Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 50601–50650.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Đương quy dưỡng huyết cao Xuân quang
Huyền hồ sách, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa..
Đóng gói
hộp 1 lọ x 280 ml thuốc nước
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông dược Xuân Quang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1494-H12-10
Đại tràng K9
Bột vàng đắng 1200mg, cao mật heo 10mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 50 viên nén
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Cửu Long QK9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc đông dược Cửu Long QK9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1514-H12-10
Đại tràng PV
Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đảng sâm, nhục đậu khấu..
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược thảo Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược thảo Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1523-H12-10
Đại tràng PV
Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đảng sâm, nhục đậu khấu..
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 20 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược thảo Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược thảo Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1523-H12-10
Đại tràng hoàn
Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.
Đóng gói
Hộp 10 túi x 4 g viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1480-H12-10
Đại tràng hoàn A.C.P.
Hoàng bá, Hoàng đằng, Bạch truật, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Đại hoàng
Đóng gói
Hộp 10 gói x4g viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm á Châu (Công ty TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm á Châu (Công ty TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1522-H12-10
Đởm kim hoàn
Nghệ 250mg, trần bì 50mg, cao mật 25mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 240 viên hoàn cứng
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1472-H12-10
α Kiisin
Chymotrypsin 21 microkatals
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11853-10
Angobin
Đương quy di thực 1,35 gam
Đóng gói
hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên nén bao đường
Nhà sản xuất
Viện dược liệu (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện dược liệu (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-09
Quyết định
SOQD
NC32-H08-12
Huỳnh long
Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Mộc hương 0,48g; Hoàng bá 0,48g; Ô dược 0,48g; Hương phụ 0,44g; Mai mực 0,44g; Nghệ 0,4g; Trần bì 0,32g; Bạch cập 0,32g; Cam thảo 0,32g
Hàm lượng / Dạng
0,48g; 0,48g; 0,48g; 0,44g; 0,44g; 0,4g; 0,32g; 0,32g; 0,32g · Viên hoàn cứng
Đóng gói
Hộp 10 gói ´4g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-03
Quyết định
03/2000/QĐ-QLD · 62
VNB-0500-0
AG-Ome
Omeprazol magnesi tương đương với 20 mg Omeprazol
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10977-10
Abuamin
Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP và các acid amin
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-10897-10
Acarbose Tablets 50mg
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
50mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Đài Loan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9858-10
Acefalgan Codein
Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ x 4 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11010-10
Acetaphen codeine
Acetaminophen 500mg, codein phosphat 8mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11073-10
Aceteming
Acetaminophen, Caffein
Hàm lượng / Dạng
500mg/65mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Crown pharm. Co., LTD (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Young Il Pharm Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9905-10
Acid Acetyl salicylic
Acid Acetyl salicylic 81mg
Đóng gói
Chai 100 viên, chai 200 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11074-10
Actorisedron 75
Risedronat natri 75mg (tương ứng 86,07 mg Risedronat natri Hemi-pentahydrat)
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11075-10
Acyclovir 5%
Acyclovir
Đóng gói
hộp 1 tuýp 5 gam kem bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11205-10
Adrenalin
Adrenalin 1mg/ml
Đóng gói
Hộp 20 ống 1 ml, hộp 10 ống 1ml thuốc tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11220-10
Advifen 400
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zahravi Pharmaceutical Company (Iran)
Nhà đăng ký
Aum Impex (Pvt) Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9447-10
Aireez 4mg sachet
Montelukast sodium
Hàm lượng / Dạng
4mg · bột uống
Đóng gói
Hộp 14 gói 500mg
Nhà sản xuất
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
PharmEvo Private Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9796-10
Akidmol 150
Paracetamol 150 mg
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,4g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11037-10
Alaxan
Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200 mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén. Hộp 25 vỉ x 4 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United Pharma Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11370-10
