Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 11986 Cập nhật lần cuối: 2026-07-13 03:48
Xóa

Tìm thấy 11029 bản ghi. Hiển thị 8101–8150. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Presson
Vasopressin · 20 IU/ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Joint Stock Company Farmak (Ukraine)
Kê khai
2026-01-10
7377/QLD-KD (31/12/2025) ống 1980000
Presson
Vasopressin · 20 IU/1ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Joint Stock Company Farmak (Ukraine)
Kê khai
2025-12-30
3470/QLD-KD (16/10/2024) ống 1980000
Pretension Plus 80/12.5mg
Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 80mg · Hydrochlorothiazide 12,5mg, Telmisartan 80mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Dasan Pharmaceutical Co., Ltd. (Cơ sở đóng gói: Pharmaking Co., Ltd (Địa chỉ: 87-17 Haengguni-gil, Gamgok-myeon, Eumseong-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)) (Republic of Korea)
Kê khai
2025-11-06
880110037525 viên 9700
Prevenar 13
Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Protein vận chuyển CRM197 32mcg · Mỗi liều đơn 0,5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết t
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml kèm 1 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml kèm 10 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company|Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV (Ireland (nước đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: BỈ))
Kê khai
2025-11-06
QLVX-H03-1142-19 bơm tiêm 1134000
Prevenar 20
Mỗi liều đơn 0,5ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn – saccharid cộng hợp với CRM197) · Mỗi liều đơn 0,5ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuý
Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn và 1 kim tiêm, Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn và 10 kim tiêm (Bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml)
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals (Ireland)
Kê khai
2025-07-29
539310047525 Bơm tiêm 1474200
Prevomit FT
Domperidone · 10mg
Viên nén tan nhanh
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Dexa Medica (Indonesia)
Kê khai
2025-07-31
899110185725 Viên 1290
Prevost
Alendronic Acid (tương đương 91,37mg alendronate sodium trihydrate) · 70mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-30
893110220125 viên 22768
Prexadis 10
Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) · 10mg
Viên nén bao phim tan trong ruột.
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-21
893110461623 viên 4000
Prexadis 20
Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) · 20mg
Viên nén bao phim tan trong ruột.
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-21
893110461723 viên 8000
Prezlon 5
Prednisolon · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110729024 viên 630
Prezlon 5
Prednisolon · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110729024 viên 630
Pricefil
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml · Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột pha hỗn dịch uống 30ml
Nhà sản xuất
VIANEX S.A. - Plant D' (Greece)
Kê khai
2026-06-22
520110785524 chai 178500
Pricefil
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml · Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột pha hỗn dịch uống 100ml
Nhà sản xuất
VIANEX S.A. - Plant D' (Greece)
Kê khai
2026-06-15
520110785524 chai 350000
Pricefil
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml · Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột pha hỗn dịch uống 60ml
Nhà sản xuất
VIANEX S.A. - Plant D' (Greece)
Kê khai
2026-06-15
520110785524 chai 245000
Pricefil
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml · Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate) 250mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai bột pha hỗn dịch uống 30ml
Nhà sản xuất
VIANEX S.A. - Plant D' (Greece)
Kê khai
2025-11-19
520110785524 chai 178500
Pricefil
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 500mg · Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 500mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Vianex S.A- Nhà máy D (Greece)
Kê khai
2025-10-29
520110132324 viên 35000
Prilozil 10 mg
Benazepril hydrochloride · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-07
893110732724 Viên 6460
Priminol
Milrinone · 10 mg/10ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-27
893110378023 ống 155000
Primovist
Mỗi ml chứa: Gadoxetate disodium (tên gọi khác: Gadoxetic acid, disodium) 0,25mmol tương đương · 181,43mg
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm thủy tinh chứa 10ml dung dịch tiêm; Hộp 1 bơm tiêm nhựa chứa 10ml dung dịch tiêm;
Nhà sản xuất
Bayer AG (Germany)
Kê khai
2026-05-15
400110985024 bơm tiêm 4410000
Prinzado
Lidocain (tương đương 2,5% (kl/kl) 25mg; Prilocain (tương đương 2,5% (kl/kl) 25mg · Lidocain (tương đương 2,5% (kl/kl) 25mg; Prilocain (tương đương 2,5% (kl/kl) 25mg
Kem
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-11
893110282525 tuýp 75000
Prinzado
Lidocain (tương đương 2,5% (kl/kl) 25mg; Prilocain (tương đương 2,5% (kl/kl) 25mg · Lidocain (tương đương 2,5% (kl/kl) 25mg; Prilocain (tương đương 2,5% (kl/kl) 25mg
Kem
Đóng gói
Hộp 5 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-11
893110282525 tuýp 38000
Prismasol B0
Khoang A: Mỗi 1000 ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g; Dung dịch sau khi phối hợp chứa: Calcium 1,75mmol/l; Magnesium 0,5 mmol/l; Sodium 140 mmol/l; Chlorid 109,5 mmol/l; Lactat 3mmol/l; Hydrogen carbonat 32mmol/l · Khoang A: Mỗi 1000 ml chứa Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g; Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium chlorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g; Dung d
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Đóng gói
Thùng 2 Túi, mỗi túi gồm 2 khoang (khoang A 250ml, khoang B 4750ml)
Nhà sản xuất
Bieffe Medital S.p.A. (Italy)
Kê khai
2025-08-06
