Eubemol C
Paracetamol 150mg, Vitamin C 75mg
Đóng gói
hộp 20 gói x 1,5 gam cốm sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11562-10
hộp 20 gói x 1,5 gam cốm sủi bọt
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Eunervit C 500
Vitamin C 500mg, Vitamin B1 50mg, Vitamin B2 20mg, Vitamin PP 50mg, Vitamin B5 20 mg, Vitamin B6 10mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11563-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Eurodin
Terpin hydrat 100mg, Codein base 10mg
Đóng gói
hộp 1 chai 200 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11564-10
hộp 1 chai 200 viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Eutamol
Paracetamol 2gam
Đóng gói
hộp 1 chai 20 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11565-10
hộp 1 chai 20 ml dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Euvifast 120
Fexofenadin hydroclorid 120mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11566-10
hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Euvifer
Sắt II sulfat heptahydrat 149,34mg, Vitamin B1 10mg, Vitamin B6 10mg, Vitamin B12 50mcg
Đóng gói
hộp 1 chai 60ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11567-10
hộp 1 chai 60ml siro
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Euvilis 20
Tadalafil 20mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11568-10
hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Euvizin
Kẽm sulfat heptahydrat 44mg
Đóng gói
hộp 1 chai 100 ml siro
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11569-10
hộp 1 chai 100 ml siro
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Eyepo drops
Panthenol, kali L-Aspartat, Pyridoxin HCl, Dikali glycyrrhizinat, chlorpheniramin maleat, natri chondroitin sulphate, tetrahydrozolin hydroclorid
Đóng gói
Hộp 1 lọ 13 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11867-10
Hộp 1 lọ 13 ml dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Ez alin
Erythromycin base 4gam, Tretinoin 0,025gam
Đóng gói
hộp 1 tuýp 10 gam, 30 gam gel bôi da
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11780-10
hộp 1 tuýp 10 gam, 30 gam gel bôi da
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Felutam
felodipine 5mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén giải phóng có kiểm soát
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12000-10
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén giải phóng có kiểm soát
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fenagi
Diclofenac natri 50mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11504-10
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fencecod
Ibuprofen 200mg, Codein 8mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 12 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11803-10
hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 12 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fenofib 200
Fenofibrat 200mg (dưới dạng vi hạt chứa 66% Fenofibrat 303,03 mg)
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11644-10
Hộp 7 vỉ x 4 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Feroxnic
Sắt fumarat 162mg, acid folic 750 mcg, Vitamin B12 7,5 mcg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm. Hộp 1 chai x 100 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12031-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm. Hộp 1 chai x 100 viên nang mềm
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fetocus
Bromhexin.HCl; Dextromethorphan HBr; Guaifenesin, Diphenhydramin.HCl
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 12 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12053-10
Hộp 5 vỉ x 12 viên nang
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fitaren
Aceclofenac 100 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim (vỉ nhôm - nhôm).
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11395-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim (vỉ nhôm - nhôm).
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Flagyl 4%
Metronidazole benzoate 4%
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 120ml hỗn dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12042-10
Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 120ml hỗn dịch uống
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Flumax Daytime
Paracetamol, Dextromethorphan.HBr, Guaifenesine, Pseudoephedrin.HCl
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11752-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Flumax F
Paracetamol 500mg; Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11753-10
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên nén dài
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fluranex
Famotidin 10mg, Calci carbonat 800mg; Magnesi hydroxyd 165mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 6 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ x 8 viên, hộp 10 vỉ x 8 viên nén nhai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11645-10
Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 6 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ x 8 viên, hộp 10 vỉ x 8 viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fluzinstad
Flunarizin (dihydroclorid) 5mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11963-10
Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Foladys care
Alpha - terpineol 2,049g
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml gel vệ sinh phụ nữ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11442-10
Hộp 1 chai x 100ml gel vệ sinh phụ nữ
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Franvit C - rutin
rutin trihydrat 100mg, acid ascorbic 100mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11944-10
Hộp 1 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam
Việt Nam
Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fudacet 500mg
Cephalexin 500 mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 8 viên, chai 30 viên, 60 viên, chai 100 viên, 250 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11665-10
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 8 viên, chai 30 viên, 60 viên, chai 100 viên, 250 viên, 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fudfradin 500mg
