Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Giá thuốc

Tra cứu giá thuốc kê khai & trúng thầu

Tra cứu dữ liệu giá thuốc kê khai và giá trúng thầu công bố bởi Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại để lọc theo hoạt chất, số đăng ký, nhà sản xuất và xuất xứ. Đây là bản tham khảo — nguồn chính thức là cổng DAV.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-21
Bản ghi giá kê khai
12484
Bản ghi trúng thầu
353160
Xóa

Tìm thấy 11527 bản ghi. Hiển thị 1401–1450. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Bicolax Sup 10mg
Bisacodyl · 10mg
Viên đặt
Đóng gói
Hộp 5 viên; Hộp 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-16
893110060125 viên 17000
Bidacin
Diacerein · 50mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-14
893110120425 viên 4830
Bidicarlin 1,6g
Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin và Acid clavulanic · 1,5g + 0,1g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110365225 lọ 103000
Bidicarlin 3,2g
Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin và Acid clavulanic · 3g + 0,2g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột pha tiêm, Hộp 10 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110365325 lọ 137000
Bidicolis 2MIU
Colistimethate sodium (tương đương colistin base 66,67mg) 2.000.000 IU · 2.000.000 IU
Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi NaCl 0,9% 5ml; Hộp 10 lọ thuốc tiêm đông khô
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-23
893110085426 lọ 698000
Bidicolis 4,5MIU
Colistimethate sodium (tương đương colistin base 150mg) 4.500.000 IU · 4.500.000 IU
Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi nước cất 2ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-24
893114085526 lọ 958000
Bidicotrim F
Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg · 800mg; 160mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-29
893110120525 viên 1010
Bidilucil 250
Meclofenoxat HCl · 250mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-14
893110159125 lọ 45000
Bidinam
Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500mg · 500mg; 500mg
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-29
VD-20668-14 lọ 80000
Bidinatec 10
Enalapril maleat · 10mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-14
893110120725 viên 1155
Bidinatec 5
Enalapril maleat 5mg · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-11
893110208023 viên 840
Bidinazol 1mg
Anastrozole · 1 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) – Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-18
893114007426 viên 8000
Biditonin 100
Calcitonin salmon · 100IU/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110144823 ống 70000
Biditonin 50
Calcitonin salmon · 50IU/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110144923 ống 46000
Bidizem 60
Diltiazem hydroclorid · 60mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-04
893110120925 viên 1195
Bidizem MR 200
Diltiazem hydroclorid · 200mg
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-14
893110121025 viên 4000
Bifopezon 1g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g · 1g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột kèm 1 ống nước cất pha tiêm 4ml; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-25
893110342623 Lọ 32550
Bifotirin 1g
Cefotiam (dưới dạng cefotiam HCl) · 1g
Thuốc tiêm bột
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-04
893110121225 lọ 80590
Bifucil
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) · 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-15
893115121325 viên 5250
Bifumax 1,5g
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) · 1,5g
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 15ml; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-28
VD-21232-14 lọ 32000
Bifumax 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxime axetil) · 250mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-14
893110121425 viên 6825
Bifumax 750
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) · 750mg
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-21
893110341223 lọ 15050
Bifumax 750
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) · 750mg
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ + 01 ống nước cất pha tiêm 8ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-21
893110341223 lọ 15050
Bigefinib 250
Gefitinib · 250mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-16
893114104523 viên 215000
Bigemax 1g
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) · 1g
Bột đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-28
893114121525 lọ 630000
Bigemax 200
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) · 200mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR). NHÀ MÁY SẢN XUẤT: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) – NHÀ MÁY CÔNG NGHỆ CAO NHƠN HỘI. (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-11
893114121625 lọ 175000
Bigemax 200
Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) · 200mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-19
893114121625 lọ 175000
Bigentil 100
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) · 100mg/2ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2ml; Hộp 10 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-15
893110121725 lọ 36800
Biginol 2.5
Bisoprolol fumarat · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-17
893110359924 viên 1050
Bihasal 2.5
Bisoprolol fumarat · 2,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-24
893110305100 viên 1100
Bihasal 5
Bisoprolol fumarat 5mg · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-19
VD-34895-20 viên 1380
Bijays
Bilastine · 20mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Kê khai
2025-07-31
894110965124 Viên 9000
Bilason
Bilastin · 20mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Kê khai
2025-11-28
890110180525 viên 9800
Bilastin MDS 20mg
Bilastin · 20mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Kê khai
2024-05-09
893110247324 viên 7750
Bilatab
Bilastin · 20mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-21
893110242824 viên 4500
Bilclamos Bid 1000Mg
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mg · Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 875mg, acid clavulanic [dưới dạng kali clavulanat + celulose vi tinh thể (1:1)] 125mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S. (Turkey)
Kê khai
2025-07-31
VN-17475-13 Viên 18390
Bilegal 10
Bisoprolol fumarat · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Kê khai
2024-05-17
893110296524 viên 2000
Bilegal 3,75
Bisoprolol fumarat · 3,75mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Kê khai
2024-05-27
893110296724 viên 945
Biloka Tab
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis siccum) (tương đương 28,8mg Ginkgo flavon glycoside) · 120mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Korea Arlico Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Kê khai
2025-11-20
880210407425 viên 6800
Biltasis 10 mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium 10,4mg) · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S (Turkey)
Kê khai
2025-07-31
868110966724 viên 9000
Biluracil 250
Fluorouracil · 250mg/5ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR). NHÀ MÁY SẢN XUẤT: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) – NHÀ MÁY CÔNG NGHỆ CAO NHƠN HỘI. (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-11
893114176225 lọ 36000
Biluracil 250
Fluorouracil · 250mg/5ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-19
893114176225 lọ 36000
Biluracil 500
Fluorouracil · 500mg/10ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR). NHÀ MÁY SẢN XUẤT: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC – TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) – NHÀ MÁY CÔNG NGHỆ CAO NHƠN HỘI. (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-11
893114121825 lọ 60000
Biluracil 500
Fluorouracil · 500mg/10ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-19
893114121825 lọ 60000
Bimatoprost Ophthalmic Solution 0.03% MB
Bimatoprost 0,3mg · Bimatoprost 0,3mg
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 5 Chai x 2,5ml; Hộp 10 Chai x 2,5ml
Nhà sản xuất
Nitto Medic Co., Ltd. (Japan)
Kê khai
2025-11-19
499110770324 chai 198000
Bimesta
Cilastatin (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn Imipenem; Cilastatin natri và Natri bicarbonat) 500mg; Imipenem (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn Imipenem; Cilastatin natri và Natri bicarbonat) 500mg · 500mg;500mg
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-01
893110679924 lọ 92000
Bimesta 0,5g
Imipenem; Cilastatin (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn imipenem, cilastatin natri và natri bicarbonat) · 0,25g;0,25g
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-20
893110366824 Lọ 80000
Binbgsv
Acyclovir · 800mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-25
893110027024 viên 4650
Binocrit
Epoetin alfa · 4000IU/0,4ml
Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: IDT Biologika GmbH; Cơ sở xuất xưởng: Sandoz GmbH (Đức)
Kê khai
2026-03-23
400410178900 bơm tiêm 457750
Binocrit
Epoetin alfa · 2000IU/ml
Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: IDT Biologika GmbH; Cơ sở xuất xưởng: Sandoz GmbH (Đức)
Kê khai
2026-03-23
400410178800 bơm tiêm 239450

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.