Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-26
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 5801–5850.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Caplor
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphate)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Ind-Swift Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110021725
Carbotenol
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Korea United Pharm. Inc. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Korea United Pharm. Inc. (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
880114031125
Cardioton
Ubidecarenone 30mg, Vitamin E 6,71mg
Hàm lượng / Dạng
Ubidecarenone 30mg, Vitamin E 6,71mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lipa Pharmaceuticals Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Đại Bắc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
930100022725
Carvas 6.25 tablets
Carvedilol
Hàm lượng / Dạng
6,25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên x hộp x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110033325
Cedonkit 250
Cefuroxim (as cefuroxim axetil 300mg) 250mg
Hàm lượng / Dạng
Cefuroxim (as cefuroxim axetil 300mg) 250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 6 viên; Hộp 4 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Delta Pharma Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
894110018725
Cefazoline Panpharma
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10, 25, 50 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
300110015425
Cefepime Gerda 1g
Cefepime (dưới dạng Cefepime dihydrochloride monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 1g; Hộp 10 lọ 1g
Nhà sản xuất
LDP Laboratorios Torlan S.A (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
840110019225
Cefepime Gerda 2g
Cefepime (dưới dạng hỗn hợp Cefepime hydrochloride và Arginine)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm/ truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp gồm 1 lọ, mỗi lọ thủy tinh dung tích 50ml chứa 2g cefepim dưới dạng bột trắng đến trắng ngà pha tiêm/ tiêm truyền; Hộp gồm 10 lọ, mỗi lọ thủy tinh dung tích 50ml chứa 2g cefepim dưới dạng bột trắng đến trắng ngà pha tiêm/ tiêm truyền
Nhà sản xuất
LDP Laboratorios Torlan S.A (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
840110019325
Cefitone-500
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110035525
Cefotaxime Panpharma
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim sodium)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ; Hộp 25 Lọ; Hộp 50 Lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
300110015525
Cefoxitin Panpharma 1g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g
Hàm lượng / Dạng
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri 1,0515g) 1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 25 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Nhà đăng ký
Panpharma (France)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
300110036525
Ceftazidime gerda 2g
Ceftazidime
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha tiêm/ truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ thủy tinh loại dung tích 50ml x 2g Ceftazidim bột pha tiêm/ tiêm truyền, Hộp 10 lọ thủy tinh loại dung tích 50ml x 2g Ceftazidim bột pha tiêm/ tiêm truyền
Nhà sản xuất
LDP Laboratorios Torlan S.A (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
840110019425
Ceftriaxone sodium for intravenous infusion 1g bag <NP>
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon natri hydrat)
Hàm lượng / Dạng
1 gam · Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 túi x 1 bộ Kit gồm 1 túi bột pha tiêm và 1 túi dung môi hòa tan
Nhà sản xuất
Nipro Pharma Corporation Odate Plant. (Japan)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị y tế và dược phẩm Hồng Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
499110017025
Celcoxx Capsules 100mg
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
896110044225
Celenobe-100
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Noble Wellness Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110035725
Celenobe-200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Private Limited (India)
Nhà đăng ký
Noble Wellness Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110035825
Cemetajin 1g Inj.
Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Yungjin Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
880110020125
Chemistatin 10mg
Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
529110033525
Chemistatin 20mg
Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
Rosuvastatin 20mg (dưới dạng Rosuvastatin calci) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Medochemie Ltd - Central Factory (Cyprus)
Nhà đăng ký
Medochemie Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
529110033625
Cimetidine
Cimetidine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890100044925
Ciprofloxacino Altan 2 mg/ml
Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 50 túi x 100ml
Nhà sản xuất
Altan Pharmaceuticals, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
840115014425
Citysaam
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g/4ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110039625
Citysaam
Citicolin (dưới dạng Citicolin natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Samrudh Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110039525
Clarisol-500
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110034925
Claritek Tablets 250mg
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
896110044325
Clorfine
Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Clobetasol propionat 0,5mg
Hàm lượng / Dạng
Mỗi 1g thuốc mỡ chứa: Clobetasol propionat 0,5mg · Thuốc mỡ bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 15 gam
Nhà sản xuất
Genuone Sciences Inc. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Saint Corporation (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
880110045825
CoRycardon
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg
Hàm lượng / Dạng
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Irbesartan 150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Delorbis Pharmaceuticals Ltd. (Cyprus)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
529110026925
Cododamed 75mg
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Adamed Pharma S.A. (Đóng gói, kiểm soát và xuất xưởng lô thuốc: Adamed Pharma S.A. (Địa chỉ: 5 Marszalka J. Pilsudskiego St., 95-200 Pabianice, Poland)) (Poland)
Nhà đăng ký
Adamed Pharma S.A (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) (Poland)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
590110011025
Combiwave SF 250
Mỗi liều hít chứa: Fluticasone Propionate 250µg (mcg), Salmeterol xinafoate tương đương Salmeterol 25µg (mcg)
Hàm lượng / Dạng
Mỗi liều hít chứa: Fluticasone Propionate 250µg (mcg), Salmeterol xinafoate tương đương Salmeterol 25µg (mcg) · Thuốc hít định liều dạng khí dung
Đóng gói
Hộp 1 bình x 120 liều
Nhà sản xuất
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110029225
Comopas
Natri colistimethat tương đương colistin hoạt tính
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Ildong Pharmaceutical Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
880114038625
Coxihope 60
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 x 10 viên Hộp 10 x 10 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
U Square Lifescience Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110041425
Crutit
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Antibiotice SA (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
594110013725
Cystine B6 Bailleul
L-cystine 500mg, Pyridoxine hydrochloride 50mg
Hàm lượng / Dạng
L-cystine 500mg, Pyridoxine hydrochloride 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Laboratoires Galeniques Vernin (France)
Nhà đăng ký
Tedis (France)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
300100009125
Daflon 500mg
Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg
Hàm lượng / Dạng
Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (France)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (France)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
300100032125
Daptomred 500
Daptomycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ
Nhà sản xuất
Dr. Reddy’S Laboratories Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110027425
Daxotel 120mg/6ml
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
120mg/6ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi Oncology Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890114016025
Desloratadine/Genepharm
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Genepharm S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Estipharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
520100022925
Deworm
Triclabendazole
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
RV Lifesciences Limited (India)
Nhà đăng ký
RV Lifesciences Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110038925
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml
Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan)
Hàm lượng / Dạng
1000IU/10ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
65/QĐ-QLD · 53
896410048825
Diflucan
Fluconazole
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Fareva Amboise (France)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
300110024225
Diosmectite
Diosmectite
Hàm lượng / Dạng
3g · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói
Nhà sản xuất
Mayoly Industrie (France)
Nhà đăng ký
MAYOLY PHARMA FRANCE (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
300100030925
Disomic
Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Hàm lượng / Dạng
50mg/2ml · Dung dịch tiêm/ dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml; Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Rompharm Company S.R.L. (Romania)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược MK Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
594110014025
Dobutane
Diclofenac sodium (dưới dạng Diclofenac diethylammonium)
Hàm lượng / Dạng
1g/100g (1% w/w) · Dung dịch xịt
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thailand)
Nhà đăng ký
Unison Laboratories Co., Ltd. (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
885100046425
Doxtored 80
Docetaxel
Hàm lượng / Dạng
80mg/4ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 4ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddy’S Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890114044125
Drensa Injection 50mg/ml
Acid tranexamic
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Ta Fong Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
471110009025
Duocetz
Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Hàm lượng / Dạng
Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thailand)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
885111033925
Duosol with 2 mmol/l Potassium solution for haemofiltration
Calcium chloride dihydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 1,10g, Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate 5,49g) (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 5g, Magnesium chloride hexahydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,51g, Potassium chloride (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 0,74g, Sodium chloride (trong ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat) 27,47g, S
Hàm lượng / Dạng
Calcium chloride dihydrate (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 1,10g, Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate 5,49g) (trong ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải) 5g, Magnesium chloride hexa · Dung dịch dùng để lọc máu
Đóng gói
Hộp 2 túi, Túi 2 ngăn, mỗi túi gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải
Nhà sản xuất
B. Braun Avitum AG (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH B. Braun Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
400110042925
Durart 600
Darunavir
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110044725
Durart 800
Darunavir
Hàm lượng / Dạng
800mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2028-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
890110044825
Ebastine Normon 10 mg Orodispersible Tablets
Ebastine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Normon, S.A. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-01-23 → 2030-01-23
Quyết định
64/QĐ-QLD · 124,2
840110021025

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.