Medibase
EN VI JA

Dữ liệu VSS · Kết quả thầu

Tra cứu kết quả trúng thầu thuốc (VSS)

Dữ liệu kết quả trúng thầu thuốc do BHXH Việt Nam công bố tại quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Medibase mirror và lập chỉ mục. Mỗi bản ghi là một mục thuốc trúng thầu tại một cơ sở khám chữa bệnh trong một đợt công bố. Phạm vi: từ năm 2024.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Đợt công bố mới nhất
2026-08-26
Bản ghi trúng thầu
288443
Xóa

Tìm thấy 288443 bản ghi. Hiển thị 17751–17800. Đơn giá / Thành tiền tính bằng VND.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Đơn giá Đợt CB
Xarelto
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Bayer AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
VN-21680-19 Viên 58000 2026-07-08
Xarelto
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
20 mg · Uống
Số lượng
2600 Viên
Thành tiền
150800000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Bayer AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01062
VN-19014-15 Viên 58000 2026-07-08
Xarelto
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
15mg · Uống
Số lượng
4500 Viên
Thành tiền
261000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Bayer AG (Đức)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01062
400110400923 Viên 58000 2026-07-08
Xatral XL 10mg
Alfuzosin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
300110002100 Viên 15291 2026-07-08
Xatral XL 10mg
Alfuzosin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
VN-22467-19 Viên 15291 2026-07-08
Xatral XL 10mg
Alfuzosin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Uống
Số lượng
4500 Viên
Thành tiền
68809500
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01062
300110002100 Viên 15291 2026-07-08
Xenetix 300
Iobitridol
Hàm lượng / Dạng
300mgI/ml x 50ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
VN-16786-13 Lọ 282000 2026-07-08
Xenetix 300
Iobitridol
Hàm lượng / Dạng
100ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
VN-16787-13 Lọ 592000 2026-07-08
Xenetix 300
Iobitridol
Hàm lượng / Dạng
30g/100ml · Tiêm
Số lượng
1500 Lọ
Thành tiền
888000000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T24 · 24279
VN-16787-13 Lọ 592000 2026-07-08
Xenetix 350
Iobitridol
Hàm lượng / Dạng
350mgI/ml x 100ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
VN-16789-13 Lọ 665000 2026-07-08
Xenetix 350
Iobitridol
Hàm lượng / Dạng
100ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Guerbet (Pháp)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
VN-16789-13 Lọ 795000 2026-07-08
Xorafred 200mg
Sorafenib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmacare Premium Ltd. (Malta)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
535114352324 Viên 278006 2026-07-08
Xorafred 200mg
Sorafenib
Hàm lượng / Dạng
Sorafenib tosylate (tương đương Sorafenib 200mg) 274mg · Uống
Số lượng
0 Viên
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmacare Premium Ltd. - Malta (Malta)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
535114352324 Viên 278006 2026-07-08
Xylocaine Jelly
Lidocain (hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
2% 30g · Dùng ngoài
Số lượng
0 Tuýp
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Recipharm Karlskoga AB (Thụy Điển)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
VN-19788-16 Tuýp 66720 2026-07-08
Xylocaine Jelly
Lidocain (hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
2% · Dùng ngoài
Số lượng
200 Tuýp
Thành tiền
18014400
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Recipharm Karlskoga AB (Thụy Điển)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01062
VN-19788-16 Tuýp 90072 2026-07-08
ZOAMCO - A
Amlodipin + atorvastatin
Hàm lượng / Dạng
5mg + 10mg · Uống
Số lượng
50000 viên
Thành tiền
154950000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T45 · 45004
VD-36187-22 viên 3099 2026-07-08
ZOXIMCEF 1g
Ceftizoxim
Hàm lượng / Dạng
1g · Tiêm
Số lượng
0 lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
893110907424 lọ 61999 2026-07-08
Zavicefta
Ceftazidime + Avibactam
Hàm lượng / Dạng
2g; 0,5g · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
300 Lọ
Thành tiền
831600000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
CSSX:ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A-CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Ý (Ý)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01906
800110440223 Lọ 2772000 2026-07-08
Zavicefta
Ceftazidime + Avibactam
Hàm lượng / Dạng
2g; 0,5g · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
CSSX:ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A-CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Ý (Ý)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01254
800110440223 Lọ 2772000 2026-07-08
Zavicefta
Ceftazidime + Avibactam
Hàm lượng / Dạng
2g; 0,5g · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
CSSX:ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A-CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Ý (Ý)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
800110440223 Lọ 2772000 2026-07-08
Zerbaxa
Ceftolozane + Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
1000mg + 500mg · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
300 Lọ
Thành tiền
489300000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Steri-Pharma, LLC - Mỹ) (CSSX sản phẩm trung gian Ceftolozane: ACS Dobfar S.p.A - Ý; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: FAREVA Mirabel - Pháp) (Ý)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01906
VN3-215-19 Lọ 1631000 2026-07-08
Zerbaxa
Ceftolozane + Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
1000mg + 500mg · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Steri-Pharma, LLC - Mỹ) (CSSX sản phẩm trung gian Ceftolozane: ACS Dobfar S.p.A - Ý; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: FAREVA Mirabel - Pháp) (Ý)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01254
VN3-215-19 Lọ 1631000 2026-07-08
Zerbaxa
Ceftolozane + Tazobactam
Hàm lượng / Dạng
1000mg + 500mg · Tiêm truyền tĩnh mạch
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Steri-Pharma, LLC - Mỹ) (CSSX sản phẩm trung gian Ceftolozane: ACS Dobfar S.p.A - Ý; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: FAREVA Mirabel - Pháp) (Ý)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
VN3-215-19 Lọ 1631000 2026-07-08
Zinc 10
Kẽm (dưới dạng Kẽm Gluconat)
Hàm lượng / Dạng
70mg · Uống
Số lượng
6000 Viên
Thành tiền
942000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T46 · 46162
893100056624 Viên 157 2026-07-08
Zinhepa Inj.
Cefpirom
Hàm lượng / Dạng
1g · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd. (Korea)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
880110045325 Lọ 128982 2026-07-08
Zinnat tablets 500mg
Cefuroxim
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
10400 Viên
Thành tiền
230152000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Glaxo Operations UK Limited (Anh)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01062
VN-20514-17 Viên 22130 2026-07-08
Zirabev
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmacia and Upjohn Company LLC-Hoa Kỳ (Hoa Kỳ)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01254
001410322225 Lọ 13505714 2026-07-08
Zirabev
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Tiêm
Số lượng
1520 Lọ
Thành tiền
20528685280
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmacia and Upjohn Company LLC-Hoa Kỳ (Hoa Kỳ)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01906
001410322225 Lọ 13505714 2026-07-08
Zirabev
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Tiêm
Số lượng
3050 Lọ
Thành tiền
10546219850
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmacia and Upjohn Company LLC-Hoa Kỳ (Hoa Kỳ)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01906
001410322225 Lọ 3457777 2026-07-08
Zirabev
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmacia and Upjohn Company LLC-Hoa Kỳ (Hoa Kỳ)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01254
001410322225 Lọ 3457777 2026-07-08
Zirabev
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmacia and Upjohn Company LLC-Hoa Kỳ (Hoa Kỳ)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
001410322225 Lọ 3457777 2026-07-08
Zirabev
Bevacizumab
Hàm lượng / Dạng
25mg/ml · Tiêm
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Pharmacia and Upjohn Company LLC-Hoa Kỳ (Hoa Kỳ)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
001410322225 Lọ 13505714 2026-07-08
Zitromax
Azithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Uống
Số lượng
500 Viên
Thành tiền
44910000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Haupt Pharma Latina S.r.l (Italy)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01062
VN-20845-17 Viên 89820 2026-07-08
Zodalan
Midazolam
Hàm lượng / Dạng
5mg/1ml · Tiêm
Số lượng
0 Ống
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
893112265523 Ống 16900 2026-07-08
Zodalan
Midazolam
Hàm lượng / Dạng
5mg/1ml · Tiêm
Số lượng
0 Ống
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha - Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01254
893112265523 Ống 17500 2026-07-08
Zodalan
Midazolam
Hàm lượng / Dạng
5mg/1ml · Tiêm
Số lượng
21000 Ống
Thành tiền
367500000
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha - Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01906
893112265523 Ống 17500 2026-07-08
Zodalan
Midazolam
Hàm lượng / Dạng
5mg/1ml · Tiêm
Số lượng
0 Ống
Thành tiền
0
Nhóm
N4
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha - Việt Nam (Việt Nam)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
893112265523 Ống 17500 2026-07-08
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion
Midazolam
Hàm lượng / Dạng
5mg/1ml · Tiêm
Số lượng
0 Ống
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm : HBM Pharma s.r.o (Slovakia)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
VN-23229-22 Ống 27489 2026-07-08
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion
Midazolam
Hàm lượng / Dạng
5mg/1ml, 1ml · Tiêm
Số lượng
9000 Ống
Thành tiền
247500000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm : HBM Pharma s.r.o - Slovakia (Slovakia)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01906
VN-23229-22 Ống 27500 2026-07-08
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion
Midazolam
Hàm lượng / Dạng
5mg/1ml, 1ml · Tiêm
Số lượng
0 Ống
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm : HBM Pharma s.r.o - Slovakia (Slovakia)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01254
VN-23229-22 Ống 27500 2026-07-08
Zodamid 5mg/1ml solution for injection/infusion
Midazolam
Hàm lượng / Dạng
5mg/1ml, 1ml · Tiêm
Số lượng
0 Ống
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất, đóng gói và kiểm nghiệm : HBM Pharma s.r.o - Slovakia (Slovakia)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
VN-23229-22 Ống 27500 2026-07-08
Zoladex
Goserelin acetat
Hàm lượng / Dạng
10.8mg · Tiêm
Số lượng
0 Bơm tiêm
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Limited (Anh)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
500114446023 Bơm tiêm 6405000 2026-07-08
Zoladex
Goserelin acetat
Hàm lượng / Dạng
3.6mg · Tiêm
Số lượng
0 Bơm tiêm
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Limited (Anh)
Tỉnh / CSKCB
T37 · 37488
500114177523 Bơm tiêm 2568297 2026-07-08
Zoladex
Goserelin acetat
Hàm lượng / Dạng
3,6mg · Tiêm
Số lượng
1100 Bơm tiêm
Thành tiền
2825126700
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
AstraZeneca UK Limited (Anh)
Tỉnh / CSKCB
T24 · 24279
500114177523 Bơm tiêm 2568297 2026-07-08
Zoledronic Acid Fresenius Kabi 4mg/5ml
Zoledronic acid
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Truyền tĩnh mạch
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
CSSX & XX: Fresenius Kabi Austria GmbH CSĐG thứ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH-CSSX & XX: Áo CSĐG: Áo (Áo)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01254
900110782224 Lọ 241000 2026-07-08
Zoledronic Acid Fresenius Kabi 4mg/5ml
Zoledronic acid
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Truyền tĩnh mạch
Số lượng
3600 Lọ
Thành tiền
867600000
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
CSSX & XX: Fresenius Kabi Austria GmbH CSĐG thứ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH-CSSX & XX: Áo CSĐG: Áo (Áo)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01906
900110782224 Lọ 241000 2026-07-08
Zoledronic Acid Fresenius Kabi 4mg/5ml
Zoledronic acid
Hàm lượng / Dạng
4mg/5ml · Truyền tĩnh mạch
Số lượng
0 Lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N1
Nhà sản xuất
CSSX & XX: Fresenius Kabi Austria GmbH CSĐG thứ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH-CSSX & XX: Áo CSĐG: Áo (Áo)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
900110782224 Lọ 241000 2026-07-08
Zoledronic acid for injection 4mg
Zoledronic acid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Tiêm
Số lượng
0 lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited- India (India)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01254
VN-19459-15 lọ 149000 2026-07-08
Zoledronic acid for injection 4mg
Zoledronic acid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Tiêm
Số lượng
3600 lọ
Thành tiền
536400000
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited- India (India)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01906
VN-19459-15 lọ 149000 2026-07-08
Zoledronic acid for injection 4mg
Zoledronic acid
Hàm lượng / Dạng
4mg · Tiêm
Số lượng
0 lọ
Thành tiền
0
Nhóm
N2
Nhà sản xuất
Venus Remedies Limited- India (India)
Tỉnh / CSKCB
T01 · 01253
VN-19459-15 lọ 149000 2026-07-08

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng VSS trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.