Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 51701–51750.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Amodiaquin Extra
Artesunat 50 mg; Amodiaquin hydroclorid tương đương 153 mg Amodiaquin
Đóng gói
Hộp 1vỉ x 12 viên gồm 2 loại viên riêng biệt: 6 viên nén Artesunat 50 mg và 6 viên nén bao phim Amodiaquin 153 mg
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10201-10
Amogentine 500mg/125mg
amoxicilin 500mg, acid clavulanic 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10418-10
Amoxicilin Capsules
Amoxicilin 500mg (dưới dạng Amoxicilin trihydrat)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9984-10
Amphacef 125
Cefuroxim 125 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10112-10
Amphacef 250
Cefuroxim 250 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10113-10
Amphacef 500
Cefuroxim 500 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10114-10
Ampicillin 500mg
Ampicilin trihydrat compacted tương đương 500mg Ampicillin
Đóng gói
hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 300 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10689-10
Ampicilline 500 mg
Ampicilin trihydrat tương đương 500 mg Ampicilin
Đóng gói
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10803-10
Amsultrim 400/80
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10363-10
Amsultrim 800/160
Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10364-10
Anbido
Testosteron undecanoat 40 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10571-10
Ancicon
Sulpirid 50mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10873-10
Andol blue
Paracetamol 500 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén. Chai 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10234-10
Anmormin
Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP và các acid amin
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9936-10
Antigas Extra Strength (SXNQ: Unitex-Tenamyd Canada Pvt. Ltd)
Aluminium hydroxide gel khô USP 350 mg, Magnesium hydroxide USP 350 mg, Simethicone USP 30 mg
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10591-10
Antinat 750mg
Cefuroxim natri 790mg (tương đương Cefuroxim 750mg)
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 10 ml nước cất pha tiêm, hộp 10 lọ, thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10484-10
Antispasm
Clorphenesin carbamat 125mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10292-10
Antizidin 1g
Ceftazidime 1g
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1g + 10ml nước cất, thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10485-10
Apharcool
L-Ornithin L-Aspartat 500mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10861-10
Arginin
L-Arginin hydroclorid 200mg
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10572-10
Armefixime 100
Cefixim trihydrat tương đương 100mg Cefixim
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên nang (trắng-tím)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10874-10
Armefixime 200
Cefixim trihydrat tương đương 200mg Cefixim
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên nang (xanh-xanh)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10875-10
Artemether-Plus 20/120
Artemether 20mg, Lumefantrin 120mg
Đóng gói
Hộp 12 gói 1,5 g thuốc bột pha uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10617-10
Artesunat 50mg
Artesunat 50mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10618-10
Artesunate 160mg/80 ml
Artesunate 160mg/80 ml
Đóng gói
Hộp 1 chai 15g bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10619-10
Arthamin
Meloxicam 7,5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10669-10
Ascarantel 3
Ivermectin 3mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 2 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10293-10
Askyxon 1g
Ceftriaxone 1g )dạng Ceftriaxone sodium)
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 1g +10ml nước cất pha tiêm, thuốc bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10486-10
Aspirin 81mg
Acid acetylsalicylic 81mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10460-10
Aticodein
Codein phosphat hemihydrat 5mg, Terpinhydrat 100mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10045-10
Atigintong ginseng
Cao nhân sâm. các vitamin và khoángchất
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10487-10
Atorvastatin 10mg
Atorvastatin 10mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10690-10
Atropin sulfat
Atropin sulfat 0,25mg/1ml
Đóng gói
Hộp 100 ống 1ml, hộp 50 ống 1ml, hộp 20 ống 1ml thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10573-10
Aulakan
Cao bạch quả 40mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 15 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10046-10
Aulox
Levofloxacin hemihydrat tương đương 500 mg Levofloxacin
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10804-10
Aupain
Acemetacin 60mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10805-10
Ausfalex
Cephalexin monohydrat tương ứng 250 mg Cephalexin
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2,5 g bột pha hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10202-10
Ausginin
L-Ornithin L-Aspartat 500mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9937-10
Avirtab
Acyclovir 200mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10679-10
Axe Brand Universal Oil Dầu trắng hiệu cây búa (SXNQ của Leung Kai Fook Medical CO., Ltd)
Menthol, Eucalyptol, camphor, methyl salicylat
Đóng gói
hộp 1 chai 100 ml dầu xoa
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10715-10
B Complex C
Vitamin B1, B2, B6, PP, C
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10461-10
Babygaz
Simethicon 2g/30ml
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml thuốc uống nhỏ giọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10294-10
Babyskygold
Thục địa, Sơn thù du, Bạch linh, Ngũ vị tử, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Mạch môn
Đóng gói
hộp 10 gói x 5 gam cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10528-10
Bavotin
Arginin tidiaciat 200mg
Đóng gói
hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10529-10
Becaclary
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9960-10
Becaspira 1.5M UI
Spiramycin 1.5M UI (365,85 mg)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9961-10
Becaspira 3.0M UI
Spiramycin 3.0M UI (731,7mg)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9962-10
Becazithro
Azithromycin dihydrat 262mg tương đương 250mg Azithromycin base
Đóng gói
Chai 30 viên, hộp 1 vỉ x 6 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-9963-10
Becobrol 30
Ambroxol HCl 30mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10746-10
Becofed
loratadin 10mg, pseudoephedrin HCl 60mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-02-24
Quyết định
42/QĐ-QLD
VD-10747-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.