Medibase
EN VI JA

Dữ liệu VSS · Kết quả thầu

Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Medibase mirror và lập chỉ mục. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Đồng bộ gần nhất
2026-09-03
Đợt công bố mới nhất
2026-09-01
Bản ghi trúng thầu
288447
Xóa

Tìm thấy 288447 bản ghi. Hiển thị 43501–43550. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Dopolys - S
Cao ginkgo biloba+ heptaminol clohydrat+ troxerutin
Hàm lượng / Dạng
14mg + 300mg + 300mg · Uống
Số lượng
18000 Viên
Thành tiền
59760000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
VD-34855-20 Viên 3320 2026-04-24
Dopolys - S
Cao ginkgo biloba+ heptaminol clohydrat+ troxerutin
Hàm lượng / Dạng
14mg + 300mg + 300mg · Uống
Số lượng
80000 Viên
Thành tiền
265600000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
VD-34855-20 Viên 3320 2026-04-24
Dorithricin
Tyrothricin + benzocain+ benzalkonium
Hàm lượng / Dạng
0,5mg + 1mg + 1,5mg · Ngậm
Số lượng
6000 Viên
Thành tiền
17280000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Medice Arzneimittel Pütter GmbH & Co. KG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T96
400100014224 Viên 2880 2026-04-24
Dorocodon
Codein camphosulphonat+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia
Hàm lượng / Dạng
25mg + 100mg + 20mg · Uống
Số lượng
16000 Viên
Thành tiền
38640000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893111184324 Viên 2415 2026-04-24
Dorocodon
Codein camphosulphonat+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia
Hàm lượng / Dạng
25mg + 100mg + 20mg · Uống
Số lượng
35000 Viên
Thành tiền
84525000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893111184324 Viên 2415 2026-04-24
Dorocron MR 30mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Uống
Số lượng
15000 Viên
Thành tiền
6000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
VD-26466-17 Viên 400 2026-04-24
Dorocron MR 30mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Uống
Số lượng
1320000 Viên
Thành tiền
528000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
VD-26466-17 Viên 400 2026-04-24
Dorocron MR 60mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
16000 Viên
Thành tiền
8896000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110317823 Viên 556 2026-04-24
Dorocron MR 60mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
363000 Viên
Thành tiền
201828000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110317823 Viên 556 2026-04-24
Dorocron MR 60mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
1610000 Viên
Thành tiền
895160000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110317823 Viên 556 2026-04-24
Dorocron MR 60mg
Gliclazid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Uống
Số lượng
150000 Viên
Thành tiền
83400000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110317823 Viên 556 2026-04-24
Dorzox 25
Acitretin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Uống
Số lượng
10000 Viên
Thành tiền
260000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
USV Private Limited (India)
Tỉnh / CSKCB
T96
890110349924 Viên 26000 2026-04-24
Dorzox 25
Acitretin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Uống
Số lượng
26000 Viên
Thành tiền
676000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
USV Private Limited (India)
Tỉnh / CSKCB
T96
890110349924 Viên 26000 2026-04-24
Dotabipha 10 Plus
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
10mg + 12,5mg · Uống
Số lượng
50000 Viên
Thành tiền
69600000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893100199023 Viên 1392 2026-04-24
Dotabipha 10 Plus
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
10mg + 12,5mg · Uống
Số lượng
363000 Viên
Thành tiền
505296000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893100199023 Viên 1392 2026-04-24
Dotagraf
Gadoteric acid
Hàm lượng / Dạng
279,32mg/ml tương đương 0,5mmol/ml · Tiêm tĩnh mạch
Số lượng
200 Lọ
Thành tiền
96810000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, xuất xưởng: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Địa chỉ: Landegger-Straβe 33, 2491 Neufeld an der Leitha, Austria)) (Áo)
Tỉnh / CSKCB
T96
900110961224 Lọ 484050 2026-04-24
Dotagraf
Gadoteric acid
Hàm lượng / Dạng
279,32mg/ml tương đương 0,5mmol/ml · Tiêm tĩnh mạch
Số lượng
200 Lọ
Thành tiền
96810000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, xuất xưởng: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Địa chỉ: Landegger-Straβe 33, 2491 Neufeld an der Leitha, Austria)) (Áo)
Tỉnh / CSKCB
T96
900110961224 Lọ 484050 2026-04-24
Doxazosin 1mg
Doxazosin
Hàm lượng / Dạng
1mg · Uống
Số lượng
55000 Viên
Thành tiền
162250000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110339400 Viên 2950 2026-04-24
Doxazosin 1mg
Doxazosin
Hàm lượng / Dạng
1mg · Uống
Số lượng
270000 Viên
Thành tiền
796500000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110339400 Viên 2950 2026-04-24
Doxazosin 4mg
Doxazosin
Hàm lượng / Dạng
4mg · Uống
Số lượng
344000 Viên
Thành tiền
1300320000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Mekophar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110339500 Viên 3780 2026-04-24
Doxazosin DWP 2mg
Doxazosin
Hàm lượng / Dạng
2mg · Uống
Số lượng
10000 Viên
Thành tiền
5250000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
VD-35356-21 Viên 525 2026-04-24
Doxazosin DWP 4mg
Doxazosin
Hàm lượng / Dạng
4mg · Uống
Số lượng
20000 Viên
Thành tiền
21840000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110117823 Viên 1092 2026-04-24
Doxazosin DWP 4mg
Doxazosin
Hàm lượng / Dạng
4mg · Uống
Số lượng
184000 Viên
Thành tiền
200928000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110117823 Viên 1092 2026-04-24
Doxorubicin Bidiphar 50
Doxorubicin
Hàm lượng / Dạng
50mg/25ml · Tiêm truyền
Số lượng
800 Lọ
Thành tiền
134400000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893114093323 Lọ 168000 2026-04-24
Doxycycline 100mg
Doxycyclin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Uống
Số lượng
16500 Viên
Thành tiền
