Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-15
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 52451–52500.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Standacillin 500mg
Ampicilin 500mg
Đóng gói
Hội 100 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10261-10
Starferon B9FeB12
Sắt (II) fumarat 162mg, acid folic 0,75mg, Vitamin B1210mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9951-10
Staroton
Vitamin A, E, D3, B1, B2, PP, B6, B9, C và các khoáng chất
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9952-10
Strychnin sulfat
Strychnin sulfat 1mg/ml
Đóng gói
Hộp 100 ống 1ml, hộp 20 ống 1ml thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10583-10
Stumax
Cinarizin 25 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10608-10
Sulferycin
Erythromycin ethyl succinat 125.000 IU, sulfamethoxazol 200mg, trimethoprim 40 mg
Đóng gói
Hộp 25 gói x 3 g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10016-10
Sullivan
Amisulpirid 100mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10780-10
Sulpiride
Sulpirid 50mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10032-10
Sunloc
Silymarin 70 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10130-10
Supobac
Povidon iod 200mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên thuốc đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10104-10
Sâm nhung kiện lực
Lộc nhung, Nhân sâm, Thục địa, Phục linh, Hoài sơn, Bạch truật, Hà thủ ô đỏ, Đương qui, Kỷ tử, Mạch môn
Đóng gói
Hộp 1 chai PE 40g thuốc tương đương 100 viên hoàn cứng.
Nhà sản xuất
Cơ sở Đông Nam dược Thống Nhất (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở Đông Nam dược Thống Nhất (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1392-H12-10
T - Lophe
Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
chai 200 viên, 500 viên nang (xanh-xanh)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10880-10
T - Lophe
Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
chai 500 viên, 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10881-10
T -Lophe
Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
chai 200 viên, 500 viên nang (vàng-vàng)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10882-10
T-Pepsin
Pepsin 150 mg, Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 15 mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10228-10
TV Colmax
Paracetamol 500mg, Clorpheniramin maleat 4mg, Dextromethorphan .HBr 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10503-10
TV-Piantawic
Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10504-10
Tadaxan
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
chai 200 viên, 500 viên nang (xanh-xanh)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10884-10
Tadaxan
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
chai 200 viên, 500 viên nang (xám-cam)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10883-10
Tamifixim 100
Cefixim trihydrat 112mg tương đương Cefixim 100mg
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10407-10
Tamifixim 200
Cefixim 200mg (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10408-10
Tamifuxim 125
Cefuroxim 125mg (dưới dạng Cefuroxim acetil 151mg)
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10409-10
Tanafadol 325
Paracetamol 325mg
Đóng gói
Chai 200 viên, chai 500 viên nén (màu xanh)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10851-10
Targinos 200
Arginin HCl 200mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10743-10
Targinos 400
Arginin HCl 400 mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10744-10
Targinosplus
Arginin tidiacicat, Vitamin C, B1, B2
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10745-10
Tatanol 250mg
Paracetamol 250mg
Đóng gói
hộp 12 gói x 1gam thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10658-10
Tatanol Children
Acetaminofen 325 mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10659-10
Tatanol Forte
Acetaminophen 650mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 5 viên, lọ 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10660-10
Tatilin
Sa sâm, sinh địa, hoài sơn, thạch hộc, sơn thù, mẫu đơn bì, câu kỷ tử, thiên hoa phấn, ích trí nhân, tang phiêu diêu, ngũ vị tử
Đóng gói
Hộp 10 túi x 50 g, hộp 10 gói x 5g, viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hoa Sen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hoa Sen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1388-H12-10
Tecpin-Dem
Terpin hydrat 100mg, Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10865-10
Tenacfcite 60
Fexofenadin HCl 60mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10885-10
Tenamyd actadol 500 softcaps
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10584-10
Tenamyd rhumenol flu softcaps
Acetaminofen325mg, loratadin 5mg, dextromethorphan HBr 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10585-10
Tenamyd rhumenol plus softcaps
Acetaminophen 325 mg, phenylephrin HCl 5 mg, Dextromethorphan HBr 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10586-10
Tenamydgel
Nhôm phosphat gel 20% 12,38g
Đóng gói
Hộp 26 gói x 20g hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10567-10
Tenficef
Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim
Đóng gói
hộp 12 gói 1,5 gam bột pha hỗn dịch
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10886-10
Tenficef 200
Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nang (hồng-hồng)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10887-10
Tenolan 100
Atenolol 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10328-10
Tenoxicam
Tenoxicam 20 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10033-10
Terdein F
Codein base 5mg, Terpin hydrat 200mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10713-10
Terkumin
Cao khô: Actiso, Biển súc, Diệp hạ châu; Nghệ bột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang. Hộp 1 chai x 60 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9980-10
Terpin Mekong
Terpin hydrat 100mg, Dextromethorphan hydrobromid 5mg, Sodium benzoate 150mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10636-10
Terpin hydrate
Terpin hydrat
Đóng gói
bao 25 kg, thùng 10 kg, thùng 20 kg, thùng 25 kg, thùng 50 kg nguyên liệu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10635-10
Terpin-Codein
Terpin hydrat 100 mg, Codein base 10 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10818-10
Terpin-Codein
Terpin hydrat 100mg, codein 10 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10637-10
Terpin-Codein
Terpin hydrat 250 mg, Codein base 5 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ (vỉ bấm, vỉ xé) x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10817-10
Terpincods
Terpin hydrat 100mg, Dexromethorphan hydrobromid 10mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 15 viên; chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10852-10
Terpinzoat
Terpin hydrat 100mg, Natri benzoat 50mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10500-10
Tetracyclin
Tetracyclin 250 mg
Đóng gói
Lọ 400 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10609-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.