Cefradin 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11666-10
hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 250 viên, 500 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fudhexa 1000mg
Arginin hydroclorid 1000 mg
Đóng gói
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống, 100 ống x 5 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11667-10
hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống, 50 ống, 100 ống x 5 ml dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fudophar 400mg
Arginin hydroclorid 400mg
Đóng gói
hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống, 100 ống x 8 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11668-10
hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống, 100 ống x 8 ml dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fudophar 800mg
Arginin hydroclorid 800mg
Đóng gói
hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống, 100 ống x 8 ml dung dịch uống
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11669-10
hộp 12 ống, 24 ống, 36 ống, 48 ống, 100 ống x 8 ml dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fudvita
Sắt fumarat 170mg, acid Folic 0,85mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11670-10
hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Fumethy 25mg
Biphenyl dimethyl dicarboxylat 25mg
Đóng gói
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11671-10
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 9 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 250 viên, 500 viên, 1000 viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Funesten 100
Clotrimazol 100mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11868-10
Hộp 1 vỉ x 6 viên đặt âm đạo
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Funesten 500
Clotrimazol 500mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên đặt âm đạo
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11869-10
Hộp 1 vỉ x 1 viên đặt âm đạo
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Gacnero
Gabapentin 300mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang (vỉ nhôm - nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11396-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang (vỉ nhôm - nhôm)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Gemfibstad 300
Gemfibrozil 300mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11964-10
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Gemfibstad 600
Gemfibrozil 600mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11965-10
Hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Genshu
Bạch tật lê, dâm dương hoắc, hải mã, nhân sâm, lộc nhung, hải hà, tinh hoàn cá sấu, quế
Đóng gói
Chai 30 viên nang; Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Dược phẩm Xanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11537-10
Chai 30 viên nang; Hộp 1 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Việt Nam
Công ty CP Dược phẩm Xanh
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Germarginin
Arginin hydroclorid 200 mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12087-10
Hộp 6 vỉ x 10 viên nang
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
Việt Nam
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Glibenclamide Stada 5 mg
Glibenclamid 5mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11937-10
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên nén
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Gliclazide Stada 80 mg
Gliclazid 80mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11938-10
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Glilucol 5mg
Glibenclamid 5mg
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11480-10
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9.
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Glucolyte-2
Chất điện giải và Glucose
Đóng gói
Chai nhựa 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch.
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12013-10
Chai nhựa 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch.
Công ty TNHH Otsuka OPV
Việt Nam
Công ty TNHH Otsuka OPV
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Glucose 10%
Dextrose monohydrate 10g hoặc Dextrose anhydrous 9,091g
Đóng gói
Chai nhựa 100ml, 200ml, 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12014-10
Chai nhựa 100ml, 200ml, 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Otsuka OPV
Việt Nam
Công ty TNHH Otsuka OPV
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Glucose 20%
Dextrose monohydrate 20g (hoặc Dextrose anhydrous 18,182g)
Đóng gói
Chai nhựa 100ml, 200ml, 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Otsuka OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12015-10
Chai nhựa 100ml, 200ml, 500ml dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Otsuka OPV
Việt Nam
Công ty TNHH Otsuka OPV
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Glutoz
Acid ascorbic 50mg
Đóng gói
hộp 30 gói x 20 viên, hộp 30 gói x 10 viên, hộp 1lọ 20 viên, 50 viên nén ngậm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11677-10
hộp 30 gói x 20 viên, hộp 30 gói x 10 viên, hộp 1lọ 20 viên, 50 viên nén ngậm
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
HTP-Encémin
Nimodipin 30mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11685-10
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Hacip
Celecoxib 200mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11781-10
hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Hadozyl
Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11583-10
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây.
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Haedisis - A
Sodium chloride, potassium chloride, calcium chlorid, magnesium chloride, glacial acetic acid
Đóng gói
Bình nhựa 10 lít dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11841-10
Bình nhựa 10 lít dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết
Haeditrate
Sodium chloride, potassium chloride, calcium chloride, magnesium chloride, sodium acetate
Đóng gói
Bình nhựa 10 lít dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11842-10
Bình nhựa 10 lít dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2010-06-16
159/QĐ-QLD
Chi tiết