Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-15
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 52651–52700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
pms-Mexcold 500
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
Chai 200 viên nang (tía - ngọc trai)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10251-10
pms-Mexcold 500
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài màu hồng. Chai 500 viên nén dài màu hồng.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10255-10
pms-Mexcold 650
Paracetamol 650mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10256-10
pms-Mexcold plus
Paracetamol 500 mg, Cafein 65mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10257-10
pms-Nymxin
Paracetamol 500 mg, Codein 10 mg
Đóng gói
Chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10258-10
pms-Nymxin
Paracetamol 500 mg, Codein 10 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10259-10
élofan caps
Racecadotril 100mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng, có kèm theo hướng dẫn sử dụng thuốc
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10739-10
ích can thảo
Cao dược liệu: Diệp hạ châu, Mã đề, Chi tử, Nhân trần
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Nata-Hoa linh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nata-Hoa linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1391-H12-10
ích mẫu
Hương phụ, ích mẫu, ngải cứu
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 1lọ 100 viên, hộp 1 lọ 50 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10563-10
ích mẫu TW3
ích mẫu, hương phụ, ngải cứu
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10427-10
Đông hòa Ban dược
Hương phụ, Kinh giới, Bạc hà, Huyền sâm, Cát căn, Đơn bì, Cát cánh, Thăng ma, Ma hoàng, Sa sâm
Đóng gói
hộp 1 chai 13 ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đông Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đông Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1399-H12-10
Đông hòa Trầm hương thủy
Can khương, Mộc hương, Quế, Hồ tiêu, Chỉ xác, Đại hồi, Long não, Tinh dầu hương nhu, Menthol
Đóng gói
hộp 12 chai x 8 ml rượu thuốc
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đông Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đông Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1401-H12-10
Đông hòa Tế chúng thủy
Can khương, Quế, Chỉ xác, Mộc hương, Hồ tiêu, Long não, Menthol
Đóng gói
hộp 1 chai 6 ml rượu thuốc
Nhà sản xuất
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đông Hoà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT Đông Hoà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1400-H12-10
Đại bổ nhân sâm tố
Nhân sâm, đương quy, xuyên khung, bạch thược, bạch truật, thục địa, phục linh, hoàng kỳ, đại táo, linh chi, cam thảo, nhục quế, ngũ vị tử, viễn chí, sinh khương
Đóng gói
Chai 350ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Cơ sở Hải Thượng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Hải Thượng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1396-H12-10
Đại tràng hoàn P/H
Cao đặc Bạch truật, cao đặc Đảng sâm, Bạch linh, Mộc hương, Hoài sơn, ý dĩ, Cát cánh, Sa nhân, Trần bì, Hoàng liên, Bạch thược, Sơn tra, Mật ong, Sáp ong trắng, Than hoạt tính
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 240 viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1378-H12-10
Đại tần giao- BVP
tần giao, thạch cao, khương hoạt, bạch chỉ, xuyên khung, tế tân, độc hoạt, phòng phong, đương quy, thục địa, bạch thược, bạch truật, cam thảo, phục linh, hoàng cầm, sinh địa
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên. Hộp 1 chai 100 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9926-10
ống hít
Menthol 620 mg, Camphor 655 mg, Eucalyptol 170 mg
Đóng gói
Vỉ 5 ống hít
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10161-10
An Thần Ninh
Đại táo, Dành dành, Viễn chí, Cam thảo, Bạch linh, Six međicate leavend, Alsace gum
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4vỉ x 12viên
Nhà sản xuất
Yanan Changtai Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Nhà đăng ký
Yanan Changtai Pharmaceutical Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5737-10
Bluplex Injection
Thiamin HCl; Riboflavin-5-phosphat natri; Pyridoxin HCl; Niacinamide; d-Panthenol; Acid ascorbic; Dextrose
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Thùng 20 chai 500ml
Nhà sản xuất
China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5736-10
Cefurxime Inj
Cefuroxim sodium
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 750mg
Nhà sản xuất
Schnell Korea Pharma Co., Ltd (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5721-10
Celecoxib 100mg
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Santa Pharma Generic Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5728-10
Celecoxib 200mg
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Santa Pharma Generic Pvt. Ltd (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5729-10
Fusan Kit
Fluconazole, Secnidazole, Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
150mg/1g/1g · Viên nén bao phim, viên nang
Đóng gói
Hộp 1 vỉ gồm: 2 viên Secnidazolec1g+ 1 viên Azithromycin 1g+1 viên Fluconazole 150mg
Nhà sản xuất
ACI Pharma PVT., Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
ACI Pharm. Inc. (Hoa Kỳ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5719-10
Insugen-30/70 (Biphasic)
Insulin người
Hàm lượng / Dạng
100 IU/ml · Thuốc tiêm hỗn dịch
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 10ml (có túi giữ lạnh)
Nhà sản xuất
Biocon Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5732-10
Insugen-N (NPH)
Insulin người
Hàm lượng / Dạng
100 IU/ml · Thuốc tiêm hỗn dịch
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 10ml (có túi giữ lạnh)
Nhà sản xuất
Biocon Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5733-10
Insunova-30/70 (Biphasic)
Insulin người
Hàm lượng / Dạng
100 IU/ml · Thuốc tiêm hỗn dịch