Alclav 1.2G Injection
Amoxicillin Sodium, Clavulanate Potassium
Hàm lượng / Dạng
1g; 0,2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
M/s. Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/s. Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9738-10
Alenbe 10 mg
Alendronic Acid 10 mg dưới dạng Alendronat Natri trihydrat
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11341-10
Alithetalen
Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Đóng gói
chai 200 viên nang (xanh đậm-xanh nhạt)
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11382-10
Alkoxime-250
Cefuroxim Axetil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
M/s. Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
M/s. Alkem Laboratories Ltd. (Ấn Độ)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9739-10
Allegro Nasal Spray
Fluticasone propionat
Hàm lượng / Dạng
50mcg/ liều xịt · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ 120 liều
Nhà sản xuất
Trima Pharmaceutical Products (Israel)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9573-10
Allopsel
Allopurinol 300mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11319-10
Allopurinol Stada 300mg
Allopurinol 300mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11301-10
Alneed Plus
Ferrous sulfat, Acid Folic, Thiamin mononitrat, Riboflavin, Pyridoxin HCl, Nicotinamide, Acid ascorbic, Zinc sulfat
Hàm lượng / Dạng
-- · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Limited (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9575-10
Aloxi solution for Injection
Palonosetron
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/ 5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Celltrion Pharm Inc (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
97/QLD-ĐK
VN1-273-10
Alphachymotrypsin
Alpha-chymotrypsin 2100 đơn vị USP tương đương 10,5 microkatals
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11355-10
Alphachymotrypsine
Chymotrypsin 3,5mg (tương ứng Chymotrypsin 4200IU)
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11076-10
Alurinol
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Biopharma Laboratories Ltd (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Thanh Danh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9589-10
Alvesin 10E
Hỗn hợp Amino acid và muối
Hàm lượng / Dạng
-- · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml, Chai 500ml
Nhà sản xuất
Berlin Chemie AG (Menarini Group) (Đức)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15 → 2020-11-26
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9462-10
Amapileo Tab
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Young Poong Pharma. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
Dasan Medichem Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9642-10
Ambroxol 30mg Tablet
Ambroxol HCl
Hàm lượng / Dạng
30mg/ viên · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Kojar Pharmaceutical Industrial Co., Ltd. (Đài Loan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Hồ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9524-10
Amesalbu Plus
Salbutamol sulfat 1,2mg (tương đương 1mg Salbutamol); Guaifenesin 50mg
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 90ml sirô
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11077-10
Amesartil
Irbesartan 75mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11078-10
Amidorol
Amiodaron hydroclorid 200mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11079-10
Amloda
Amlodipin 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11376-10
Amlodipin tvp 5mg
Amlodipin 5mg (dạng Amlodipin besilat)
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11187-10
Amlor
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10
Nhà sản xuất
Pfizer (Australia) Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Pfizer Thailand Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9794-10
Amlor
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
10mg Amlodipine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pfizer (Australia) Pty., Ltd. (Australia)
Nhà đăng ký
Pfizer Thailand Ltd. (Thái Lan)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9795-10
Amlorus
Amlodipine besilate
Hàm lượng / Dạng
5mg Amlodipine · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Sintez Joint Stock Company (Nga)
Nhà đăng ký
Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez (Nga)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9773-10
Amlostar Tablet 5mg
Amlodipine adipate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Nhà đăng ký
CJ CheilJedang Corporation (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9614-10
Amorvita rắn biển
Bột hải sâm thủy phân 200mg, Vitamin B1 10mg, Vitamin B6 10mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
93/QĐ-QLD
VD-11271-10
Ampicillin 250mg + Cloxacillin 250mg Capsules
Ampicillin; Cloxacillin Natri
Hàm lượng / Dạng
Mỗi viên chứa: Ampicillin 250mg; Cloxacillin 250mg · Viên nang
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Ltd. (Ấn Độ)
Nhà đăng ký
Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. (Hàn Quốc)
Cấp / Hết hạn
2010-04-15
Quyết định
92/QĐ-QLD
VN-9783-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.