Kingdomin Vita C
Vitamin C
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100124125
1000mg
Viên nén sủi
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Klamentin 500/62.5
Gói 2g thuốc chứa: Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 2g; Hộp 50 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110129325
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 24 gói x 2g; Hộp 50 gói x 2g
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang – Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Kydheamo-1 B
Natri hydrocarbonat
Hàm lượng / Dạng
84g/1000ml · Dung dịch thẩm phân máu
Đóng gói
Thùng 01 can 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110159925
84g/1000ml
Dung dịch thẩm phân máu
Thùng 01 can 10 lít
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Kydheamo-2A
Mỗi 1000ml chứa: Acid acetic 6,31g; Calci Clorid.2H2O 9g; Dextrose 35g; Kali clorid 5,222g; Magnesi clorid.6H2O 3,558g; Natri Clorid 210,7g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu
Đóng gói
Thùng 01 can 10 lít
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110160025
Dung dịch thẩm phân máu
Thùng 01 can 10 lít
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Kydheamo-2B
Mỗi 1000ml chứa: Natri Clorid 30,5g; Natri hydrocarbonat 66g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu
Đóng gói
Thùng 01 can x 10 lit; Thùng 02 can x 10 lit
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110160125
Dung dịch thẩm phân máu
Thùng 01 can x 10 lit; Thùng 02 can x 10 lit
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Kydheamo-3A
Mỗi 1000ml chứa: Acid acetic 8,8g; Calci Clorid.2H2O 9,7g; Kali clorid 5,5g; Magnesi clorid.6H2O 3,7g; Natri Clorid 161g
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thẩm phân máu
Đóng gói
Thùng 01 can x 10 lit
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110160225
Dung dịch thẩm phân máu
Thùng 01 can x 10 lit
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Kẽm Oxyd 10%
Kẽm Oxyd
Hàm lượng / Dạng
0,5g/5g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100168825
0,5g/5g
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 15g
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
LC Lucid
Mỗi gói thuốc chứa: Magnesi hydroxyd gel 30% (tương đương magnesi hydroxyd 0,390 g) 1,3g; Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương nhôm hydroxyd 0,440g) 3,384g
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10g, Hộp 20 gói x 10g, Hộp 30 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100162425
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 10g, Hộp 20 gói x 10g, Hộp 30 gói x 10g
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Ladza
Clotrimazol
Hàm lượng / Dạng
150mg/15g · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100144325
150mg/15g
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 15g
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Lanam SC 200mg/ 28,5mg
Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : syloid 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 0,8g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110136525
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 0,8g
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Lanam SC 400mg/ 57mg
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,6g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110136625
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 1,6g
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Lanmebi
Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110145725
30mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Latoxol
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
360mg/60ml · Si rô
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100124225
360mg/60ml
Si rô
Hộp 1 lọ x 60ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Latoxol Kids
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
15mg/5ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100124325
15mg/5ml
Sirô
Hộp 1 chai x 60ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Lazibet MR 60
Gliclazide
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110124425
60mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Leripvin
Lercanidipine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tâm Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110166125
10mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tâm Phúc Vinh
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Levetiracetam 250mg
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110140025
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Levisin 0,5
Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893114140125
0,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Levoleo 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,7mg)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893115142225
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Limogil 200
Lamotrigine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110140225
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Limogil 25
Lamotrigine
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110140325
25mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Liozin
Alpha-chymotrypsin (tương đương 4,2mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USPmg) 4200 USP unit
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110172625
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Lisinopril 10
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110142925
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Livethine
L-Ornithin L-Aspartat
Hàm lượng / Dạng
2000mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 8ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110160325
2000mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 8ml
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Livethine tab
L - Ornithin L - Aspartat
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100160425
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Lotrial S-200
Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Nhân Sinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110157625
200mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH Nhân Sinh
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Lotusone
Betamethason dipropionat
Hàm lượng / Dạng
0,064% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 30g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110130425
0,064% (w/w)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 30g
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Loxoprofen Sodium - 5A Farma 60mg
Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat)
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần 5A Farma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100119625
60mg
Viên nén
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần 5A Farma
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Lufogel
Dioctahedral smectit
Hàm lượng / Dạng
3g/20ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 20ml; Hộp 20 gói x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100134125
3g/20ml
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 20ml; Hộp 20 gói x 20ml
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Luman Ambroxol Tab
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100126525
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Luman Lansoprazole
Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm; Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110126425
30mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – nhôm; Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
MDP
Methylen diphosphonat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Thuốc bột đông khô
Đóng gói
Hộp 05 chai
Nhà sản xuất
Trung tâm nghiên cứu và điều chế đồng vị phóng xạ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Viện nghiên cứu hạt nhân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893116176125
5mg
Thuốc bột đông khô
Hộp 05 chai
Trung tâm nghiên cứu và điều chế đồng vị phóng xạ
Việt Nam
Viện nghiên cứu hạt nhân
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Magaltab
Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Chai nhựa HDPE chứa 50, 100 viên. Hộp 1 chai.
