Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-14
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 50051–50100.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Chlorpheniramin 4mg
Clorpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Chai 500 viên, chai 1000 viên nén dài hai lớp (màu trắng-xanh)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12048-10
Cimacin
L-Cystin 500mg
Đóng gói
hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12018-10
Cimetidin 200
Cimetidin 200mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11683-10
Cimetidin 200mg
Cimetidin 200mg
Đóng gói
tuýp 20 viên nén sủi bọt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11404-10
Cimetidin 300mg
Cimetidin 300mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao him
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11558-10
Cimetidine 300mg
Cimetidine 300mg
Đóng gói
Chai 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11839-10
Ciprofloxacin 500mg
Ciprofloxacin 500mg (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid)
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11738-10
Clarithromycin 250mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11559-10
Clarithromycin 500mg
Clarithromycin 500mg
Đóng gói
hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11560-10
Clarithromycin Stada 250 mg
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11961-10
Clarithromycin Stada 500mg
Clarithromycin 500mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, hộp 7 vỉ x 4 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11962-10
Claritra
Clarithromycin 250mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần TRAPHACO- (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11894-10
Clinecid 300mg
Clindamycin HCl tương đương 300mg Clindamycin base
Đóng gói
hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11774-10
Cloramphenicol 0,4%
Cloramphenicol 40mg
Đóng gói
hộp 1 lọ 10 ml dung dịch nhỏ mắt
Nhà sản xuất
Công ty Dược khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11920-10
Clorocid 250 mg
Cloramphenicol 250 mg
Đóng gói
Lọ 100 viên, 2000 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11719-10
Cloromis
Kẽm Bacitracin 5000 IU
Đóng gói
hộp 20 lọ x 1 gam bột dùng ngoài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11775-10
Clorpheniramin
Clo rpheniramin maleat 4mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên nén. Chai 100 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11467-10
Co-Dovel 150mg/12,5mg
Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg
Đóng gói
hộp 2 vỉ x 14 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11905-10
Codcerin-D
Codein phosphat 10mg, guaifenesin 100mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11713-10
Codcerin-E
Codein phosphat 10mg, guaifenesin 50mg, Clorpheniramin maleat 2mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11714-10
Colchicine
Colchicine 1mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11888-10
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid 2 mg, Metformin hydroclorid 500 mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12002-10
Cophaflam 75
Diclofenac kali 75mg
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12092-10
Cotrimoxazol
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Đóng gói
Lọ 300 viên nén. Lọ 500 viên nén. Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty dược trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11925-10
Coxtone
Nabumeton 500mg
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên nén dài bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11985-10
Cozz Eucalyptol
Codein phosphat tương đương 15mg codein base, eucalyptol 100mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên nang mềm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11440-10
Crestin
Rosuvastatin 10mg (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 14 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11525-10
Crila Forte
Cao khô trinh nữ hoàng cung 500mg (tương đương với 2,5mg alcaloid toàn phần)
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60 viên, hộp/túi x 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Thiên Dược (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thiên Dược (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12073-10
Cảm cúm-Bảo Phương
Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 ml thuốc nước uống
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1519-H12-10
Cảm xuyên hương
Bột xuyên khung, bột bạch chỉ, bột hương phụ, bột quế, bột cam thảo, bột gừng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên nang
Nhà sản xuất
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12086-10
Cốm bổ tỳ
Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50g thuốc cốm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11796-10
Cồn bạc hà - Alcool de menthe Opmentha
Tinh dầu bạc hà 3ml, ethanol 96% 25ml
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, 40ml, 60ml cồn thuốc
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11632-10
D-A-R
Cao dứa gai 5/1 80mg, cao rau đắng 5/1 60mg, cao artichaut 5/1 60mg
Đóng gói
hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 300 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11906-10
Daflumex
Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan 15 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11720-10
Daneron 15
Mirtazapin 15 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11424-10
Daneron 30
Mirtazapin 30 mg
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11425-10
Dasrogin
Spiramycin 750.000UI, Metronidazol 125 mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11721-10
Decomtylnew 250 mg
Mephenesine 250 mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 25 viên bao đường
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11468-10
Decozaxtyl
Mephenesin 250mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 25 viên bao phim
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12028-10
Dectancyl (CTNQ: Aventis Pharma S.A , France)
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Roussel Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11979-10
Deep heat rub plus
methyl salicylat, L Menthol, turpentine oil, Eucalyptus oil
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 30g kem thoa da; Hộp 1 tuýp 65g kem thoa da
Nhà sản xuất
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty trách nhiệm hữu hạn Rohto - mentholatum Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12082-10
Dentgital
TD. Đinh hương, TD. Gừng, Menthol, Long não
Đóng gói
hộp 1 ống x 3 ml thuốc xức răng
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
V1468-H12-10
Devencol
Chloramphenicol 20 mg, Dexamethason natri phosphate 2,5 mg
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml thuốc nhỏ mắt, tai
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11469-10
Dexamethason
Dexamethason 0,5mg
Đóng gói
Chai 500 viên nén (vàng nhạt)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11420-10
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 500 viên nén dài
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11697-10
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Chai 200 viên, chai 500 viên nén dài (màu cam)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12049-10
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Chai 200 viên, chai 500 viên nén dài (màu xanh)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12051-10
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Chai 200 viên, chai 500 viên nén dài (màu hồng)
Nhà sản xuất
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-12050-10
Dexamethason 0,5mg
Dexamethason acetat 0,5mg
Đóng gói
Chai 500 viên nén (màu kem)
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Becamex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11421-10
Dexamethasone 0,5mg
Dexamethason acetate 0,5mg
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 20 viên, chai 200 viên, chai 500 viên nén
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2010-06-16
Quyết định
159/QĐ-QLD
VD-11840-10

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.