Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-15
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 52001–52050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Fahado
Paracetamol 80 mg
Đóng gói
Hộp 30 gói x 325 mg thuốc bột sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10213-10
Famcivir 250
Famciclovir 250 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim, kèm hướng dẫn sử dụng thuốc. Hộp 4 vỉ x 14 viên nén bao phim, kèm hướng dẫn sử dụng thuốc.
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10436-10
Famcivir 750
famciclovir 750 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 7 viên nén dài bao phim, kèm theo hướng dẫn sử dụng thuốc
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10437-10
Farzincol
Kẽm Gluconat 70 mg tương đương 10 mg Kẽm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10162-10
Fastgynax
Metronidazol 500mg, nystatin 100.000UI, neomycin 65.000 IU
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10371-10
Fefudo 5mg
Prednison 5mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên nén sủi
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10335-10
Feliccare
Sắt Fumarat 162mg, acid folic 0,75mg, Cyanocobalamin 7,5mcg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10413-10
Felpitil
Piroxicam 20mg
Đóng gói
hộp 2 ống x 1 ml dung dịch tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10647-10
Femalin
Thục địa, Sơn thù, Đơn bì, Phục linh, Trạch tả, Kỷ tử, Cúc hoa, Hoài sơn
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 60 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9975-10
Fenofibrat 100 meyer
Fenofibrat 100mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10752-10
Fenofibrat 300 meyer
Fenofibrat 300mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10753-10
Fenofibrate 200mg
Fenofibrat micronised 200mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10703-10
Fenxicam- M
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10680-10
Feryfol
Sắt fumarat, Vitamin B6, Acid folic, Vitamin B12
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9976-10
Fisec 100
Cefixim trihydrat 112mg tương đương Cefixim 100mg
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5 g, thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10402-10
Fistazol 1%
Clotrimazol 1%
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 5g, hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9930-10
Fitôbaby
Sử quân tử, binh lang, nhục đậu khấu, lục thần khúc, mạch nha, hồ hoàng liên, mộc hương
Đóng gói
Chai thuỷ tinh 80ml, chai nhựa 200ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1387-H12-10
Flodilan - 2
Glimepirid 2mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10775-10
Fludolfort
Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Hộp 1 chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10754-10
Flue-Coldcap SP
Paracetamol, Pseudo ephedrin hydroclorid, Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin maleat
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10829-10
Fluopas
Fluocinolon acetonide 0,025%
Đóng gói
hộp 1 tuýp x 10 gam thuốc mỡ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10356-10
Fonat E
Vitamin E thiên nhiên 400 IU
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9998-10
Fordia
Metformin 500 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10857-10
Fordia
Metformin HCl 850mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10856-10
Foritakane
Cao khô lá bạch quả 40 mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên. Hộp 2 vỉ x 15 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1367-H12-10
Fradotic 250
cephradin monohydrat tương ứng Cephradin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10235-10
Frantamol Extra
Paracetamol 500 mg, Cafein 65mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10741-10
Frantamol cảm cúm
paracetamol 500 mg, cafein 25mg, phenylephedrin HCl 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10740-10
Freamiz 100
Cao Cardus marianus, Thiamin HCl, Pyridoxin HCl, Nicotinamid, Riboflavin
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10535-10
Fudcefu 500mg
Cefuroxim 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 5 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24 → 2022-04-26
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10336-10
Fudnaton 500mg
Nabumeton 500mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10337-10
Fudnodyn 500mg
Cefadroxil 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 7 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10338-10
Fudphar 100mg
Cefixim 100mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nén phân tán
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10339-10
Fudphar 200mg
Cefixim 200mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nén dài phân tán
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10341-10
Fudphar 200mg
Cefixim 200mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ (nhôm/nhôm và nhôm/PVC) x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10340-10
Fumaxsec 125
Cefuroxim 125mg (dưới dạng Cefuroxim acetil 151mg)
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g thuốc bột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10403-10
Fungotex
Itraconazol 100mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10304-10
GastraQK9
Bột mù u 250 mg, bột mai mực 50 mg, bột nghệ 10 mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 150 viên nén, hộp 1 chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Cửu Long QK9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Cửu Long QK9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
V1408-H12-10
Gayax
Amisulpirid 200mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10776-10
Gelabee
Thiamin nitrat 100mg, Pyridoxin hydroclorid 200mg, Cyanocobalamin 0,2mg
Đóng gói
hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10822-10
Gentameson
Betamethason dipropionat 6,4mg, Gentamycin base 10mg, Clotrimazol 100mg
Đóng gói
hộp 1 tuýp x 10 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10547-10
Gentamicin 0,3%
Gentamicin 15mg (dưới dạng gentamicin sulfat)
Đóng gói
Hộp 1 chai 5ml, thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10467-10
Gentamicin 80mg/2ml
Gentamicin 80mg (dưới dạng Gentamicin sulfat)
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml, hộp 50 ống x 2ml, thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10468-10
Gentamycin inj.
Gentamicin 80mg (dưới dạng Gentamicin sulfat)
Đóng gói
Hộp 10 ống x2ml, hộp 50 ống x 2ml, thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10469-10
Ginkgo Biloba
Cao khô bạch quả 40mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10604-10
Ginkgo biloba
Cao khô Ginkgo Biloba 40mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10496-10
Ginsengtamin soft
Cao Nhân sâm, Lô hội, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, B12, Sắt, Đồng,…
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10536-10
Glibenclamid SK
Glibenclamid 5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10372-10
Gliclazid 80 Glomed
Gliclazid 80mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10191-10
Glipizid 5mg
Glipizide 5mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10704-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.