Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12049 Cập nhật lần cuối: 2026-07-14 04:04
Xóa

Tìm thấy 11099 bản ghi. Hiển thị 9201–9250. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Sovalimus 0,1%
Tacrolimus · 0,1% (w/w)
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110202300 tuýp 275000
Sovalimus 0,1%
Tacrolimus · 0,1% (w/w)
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-28
893110202300 tuýp 460000
Sovalimus 0,1%
Tacrolimus · 0,1% (w/w)
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 18g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-28
893110202300 tuýp 420000
Sovalimus 0,1%
Tacrolimus · 0,1% (w/w)
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-28
893110202300 tuýp 380000
Sovasdi
Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat 12,8mg) · 10mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-23
893110738824 viên 7539
Sovasol
Clotrimazol · 0,5mg/ml
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-15
893110708524 chai 68000
Sovasol
Clotrimazol · 0,5mg/ml
Dung dịch dùng ngoài
Đóng gói
Hộp 1 chai 125ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-15
893110708524 chai 70000
Spacmarizine
Alverin citrat · 40mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-04
893110302423 viên 400
Spalaxin
Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) 40mg · 40mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-06
VD-35640-22 viên 780
Spamoin 200
Trimebutine maleate · 200mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-14
VD-26229-17 Viên 4350
Sparenil
Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) · 40mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-25
893110666024 viên 500
Sparenil 60
Alverin citrat · 60mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-24
893110847924 viên 1000
Sparshclav-1000
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat phối hợp với cellulose vi tinh thể theo tỉ lệ 1:1) 125mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Sparsh Bio-Tech Pvt. Ltd. (India)
Kê khai
2025-11-26
890110300825 viên 15000
Sparshclav-OS
Amoxicillin Acid clavulanic · Mỗi 5ml chứa: Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate) 31,25mg
Sirô khô
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Sparsh Bio-Tech Pvt. Ltd. (India)
Kê khai
2025-11-25
890110180723 hộp 85000
Spas-Agi 120
Alverin citrat · 120mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-06-23
893110206800 viên 2175
Spas-Agi 60
Alverin citrat · 60mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Ép vỉ nhôm-PVC, vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ. Ép vỉ nhôm-nhôm, vỉ 10 viên. Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ.
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-26
893110333924 viên 858
Spas-Meyer
Alverin citrat · 40mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-08
893110499824 Viên 588
Spasdipyrin
Alverin citrat · 40mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-10
893110167025 viên 473
Spasless
Phloroglucinol; Trimetyl Phloroglucinol · 40mg; 0.03mg
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 ống x 4 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Kê khai
2024-02-06
VD-19831-13 Ống 20700
Spasmavin
Alverin citrat · 40mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100 viên; Lọ 100 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-26
893110103924 viên 260
Spasovanin
Alverin citrat · 40mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-17
893110475524 viên 474
Spaspyzin
Alverin citrat · 40mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-08
893110861624 viên 300
Spasrincaps
Alverine citrate · 40mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-28
893110850824 viên 600
Spassarin
Alverine citrate · 40mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-28
893110850924 viên 500
Spasticon
Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg · 25mg; 400mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-25
893110072800 viên 1200
Spasticon
Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg · 25mg; 400mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-25
893110819024 viên 1205
Spectrila
L-asparaginase · 10.000 I.U
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH (SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH) (Cơ sở sản xuất: Đức (SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức))
Kê khai
2026-04-27
1407/QLD-KD (20/04/2026) lọ 5832000
Spectrila
L-asparaginase · 10.000 I.U
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH (SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH) (Cơ sở sản xuất: Đức (SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức))
Kê khai
2026-04-27
1441/QLD-KD (21/04/2026) lọ 5832000
Spectrila
L-asparaginase · 10.000 I.U
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH (SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur k) (Cơ sở sản xuất: Đức (SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức))
Kê khai
2026-01-10
1865/QLD-KD (03/07/2025) lọ 5832000
Spectrila
L-asparaginase · 10.000 I.U
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH (SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH) (Cơ sở sản xuất: Đức (SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức))
Kê khai
2025-12-25
2367/QLD-KD (09/07/2024) lọ 5832000
Spectrila
L-asparaginase · 10.000 I.U
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH (SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH) (Cơ sở sản xuất: Đức (SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức))
Kê khai
2025-12-25
2506/QLD-KD (18/07/2024) lọ 5832000
Spectrila
L-asparaginase · 10.000 I.U
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH -(SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH) (Cơ sở sản xuất: Đức ( SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức))
Kê khai
2025-12-25
2509/QLD-KD (18/07/2024) lọ 5832000
Spectrila
L-asparaginase · 10.000 I.U
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất: LYOCONTRACT GmbH (SHGP, đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Medac Gesellschaft fur klinische Spezialpraparate mbH) (Cơ sở sản xuất: Đức (SHGP,đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Đức))
Kê khai
2025-12-25
1114/UBND-SYT (20/02/2025) lọ 5832000
Spectrila
L-asparaginase · 10.000 I.U
Bột đông khô pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10.000 I.U L-asparaginase
Nhà sản xuất
Lyocontract GmbH (Đức)
Kê khai
2025-12-18
3986/QLD-KD (10/11/2025) lọ 5832000
Spevigo
Spesolimab · 450mg/7,5mL (60mg/mL)
Dung dịch truyền đậm đặc
Đóng gói
Hộp x 2 lọ
Nhà sản xuất
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG (Đức)
Kê khai
2025-07-30
3396/QLD-KD Lọ 212625000
Spiamib 10
Rivaroxaban · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-01
893110288724 viên 10000
Spiamib 20
Rivaroxaban · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-01
893110154800 viên 15000
Spinolac 25 mg
Spironolacton 25mg · 25mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-24
893110239623 viên 2300
Spinolac 50 mg
Spironolacton · 50mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-25
893110617424 viên 2500
Spiramycin
Spiramycin · 1500000IU
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-02
893110234200 viên 3000
Spiramycin 3.0 MIU
Spiramycin · 3.000.000 USP unit
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-12
893110056500 viên 6200
Spiramycin 0,75 MIU
Spiramycin · 750.000IU
Thuốc bột pha hỗn dịch
Đóng gói
Hộp 12 gói x 3g, Hộp 24 gói x 3g, Hộp 48 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-12
893110244225 gói 2600
Spiramycin 0,75MIU/ Metronidazole 125mg
Metronidazole 125mg; Spiramycin 750000 IU · Metronidazole 125mg; Spiramycin 750000 IU
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-10
893115140925 viên 3500
Spiramycin 1,5 MIU
Spiramycin · 1.500.000IU
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-08
893110438124 viên 3230
Spiramycin 1,5MIU/ Metronidazole 250mg
Metronidazole 250mg; Spiramycin 1.500.000IU · Metronidazole 250mg; Spiramycin 1.500.000IU
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-10
893115027800 viên 6900
Spiramycin 1.500.000I.U
Spiramycin · 1.500.000I.U
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên; Hộp 10 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-16
893110446524 viên 2352
Spiramycin 3.000.000I.U
Spiramycin · 3.000.000I.U
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 20 vỉ x 5 viên,
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-15
893110685824 viên 4705
Spiramycin 3M.I.U
Spiramycin · 3.000.000 I.U
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-24
893110236100 viên 7000
Spiramycin 3MIU
Spiramycin · 3.000.000IU
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên, Hộp 50 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-06
893110886724 viên 6500
Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IU · Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IU
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-12
893115246300 viên 2900

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.