8415000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110691924 Viên 510 2026-04-24
Doxycycline 100mg
Doxycyclin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Uống
Số lượng
485000 Viên
Thành tiền
247350000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110691924 Viên 510 2026-04-24
Drotaverin
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
791500 Viên
Thành tiền
102103500
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110039824 Viên 129 2026-04-24
Drotaverin
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
1249550 Viên
Thành tiền
161191950
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110039824 Viên 129 2026-04-24
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
370500 Viên
Thành tiền
210073500
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty CP dược phẩm Me di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
VD-25197-16 Viên 567 2026-04-24
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
1079250 Viên
Thành tiền
611934750
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty CP dược phẩm Me di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
VD-25197-16 Viên 567 2026-04-24
Drotusc
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
40mg · Uống
Số lượng
10000 Viên
Thành tiền
5670000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T38 · 38110
893110204725 Viên 567 2026-04-24
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
850000 Viên
Thành tiền
892500000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110024600 Viên 1050 2026-04-24
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
Hàm lượng / Dạng
80mg · Uống
Số lượng
2526000 Viên
Thành tiền
2652300000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110024600 Viên 1050 2026-04-24
Droxicef 500mg
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
260000 Viên
Thành tiền
517400000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110495024 Viên 1990 2026-04-24
Droxicef 500mg
Cefadroxil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
442000 Viên
Thành tiền
879580000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110495024 Viên 1990 2026-04-24
Dubemin injection
Vitamin B1 + B6 + B12
Hàm lượng / Dạng
100mg + 100mg + 1000mcg · Tiêm
Số lượng
52000 Ống
Thành tiền
686400000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Tỉnh / CSKCB
T96
894110784824 Ống 13200 2026-04-24
Dubemin injection
Vitamin B1 + B6 + B12
Hàm lượng / Dạng
100mg + 100mg + 1000mcg · Tiêm
Số lượng
13000 Ống
Thành tiền
171600000
Nhóm
N5
Nhà sản xuất
Incepta Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Tỉnh / CSKCB
T96
894110784824 Ống 13200 2026-04-24
Dung dịch Natri Iodua (NaI131)
Iode131 (I-131)
Hàm lượng / Dạng
10-100 mCi/ml · Uống
Số lượng
15000 mCi
Thành tiền
675000000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Trung tâm nghiên cứu và điều chế đồng vị phóng xạ (Viện nghiên cứu hạt nhân) (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01927
QLĐB1-H12-20 mCi 45000 2026-04-24
Duoridin
Acetylsalicylic acid+ clopidogrel
Hàm lượng / Dạng
100mg + 75mg · Uống
Số lượng
2000 Viên
Thành tiền
10000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110411324 Viên 5000 2026-04-24
Duoridin
Acetylsalicylic acid+ clopidogrel
Hàm lượng / Dạng
100mg + 75mg · Uống
Số lượng
122400 Viên
Thành tiền
612000000
Nhóm
N3
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T96
893110411324 Viên 5000 2026-04-24
Duphaston
Dydrogesteron
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
12500 Viên
Thành tiền
111100000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Abbott Biologicals B.V (Hà Lan)
Tỉnh / CSKCB
T96
870110067423 Viên 8888 2026-04-24
Duphaston
Dydrogesteron
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
64500 Viên
Thành tiền
573276000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Abbott Biologicals B.V (Hà Lan)
Tỉnh / CSKCB
T96
870110067423 Viên 8888 2026-04-24
Duphaston
Dydrogesteron
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
2000 Viên
Thành tiền
20700000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Abbott Biologicals B.V (Hà Lan)
Tỉnh / CSKCB
T52 · 52002
870110067423 Viên 10350 2026-04-24
Duphaston
Dydrogesterone
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
2000 Viên
Thành tiền
17776000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Abbott Biologicals B.V (Hà Lan)
Tỉnh / CSKCB
T42 · 42002
870110067423 Viên 8888 2026-04-24
Duratocin
Carbetocin
Hàm lượng / Dạng
100mcg/1ml · Tiêm tĩnh mạch
Số lượng
1310 Lọ
Thành tiền
339290000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Ferring GmbH (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T96
VN-19945-16 Lọ 259000 2026-04-24
Duratocin
Carbetocin
Hàm lượng / Dạng
100mcg/1ml · Tiêm tĩnh mạch
Số lượng
1842 Lọ
Thành tiền
477078000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Ferring GmbH (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T96
VN-19945-16 Lọ 259000 2026-04-24
Duspatalin retard
Mebeverin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Uống
Số lượng
70000 Viên
Thành tiền
410900000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories S.A.S (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T96
300110982124 Viên 5870 2026-04-24
Duspatalin retard
Mebeverin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Mylan Laboratories S.A.S (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T80
300100982124 Viên 5870 2026-04-24
Dutasteride Soft Gelatin Capsules 0.5mg
Dutasterid
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Uống
Số lượng
100000 Viên
Thành tiền
700000000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Softgel Healthcare Private Limited (India)
Tỉnh / CSKCB
T96
890110428625 Viên 7000 2026-04-24
Dutasteride Soft Gelatin Capsules 0.5mg
Dutasterid
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Uống
Số lượng
118800 Viên
Thành tiền
831600000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Softgel Healthcare Private Limited (India)
Tỉnh / CSKCB
T96
890110428625 Viên 7000 2026-04-24

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.