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 10ml (có túi giữ lạnh)
Nhà sản xuất
Biocon Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5734-10
Insunova-N (NPH)
Insulin người
Hàm lượng / Dạng
100IU/ml · Thuốc tiêm hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Biocon Limited (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Mega Lifesciences Pty., Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5735-10
Omeprazole for Injection
Omeprazole Sodium
Hàm lượng / Dạng
Omeprazole 40mg/ lọ · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Gland Pharma Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5727-10
Panalcox-100 capsule
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu)
Nhà sản xuất
Chem Pharma Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5724-10
Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml)
Propofol
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Nhũ tương để tiêm hoặc truyền
Đóng gói
ống 20ml, Chai 50ml, Chai 100ml
Nhà sản xuất
B.Braun Melsungen AG (Đức)
Nhà đăng ký
B. Braun Medical Industries Sdn. Bhd. (Malaysia)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5720-10
Proratine
Ranitidine HCl, Magnesium aluminosilicate, Magnesium Oxide, Magnesium aluminum hydrate
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Binex Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Hana Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5731-10
Vanco-Lyomark
Vancomycin HCl
Hàm lượng / Dạng
Vancomycin 1000mg/ lọ · Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Lyomark Pharma GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DV TM dược phẩm Chánh Đức (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5726-10
Vancocef Inj
Vancomycin HCl
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 500mg
Nhà sản xuất
Union Korea Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5722-10
Vanzocis Injection
Vancomycin HCl
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 500mg
Nhà sản xuất
Chung Gei Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Boram Pharma Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5723-10
Venfanxi Tab
Ranitidine HCl, Magnesium Oxide, Magnesium aluminosilicate, Magnesium aluminium hydrate
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BMI Korea Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5730-10
Zentocox tablet 60mg
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
60mg/viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
General Pharmaceutical Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty dược phẩm trung ương 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-28
Quyết định
31/QĐ-QLD
VN-5725-10
02 Tablet
Ofloxacin, ornidazol
Hàm lượng / Dạng
200mg;500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Medley Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5518-10
Accent Capsules 10mg
Sibutramin hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Macter International (Pvt) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5331-10
Accupril
Quinapril
Hàm lượng / Dạng
5mg/viên · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Godecke GmbH (Đức)
Nhà đăng ký
Pfizer Thailand Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5566-10
Acetylcysteine Solution, USP
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
1g/10ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 3 lọ x 10 ml
Nhà sản xuất
Ben Venue Laboratories (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP Việt pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5210-10
Acetylcysteine Solution, USP
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 3 lọ x 10ml 20%
Nhà sản xuất
Ben Venue Laboratories (Hoa Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5195-10
Aclovia
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
250mg · Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g kem
Nhà sản xuất
Boram Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5104-10
Actapulgite
Attapulgite de Mormoiron hoạt hoá
Hàm lượng / Dạng
3g · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Beaufour Ipsen Industrie (Pháp)
Nhà đăng ký
Ipsen Pharma (Pháp)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5437-10
Acymess
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
250mg · Bột đông khô để pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Mustafa Nevzat Ilac Sanayii A.S. (Thổ Nhĩ Kỳ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5220-10
Adecard injection
Adenosin
Hàm lượng / Dạng
6mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Popular Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Lâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5183-10
Advirof
Adefovir dipivoxil
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Synmedic Laboratories (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5658-10
Aerius* D-12(đóng gói : Schering Plough Labo NV- Bengium)
Desloratadine; Pseudoephedrine
Hàm lượng / Dạng
2,5mg; 120mg · Viên nén giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên; hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Patheon Inc. (Canada)
Nhà đăng ký
Schering-Plough Ltd (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5623-10
Agcel
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg/viên · Viên nang
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Gracure Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kiến Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5228-10
Agisept Antiseptic Tablet-Classical
2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Agio Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Meyer Pharmaceuticals Ltd. (Hồng Kông)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5534-10
Ahngook Cefotaxim 1g
Cefotaxime natri
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 1g thuốc bột
Nhà sản xuất
Ahn Gook Pharmaceutical Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-01-07
Quyết định
07/QĐ-QLD
VN-5440-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.