Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-15
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 53051–53100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Hiloft 100mg
Sertralin HCl
Hàm lượng / Dạng
Sertraline 100mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Helix Pharma (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5324-10
Hiloft 50mg
Sertraline HCl
Hàm lượng / Dạng
Sertraline 50mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Helix Pharma (PVT) Ltd. (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5325-10
Hipoflox
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
0,3% w/v · Dung dịch nhỏ mắt/tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5486-10
Hipoflox
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
0,2%w/v · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 1 chai nhựa 100ml
Nhà sản xuất
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Marck Biosciences Limited (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5487-10
Hirudoid (product license holder: Medinova Ltd., Switzerland)
Mucopolysaccharide polysulfate
Hàm lượng / Dạng
0,015g/5g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, 14g, 40g
Nhà sản xuất
Olic (Thailand) Ltd. (Thái Lan)
Nhà đăng ký
Diethelm & Co., Ltd. (Thụy Sĩ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5343-10
Hoa đà tái tạo hoàn
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 1 lọ nhôm 80g kèm 1 thìa nhựa đếm thuốc; Hộp 10 gói nhôm/PVC x 8g
Nhà sản xuất
Guangzhou Qixing Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM dược phẩm Đông á (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5257-10
Hopsexa
Adefovir dipivoxil
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Celogen Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm DOHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5130-10
Hovita 5000
Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B12
Hàm lượng / Dạng
50mg/250mg/5000mcg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 4 lọ thuốc + 4 ống dung môi pha tiêm
Nhà sản xuất
Changchun Global Trust Pharmaceutical Co., Ltd (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5561-10
Hucora Injection
L-Ornithine- L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5635-10
Huonsolca Soft capsule (đống gói : Huons Co., Ltd Korea)
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Suheung Capsule Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5713-10
Hupiem Inj.
Cefotaxim Natri
Hàm lượng / Dạng
Cefotaxim 1g/lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5636-10
Hutocin Injection
Acid Tranexamic
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống 5ml
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5637-10
Hutopo
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg/viên · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Schnell Korea Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5639-10
Hyasyn
Natri Hyaluronat
Hàm lượng / Dạng
25mg/2,5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 1 bơm tiêm 2,5ml
Nhà sản xuất
Shin Poong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5166-10
Hyruan Injection
Natri Hyaluronat
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 syringe x 2,5ml
Nhà sản xuất
LG Life Sciences Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
LG Life Sciences Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5469-10
Hysart-8mg
Candesartan Cilexetil
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5661-10
Ibuactive
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Amtec Healthcare Pvt., Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-4967-10
Ibucofort Tab
Ibuprofen, L-Arginine
Hàm lượng / Dạng
200mg/185mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Dream Pharma Corp. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5443-10
Ideos 500mg/400IU
Calci carbonat; Cholecalciferol
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa: Calci 500mg; Cholecalciferol 400IU · Viên nhai
Đóng gói
Hộp 2 tuýp, 4 tuýp x 15 viên
Nhà sản xuất
Innothera Chouzy (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thuận Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5181-10
Ikocif-200
Cefpodoxime proxetil
Hàm lượng / Dạng
Cefpodoxime 200mg/viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp to x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
IKO Overseas (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5152-10
Ikofate
Sucralfate
Hàm lượng / Dạng
1g/viên · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ nhôm/ nhôm x 10 viên
Nhà sản xuất
IKO Overseas (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5156-10
Ikolam
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100mg/viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
IKO Overseas (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5157-10
Ikolis- 20
Tadalafil
Hàm lượng / Dạng
20mg/viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
IKO Overseas (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5158-10
Indapen 2,5mg
Indapamide
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A (Ba Lan)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works "Polpharma" S.A (Ba Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5568-10
Indivir- 400
Indinavir Sulfat
Hàm lượng / Dạng
Indinavir 400mg/ viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 lọ 180 viên
Nhà sản xuất
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Hetero Drugs Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5419-10
Infa-Ralgan 150
Acetaminophen USP
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên đạn đặt hậu môn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Bliss GVS Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần thương mại & dược phẩm Bình Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5085-10
Infa-Ralgan 300
Acetaminophen USP
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên đạn đặt hậu môn
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Bliss GVS Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần thương mại & dược phẩm Bình Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5086-10
Infa-Ralgan 80mg
Acetaminophen USP
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên đạn đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Bliss GVS Pharma Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần thương mại & dược phẩm Bình Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5087-10
Inopan injection 200mg
Dopamine HCl
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5335-10
Insugen-R (Regular)
Insulin người
Hàm lượng / Dạng
100 IU/ml · Thuốc tiêm dạng dung dịch
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 10ml (có túi giữ lạnh)
Nhà sản xuất
Biocon Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5531-10
Insunova-R (Regular)
Insulin người
Hàm lượng / Dạng
100 IU/ml · Thuốc tiêm dạng dung dịch
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 10ml (có túi giữ lạnh)
Nhà sản xuất
Biocon Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5532-10
Insutazone
Pioglitazon HCl
Hàm lượng / Dạng
Pioglitazon 30mg/viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Weidar Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thế Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5180-10
Interferon alfa 2b Cassará (đóng gói: Laboratorio Pablo Cassara S.R.L, Argentina)
rHu Interferon alfa 2b
Hàm lượng / Dạng
3MIU · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ và 1 ống nước pha tiêm 1ml
Nhà sản xuất
Instituto Biologico Contemporaneo S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5049-10
Intes
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Alpha Pharm. Co,. Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5708-10
Ivepred 1000
Methylprednisolone sodium succinate
Hàm lượng / Dạng
1000mg methylprednisolon · Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống dung môi
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5650-10
Jekukfixim
Cefixim
Hàm lượng / Dạng
100mg/viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5461-10
Jekukvalco Inj 500mg
Vancomycin HCl
Hàm lượng / Dạng
Vancomycin 500mg/lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5463-10
K-Cort
Triamcinolone acetonide
Hàm lượng / Dạng
80mg · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2 ml
Nhà sản xuất
Fisiopharma SRL (Ý)
Nhà đăng ký
Ampharco USA, Division of International Pharmaceutical Distribution Co., Ltd. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-4965-10
KMS Ciprofloxacin HCl Tab
Ciprofloxacin HCl
Hàm lượng / Dạng
Ciprofloxacin 500mg/ viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
KMS Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Hoàng Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5080-10
KPcalcitarol
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Suheung Capsule Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5455-10
Kabiven Central
Glucose, Các acid amin và nhũ tương mỡ (intralipid)
Hàm lượng / Dạng
-- · Nhũ tương để tiêm truyền
Đóng gói
Túi 3 ngăn 1026ml, 1540ml và 2053ml
Nhà sản xuất
Fresenius Kabi AB (Thụy Điển)
Nhà đăng ký
Fresenius Kabi Deutschland GmbH (Đức)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5357-10
Kaduzol 200mg cap
Norfloxacin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5106-10
Ketorac
Ketorolac tromethamine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Prayash Heathcare Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tân Thịnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5167-10
Kiện não hoàn
Toan táo nhân, đương qui, hoài sơn, nhục thung dung, kỷ tử, ngũ vị tử, ích trí nhân, hổ phách, thiên trúc hoàn, long cốt, tiết xương bồ, thiên ma, rễ đan sâm, nhân sâm, trắc bách diệp
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên hoàn
Đóng gói
Hộp 300 viên
Nhà sản xuất
Quingdao Growful Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Quingdao Growful Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5597-10
Kolonflavone
Ginkgo biloba extract
Hàm lượng / Dạng
40mg/viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kolon Pharmaceuticals Inc. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Kolon I Networks Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5451-10
Kontiam Inj.
Cefotiam HCl
Hàm lượng / Dạng
Cefotiam 1g/lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5392-10
Korixone Inj.
Ceftriaxone Natri
Hàm lượng / Dạng
Ceftriaxone 1g/lọ · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5393-10
Koruan
Eperison HCl
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Yoo Young Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co.Ltd (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07 → 2022-07-18
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5397-10
Kwangmyungcefix
Cefixim
Hàm lượng / Dạng
100mg/viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Huons Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Phil International Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5587-10
Kydocal Cap.
Calcitriol
Hàm lượng / Dạng
0,25mcg/viên · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kyung Dong Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5711-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.