800110984824 Túi 735000
Privagin
Tramadol hydrochloride · 100mg/2ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 2ml, Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 25 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-10
893111685424 ống 7000
ProAlb
Albumin người 20% (w/v) · Albumin người 20% (w/v)
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Science Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Kê khai
2026-01-30
890410176900 chai 920000
ProAlb
Albumin người · 20% (w/v)
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Science Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Kê khai
2025-09-04
890410176900 (QLSP-0796-14) Chai 880000
ProIVIG
Immunoglobulin người 5% (kt/tt) · Immunoglobulin người 5% (kt/tt)
Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Science Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Kê khai
2026-01-22
890410177000 chai 5880000
ProIVIG
Immunoglobulin người 5% (kt/tt) · Immunoglobulin người 5% (kt/tt)
Dung dịch truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Science Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Kê khai
2025-10-17
890410177000 chai 5880000
ProQuad
Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFU · Liều 0,5ml chứa: - Vi-rút sởi ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút quai bị ≥ 4,30 log TCID50; - Vi-rút Rubella ≥ 3,00 log TCID50; - Vi-rút thủy đậu ≥ 3,99 log PFU
Bột đông khô và dung môi pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ chứa 1 lọ đơn liều vắc-xin đông khô (0,5ml); 1 bơm tiêm chứa sẵn dung môi (0,7ml) và 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1 vắc xin: Merck Sharp & Dohme LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.; Cơ sở sản xuất dung môi: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG (Hoa Kỳ)
Kê khai
2025-07-30
001310197825 Hộp 1828313
Probal 150
Pregabalin · 150mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Private Limited (India)
Kê khai
2026-02-06
890110976424 viên 10000
Probal 75
Pregabalin 75mg · Pregabalin 75mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Mepro Pharmaceuticals Private Limited (India)
Kê khai
2026-02-06
890110776124 viên 6000
Probecol
Prasugrel hydrochloride · 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (S.P.M Corporation) (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-28
893110261524 viên 14800
Probenecid Hera
Probenecid · 500mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-12
893110957324 viên 4800
Procoralan 5mg
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,390mg) 5mg · Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochroride 5,390mg) 5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (France)
Kê khai
2025-07-29
300110526124 Viên 11102
Procoralan 7.5mg
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg · Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (France)
Kê khai
2025-07-29
300110526224 Viên 11102
Prodiar 75/75
Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg · 75mg; 75mg;
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-14
893110046500 viên 9500
Prodiar 75/75
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg; Aspirin 75mg · 75mg, 75mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Kê khai
2023-11-28
VD-33774-19 Viên 9500
Profertil
Clomiphen citrat · 50mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
PT. Sydna Farma (Indonesia)
Kê khai
2025-11-12
899110302425 viên 7224
Proges Sup 200mg
Progesteron · 200mg
Viên đạn đặt âm đạo, trực tràng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên, Hộp 3 vỉ x 5 viên, Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-10
893110735724 viên 15000
Proges Sup 400mg
Progesteron · 400mg
Viên đặt âm đạo, trực tràng
Đóng gói
Hộp 5 viên; Hộp 15 viên; Hộp 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110574724 viên 30000
Progestad VT 100
Progesterone (micronized) 100mg · 100mg
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 3 viên; Hộp 15 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi Nhánh 1 (Việt Nam)
Kê khai
2025-07-30
893110239723 Viên 6500
Progesterone 100mg
Progesteron · 100mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Leon Farma S.A. (Spain)
Kê khai
2025-11-21
840110168300 viên 7200
Progesterone 200mg
Progesteron · 200mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios Leon Farma S.A. (Spain)
Kê khai
2025-11-21
840110168400 viên 14000
Progynova
Estradiol valerate · 2mg
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 28 viên
Nhà sản xuất
Bayer Weimar GmbH und Co. KG (Germany)
Kê khai
2025-10-08
400110960924 viên 3725
Prohance
Gadoteridol · 279,3mg/ml
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Bracco Imaging S.P.A (Italy)
Kê khai
2025-12-16
800110439325 lọ 630000
Prohance
Gadoteridol · 279,3mg/ml
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 20ml
Nhà sản xuất
Bracco Imaging S.P.A (Italy)
Kê khai
2025-11-19
800110439325 lọ 1200000
Prohepatis
Acid Ursodeoxycholic 200mg · 200mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 12 vỉ x 5 viên; Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-29
893110862324 Viên 9367
Prohepatis
Acid ursodeoxycholic · 200mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 20 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2024-05-03
VD-29535-18 Viên 9367
Proivarac
Indapamide 1,25mg; Perindopril tert-butylamine 4mg · 1,25mg; 4mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-12
893110093500 viên 820
Proivarac 2/0.625
Indapamide 0,625mg; Perindopril tert-butylamine 2mg · 0,625mg; 2mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 20 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 50 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-03
893110065925 viên 750
Prolandex 60
Dexlansoprazole (dưới dạng Dexlansoprazole pellets EC 20% w/w) · 60mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-05
893110302924 viên 18500

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.