch có chứa Anhydrous lidocaine hydrochloride (dưới dạng Lidocaine hydrochloride monohydrate 213,3mg) 200mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Laboratoire Aguettant (France)
Nhà đăng ký
Laboratoire Aguettant (France)
Cấp / Hết hạn
2025-01-02 → 2030-01-02
Quyết định
1/QĐ-QLD · 124,1
300110005925
Trong mỗi ống 10ml dung dịch có chứa Anhydrous lidocaine hydrochloride (dưới dạng Lidocaine hydrochloride monohydrate 213,3mg) 200mg
Hydroclorothiazid 25mg, Telmisartan 80mg · Viên nén không bao hai lớp
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Inventia Healthcare Limited (India)
Nhà đăng ký
Inventia Healthcare Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-02 → 2030-01-02
Quyết định
1/QĐ-QLD · 124,1
890110005725
Hydroclorothiazid 25mg, Telmisartan 80mg
Viên nén không bao hai lớp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Inventia Healthcare Limited
India
Inventia Healthcare Limited
India
2025-01-02
→ 2030-01-02
1/QĐ-QLD
124,1
Monkasta 10 mg
10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mg
Hàm lượng / Dạng
10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc, kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Cơ sở đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Novomeška cesta 22, 8310 Šentjernej, Slovenia)) (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-02 → 2030-01-02
Quyết định
1/QĐ-QLD · 124,1
383110002025
10,4mg montelukast sodium tương đương với montelukast 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Cơ sở sản xuất thuốc, kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Cơ sở đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Novomeška cesta 22, 8310 Šentjernej, Slovenia))
Slovenia
Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2025-01-02
→ 2030-01-02
1/QĐ-QLD
124,1
Monkasta 5 mg
5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mg
Hàm lượng / Dạng
5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc, đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Cơ sở Kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)) (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-02 → 2030-01-02
Quyết định
1/QĐ-QLD · 124,1
383110001925
5,2mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 5mg
Viên nén nhai
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Cơ sở sản xuất thuốc, đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Cơ sở Kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia))
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Apotex Inc. (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston RD., Toronto, ON, Canada, M9L 2Y6, Canada)) (Canada)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
754110346200
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Apotex Inc. (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston RD., Toronto, ON, Canada, M9L 2Y6, Canada))
Canada
ANVO Pharma Inc.
Canada
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
APO-Tadalafil
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Apotex Inc. (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston RD., Toronto, ON, Canada, M9L 2Y6, Canada)) (Canada)
Nhà đăng ký
ANVO Pharma Inc. (Canada)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
754110346300
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Apotex Inc. (Cơ sở đóng gói: Apotex Inc. (Địa chỉ: 4100 Weston RD., Toronto, ON, Canada, M9L 2Y6, Canada))
Canada
ANVO Pharma Inc.
Canada
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Alfolac
Mỗi gói 15ml hỗn dịch uống chứa: Almagat
Hàm lượng / Dạng
1,5 gam · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15ml
Nhà sản xuất
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
880100350400
1,5 gam
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 15ml
Samjin Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
Saint Corporation
Korea
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Amikacin Kabi
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat 668mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 10 chai 100ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Polska Sp. zo.o (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
590110346900
500mg/100ml
Dung dịch tiêm truyền
Thùng 10 chai 100ml
Fresenius Kabi Polska Sp. zo.o
Poland
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Azikid
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 600mg/15ml
Nhà sản xuất
Unijules Life Sciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
890110348600
200mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ, 600mg/15ml
Unijules Life Sciences Limited
India
Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Dipeptiven
50 ml dung dịch chứa: N(2)-L-alanyl-L-glutamin (tương ứng với 4,1g L-alanin và 6,73g L-glutamin)
Hàm lượng / Dạng
10g · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 chai 50ml; Hộp 10 chai 100ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Austria GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và kiểm tra chất lượng Fresenius Kabi Austria GmbH (Địa chỉ: Am Gewerbepark 6, 8402 Werndorf, Austria)) (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-26 → 2029-12-26
Quyết định
864/QĐ-QLD · 123,1
900110346700
10g
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 10 chai 50ml; Hộp 10 chai 100ml
Fresenius Kabi Austria GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và kiểm tra chất lượng Fresenius Kabi Austria GmbH (Địa chỉ: Am Gewerbepark 6, 8402 Werndorf, Austria))
Austria
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-12-26
→ 2029-12-26
864/QĐ-QLD
123,1
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.