Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.
Last synced
2026-09-03
Registration records
54752
53605 records found.
Showing 15501–15550.
Drug / ingredient
Reg №
Strength / Form
Packaging
Manufacturer
Registrant
Issued / Expires
Decision
Details
Apicaglor 60
Ticagrelor
Strength / Form
60mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
365/QĐ-QLD · 198
893110359224
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Apicorsyl 8
Perindopril erbumine
Strength / Form
8mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
365/QĐ-QLD · 198
893110359324
8mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Apicorsyl Plus 2/0,625
Indapamide 0,625mg; Perindopril erbumin 2mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
365/QĐ-QLD · 198
893110359424
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên; Hộp 1 chai 100 viên; Hộp 1 chai 200 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Apifexo 120
Fexofenadin hydroclorid
Strength / Form
120mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
364/QĐ-QLD · 199
893100377624
120mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Apifexo 180
Fexofenadin hydroclorid
Strength / Form
180mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
364/QĐ-QLD · 199
893100377724
180mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Apifexo 60
Fexofenadin hydroclorid
Strength / Form
60mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
364/QĐ-QLD · 199
893100377824
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Apirolid 150
Roxithromycin
Strength / Form
150mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
365/QĐ-QLD · 198
893110359524
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Apiromax 250
Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearat)
Strength / Form
250mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 50 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
365/QĐ-QLD · 198
893110359624
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 50 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Apiromax 500
Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearat)
Strength / Form
500mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 50 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
365/QĐ-QLD · 198
893110359724
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 50 viên; Hộp 1 chai 100 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
365/QĐ-QLD
198
Apitec 20 - H
Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
364/QĐ-QLD · 199
893110377924
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Apitor 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci)
Strength / Form
10mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
364/QĐ-QLD · 199
893110378024
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Aplorar HCTZ 150/12.5
Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
364/QĐ-QLD · 199
893110407324
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Aplorar HCTZ 300/12.5
Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 300mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
364/QĐ-QLD · 199
893110407424
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Aplorar HCTZ 300/25
Hydroclorothiazid 25mg; Irbesartan 300mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam (Việt Nam)
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-06-07
→ 2029-06-07
364/QĐ-QLD
199
Bacsulfo 1g/1g
Cefoperazon (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) 1g
Strength / Form
Thuốc bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Manufacturer
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-06-07 → 2029-06-07
Decision
364/QĐ-QLD · 199
893110386824
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương