Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Giá thuốc

Tra cứu giá thuốc kê khai & trúng thầu

Tra cứu dữ liệu giá thuốc kê khai và giá trúng thầu công bố bởi Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại để lọc theo hoạt chất, số đăng ký, nhà sản xuất và xuất xứ. Đây là bản tham khảo — nguồn chính thức là cổng DAV.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-23
Bản ghi giá kê khai
12506
Bản ghi trúng thầu
353160
Xóa

Tìm thấy 11549 bản ghi. Hiển thị 3351–3400. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Diurefar
Furosemid · 40 mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-07
893110881624 Viên 300
Divaser
Betahistin dihydroclorid · 8mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-11
893110806524 viên 1000
Divaser-F
Betahistin dihydroclorid · 16mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-21
893110313324 viên 1995
Divaser-F
Betahistin dihydroclorid · 16mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-03
893110313324 viên 2200
Divaserc
Betahistin dihydroclorid · 24mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110384624 viên 2900
Dixasyro
Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat) · 2mg/5ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-12
893110385924 ống 5985
Dizancose
Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg · 10mg; 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ × 7 viên; Hộp 4 vỉ × 7 viên; Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110958724 viên 27000
Diệp hạ châu - HT
Cao đặc Diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi amari spissum) [tương ứng Diệp hạ châu Herbae Phyllanthi amari 1500mg] · 150mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 100 viên, 60 viên, 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-24
893210318625 viên 1000
Diệp hạ châu Caps
Cao khô diệp hạ châu đắng 10:1 (Extractum Phyllanthi amari siccum) (tương đương với 4,5g Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari)) · 450mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-11
893210193325 viên 2500
Dkasolon
Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,05mg · 0,05 mg
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 140 liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110874524 hộp 199000
Dkasolon
Mỗi liều xịt 100mg hỗn dịch chứa: Mometason furoat 0,05mg · 0,05 mg
Hỗn dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60 liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110874524 hộp 120000
Dloe 4
Ondansetron 4mg (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid dihydrat) · 4mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên, 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Neuraxpharm Pharmaceuticals, S.L. (Spain)
Kê khai
2026-05-28
840110072423 viên 11000
Dloe 8
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) · 8mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên. Hộp 5 vỉ x 6 viên.
Nhà sản xuất
Laboratorios Lesvi, S.L. (Spain)
Kê khai
2025-07-31
840110403823 Viên 24000
Dobamedron
Methylprednisolon · 16mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-20
893110489024 viên 3300
Dobamedron
Methylprednisolone · 4mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-20
893110444624 viên 1200
Dobenzic 2 mg
Dibencozid · 2mg
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 10 gói x 1,5 g
Nhà sản xuất
CÔNG TY CP XNK Y TẾ DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-25
893110637224 Gói 2540
Dobixil 500 mg
Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) · 500mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CP XNK Y TẾ DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-19
893110214725 Viên 1430
Dobixime 200 mg
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CP XNK Y TẾ DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-18
893110910624 Viên 12500
Dobu-SB 1mg/ml
Mỗi túi 250ml chứa: Dobutamin (dưới dạng Dobutamin hydrochloride 280,23mg) 250mg · Mỗi túi 250ml chứa: Dobutamin (dưới dạng Dobutamin hydrochloride 280,23mg) 250mg
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 250 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110116423 túi 100000
Dobucin
Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl) 250mg/5ml · Dobutamine (dưới dạng Dobutamine HCl) 250mg/5ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 5 hộp nhỏ x 1 ống chứa 5ml
Nhà sản xuất
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2024-06-21
890110022824 ống 32976
Dobusure
Dobutamin (dưới dạng Dobutamin hydroclorid) · 12,5mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ, mỗi hộp chứa 1 lọ 20ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd (India)
Kê khai
2024-06-27
890110438323 lọ 60000
Dobutamin 250mg/20ml
Dobutamin (dưới dạng dobutamin hydroclorid) · 250mg/20ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-26
893110375825 ống 65000
Dobutamin 250mg/50ml
Dobutamin 250mg/50ml · 250mg/50ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 20 lọ x 50ml;Hộp 120 lọ x 50ml.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-04
893110155723 lọ 85000
Dobutamin 500mg/40ml
Dobutamin (dạng Dobutamin hydroclorid) · 500mg/40ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 40ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110246825 lọ 131000
Dobutamin-BFS
Dobutamin (dưới dạng Dobutamin hydroclorid) · 250mg
Dung dịch đậm đặc tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5 ml; Hộp 20 ống x 5 ml; Hộp 50 ống x 5 ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-28
893110845924 Ống 65000
Dobutamin-SB
Dobutamin (dưới dạng Dobutamin hydrochloride) · 5mg/ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 50 ml; Hộp 1 Túi x 50 ml; Hộp 5 Túi x 50 ml; Hộp 10 Túi x 50ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110419023 túi 85000
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/20ml · 250mg/20ml
Dung dịch đậm đặc để pha truyền
Đóng gói
Hộp 10 lọ, lọ 20ml
Nhà sản xuất
Panpharma GmbH (Germany)
Kê khai
2025-11-14
400110402723 lọ 115000
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection
Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml · Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride) 12,5mg/ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Germany)
Kê khai
2025-08-07
400110783524 (VN-22334-19) Ống 129558
Dobutamine-hameln 5mg/ml Injection
Dobutamine (dưới dạng Dobutamine hydrochloride) 250mg/lọ 50ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 50ml hoặc 10 lọ 50ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Germany)
Kê khai
2025-11-24
400110988124 lọ 195000
Dobutil 2
Perindopril tert-butylamine · 2mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-23
VD-22971-15 viên 2500
Dobutil 8
Perindopril tert-butylamine · 8mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-18
893110890224 viên 4000
Dobutil argin 10
Perindopril arginine · 10mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-04
893110671324 viên 6000
Docatril
Racecadotril · 10mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-12
893110611624 gói 3500
Docatril 100
Racecadotril 100mg · 100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (Alu-PVC hoặc Alu-Alu), Chai nhựa 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
VD-35090-21 viên 3000
Docatril 30
Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30mg · 30mg
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3,0g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
VD-34600-20 gói 4800
Docetaxel "Ebewe"
Docetaxel 10 mg/ml · Docetaxel 10 mg/ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml
Nhà sản xuất
Ebewe Pharma Ges.m.b.H. Nfg. KG (Austria)
Kê khai
2026-03-12
VN-17425-13 lọ 1711250
Docetaxel "Ebewe"
Docetaxel 10 mg/ml · Docetaxel 10 mg/ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ 2ml
Nhà sản xuất
Fareva Unterach GmbH (Áo)
Kê khai
2024-06-12
VN-17425-13 lọ 566075
Docetero 20
Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrate) · 20mg/ml
Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung tích 5ml chứa 1ml dung dịch
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Kê khai
2025-11-06
890114192300 lọ 330000
Docetero 80
Docetaxel ( dưới dạng Docetaxel trihydrate) · 20mg/ml
Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ dung tích 5ml chứa 4ml dung dịch
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Kê khai
2025-10-15
890114192400 lọ 670000
Dochicin 1mg
Colchicin · 1mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CP XNK Y TẾ DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-19
893115214825 Viên 1362
Docnotine
Sulpiride · 50mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-14
893110308124 viên 900
Docolin
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphate) · 24mg/60ml
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-13
893115323624 chai 20000
DoctorCar
Levocarnitine · 2000mg/10ml
Dung dịch uỐng
Đóng gói
Hộp 10, 20, 30 Ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-19
893110291324 Ống 36000
DoctorCar
Levocarnitine · 2000mg/10ml
Dung dịch uỐng
Đóng gói
Hộp 10, 20, 30 Gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-19
893110291324 Gói 35000
Dodevifort Medlac 1mg/1ml
Hydroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetat) · 1mg/1ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 5 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-11
893110290025 Ống 18900
Dodevifort medlac
Hydroxocobalamin acetat · 10mg/2ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản Xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-11
893110391923 Ống 28000
Dodramine
Glucose monohydrat 1500mg; Nikethamid 125mg · 1500mg; 125mg
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên, Hộp 1 túi nhôm x 5 vỉ x 4 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CP XNK Y TẾ DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-25
893110077100 Viên 1892
Dofamcic
Rebamipid · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-06
893110047600 viên 3950
Dofluzol 5 mg
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) · 5mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-27
VD-26460-17 viên 1600
Dofluzol 5 mg
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) · 5mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CP XNK Y TẾ DOMESCO (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-19
893110694824 Viên 1600

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.