Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
250 IU · Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 2 hộp giấy carton dính liền với nhau bằng màng nhựa. Hộp carton 1 gồm 1 lọ (thủy tinh loại 1) chế phẩm dạng bột, đậy bằng nút cao su (cao su halobutyl) và nắp bật; Hộp carton 2 chứa bộ dụng cụ để tiêm và hoàn nguyên, gồm có: + 1 lọ (thủy tinh loại 1) chứa 10 ml nước cất pha tiêm; đậy bằng nút cao su (cao su halobutyl) và nắp bật. + 1 bơm tiêm dùng một lần + 1 bộ dụng cụ để pha (1 kim kép v
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất lọ bột: Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H;Cơ sở sản xuất dung môi: Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH (Áo)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
65/QĐ-QLD · 53
900410047225
250 IU
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
Hộp gồm 2 hộp giấy carton dính liền với nhau bằng màng nhựa. Hộp carton 1 gồm 1 lọ (thủy tinh loại 1) chế phẩm dạng bột, đậy bằng nút cao su (cao su halobutyl) và nắp bật; Hộp carton 2 chứa bộ dụng cụ để tiêm và hoàn nguyên, gồm có: + 1 lọ (thủy tinh loại 1) chứa 10 ml nước cất pha tiêm; đậy bằng nút cao su (cao su halobutyl) và nắp bật. + 1 bơm tiêm dùng một lần + 1 bộ dụng cụ để pha (1 kim kép v
Cơ sở sản xuất lọ bột: Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H;Cơ sở sản xuất dung môi: Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Áo
Công ty TNHH Bình Việt Đức
Việt Nam
2025-01-23
→ 2028-01-23
65/QĐ-QLD
53
Hytinon
Hydroxyurea
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 100 viên, túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
880114031225
500mg
Viên nang cứng
Hộp 100 viên, túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Korea United Pharm. Inc.
Republic of Korea
Korea United Pharm. Inc.
Republic of Korea
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
I-Sucr-In
Phức hợp sắt hydroxid với sucrose tương đương với sắt nguyên tố
25mg/1,25ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1,25ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
65/QĐ-QLD · 53
400410047025
25mg/1,25ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 1,25ml
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB
Đức
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2025-01-23
→ 2028-01-23
65/QĐ-QLD
53
Imjudo
Tremelimumab
Hàm lượng / Dạng
300mg/15ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
65/QĐ-QLD · 53
400410047125
300mg/15ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 15ml
Cơ sở sản xuất: Vetter Pharma- Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô: AstraZeneca AB
Mỗi 1ml dung dịch chứa latanoprost 50µg (mcg) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2,5ml
Nhà sản xuất
Vianex S.A. - Plant A’ (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
520110022425
Mỗi 1ml dung dịch chứa latanoprost 50µg (mcg)
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ 2,5ml
Vianex S.A. - Plant A’
Greece
Công ty TNHH Dược Tâm Đan
Việt Nam
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Lazine
Levocetirizin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890100030125
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Ldnil 10
Rosuvastatin micronized (as Rosuvastatin Calcium)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110034225
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
MSN Laboratories Private Limited
India
MI Pharma Private Limited
India
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Legydev 5mg
Desloratadin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Deva Holding A.S. (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Pha No (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
868100014825
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Deva Holding A.S.
Turkey
Công ty cổ phần dược phẩm Pha No
Việt Nam
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Letrotas 2.5
Letrozol
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Intas Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Accord Healthcare Limited (United Kingdom)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890114042125
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Intas Pharmaceuticals Ltd.
India
Accord Healthcare Limited
United Kingdom
2025-01-23
→ 2028-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Levomac 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd (India)
Nhà đăng ký
Macleods Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890115033125
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Macleods Pharmaceuticals Ltd
India
Macleods Pharmaceuticals Limited
India
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Levomels Infusion
Mỗi ống 10ml chứa: L-Ornithine-L-Aspartate 5g
Hàm lượng / Dạng
Mỗi ống 10ml chứa: L-Ornithine-L-Aspartate 5g · Thuốc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống 10ml
Nhà sản xuất
Myung In Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
880110043325
Mỗi ống 10ml chứa: L-Ornithine-L-Aspartate 5g
Thuốc tiêm truyền
Hộp 10 ống 10ml
Myung In Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát
Việt Nam
2025-01-23
→ 2028-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Levoseren Solution
Levocetirizin dihydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
0,0375g/75ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 75ml
Nhà sản xuất
Samil Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Samil Pharmaceutical Co., Ltd. (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
880100039325
0,0375g/75ml
Dung dịch uống
Hộp 1 lọ x 75ml
Samil Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
Samil Pharmaceutical Co., Ltd.
Republic of Korea
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Levoseren Tablet
Levocetirizin dihydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 300 viên
Nhà sản xuất
Samil Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Samil Pharmaceutical Co., Ltd. (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
880100039425
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 300 viên
Samil Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
Samil Pharmaceutical Co., Ltd.
Republic of Korea
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Lezra 2,5mg
Letrozole
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
S.C. Sindan – Pharma S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Actavis International Limited (Malta)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
594114010825
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
S.C. Sindan – Pharma S.R.L.
Romania
Actavis International Limited
Malta
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Linita Tablet
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
894110008425
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Square Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM
Việt Nam
2025-01-23
→ 2030-01-23
64/QĐ-QLD
124,2
Lipanthyl NT 145mg
Fenofibrate (Nanoparticules)
Hàm lượng / Dạng
145mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Fournier Laboratories Ireland Limited (Cở sở đóng gói và xuất xưởng: Astrea Fontaine (Địa chỉ: Rue des Près Potets 21121, Fontaine les Dijon, France)) (Ireland)
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Fournier Laboratories Ireland Limited (Cở sở đóng gói và xuất xưởng: Astrea Fontaine (Địa chỉ: Rue des Près Potets 21121, Fontaine les Dijon, France))