Vỉ xé PVC - PVC, vỉ 10 viên. Hộp 50 vỉ.
Vỉ bấm nhôm-PVC, vỉ 12 viên. Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ.
(Hình thức và màu sắc theo mẫu mới).
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Bình Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100131525
Viên nén nhai
Chai nhựa HDPE chứa 50, 100 viên. Hộp 1 chai.
Vỉ xé PVC - PVC, vỉ 10 viên. Hộp 50 vỉ.
Vỉ bấm nhôm-PVC, vỉ 12 viên. Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ.
(Hình thức và màu sắc theo mẫu mới).
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm-Bình Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Magnesium – B6
Magnesi oxyd 79mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100168325
Viên nén bao phim
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Magnesium – Vitamin B6
Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100140425
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mangoherpin DM
Mangiferin
Hàm lượng / Dạng
2,5% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100165725
2,5% (w/w)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp 10g, Hộp 1 tuýp 15g
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mapigyl
Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893115143425
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Maxapin 2g
Cefepim (dưới dạng (Cefepim HCl và L-Arginin) 3965mg)
Hàm lượng / Dạng
2000mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 Lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 15ml số đăng ký VD-15892-11; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 15ml số đăng ký VD-15892-11
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110150125
2000mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 Lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 15ml số đăng ký VD-15892-11; Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 15ml số đăng ký VD-15892-11
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Maxedo
Acetaminophen
Hàm lượng / Dạng
500mg · Cốm sủi
Đóng gói
Hộp 30 gói x 3,89g; Hộp 100 gói x 3,89g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH United International Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100175725
500mg
Cốm sủi
Hộp 30 gói x 3,89g; Hộp 100 gói x 3,89g
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH United International Pharma
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Maxxcardio-L 20 Plus
Hydroclorothiazid 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat 21,78mg) 20mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110132025
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mecefix-B.E 50mg
Cefixime (dưới dạng cefixime trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110152225
50mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 1g
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Medi-Sulpirid
Sulpiride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110137225
50mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mediclovir
Aciclovir
Hàm lượng / Dạng
3% (w/w) · Thuốc mỡ tra mắt
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110130525
3% (w/w)
Thuốc mỡ tra mắt
Hộp 1 tuýp x 5g
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mefomid 850
Metformin HCl
Hàm lượng / Dạng
850mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110124525
850mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Meko Coramin
Glucose monohydrat 1500mg; Nikethamid 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên ngậm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110169725
Viên ngậm
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Meko-Allergy F
Chlorpheniramine maleate 4mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100169825
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mekoamin
Mỗi 250ml chứa:
Glycine 850mg; L-Arginine hydrochloride 675mg; L-Histidine hydrochloride monohydrate 325mg; L-Isoleucine 450mg; L-Leucine 1025mg; L-Lysine hydrochloride 1850mg; L-Methionine 600mg; L-Phenylalanine 725mg; L-Threonine 450mg; L-Tryptophan 150mg; L-Valine 500mg; Xylitol 12500mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml; chai 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110169925
Dung dịch tiêm truyền
Chai 250ml; chai 500ml
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mekocefaclor
Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg
Hàm lượng / Dạng
125mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 12 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110148325
125mg
Thuốc bột uống
Hộp 12 gói x 2g
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mekoferrat
Sắt fumarat (tương đương 65mg sắt nguyên tố)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893100170025
200mg
Viên nén bao đường
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2025-04-04
→ 2028-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết
Mekomoxin
Amoxicilin trihydrat tương đương amoxicilin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 24 gói x 2,5g; Hộp 50 gói x 2,5g; Hộp 100 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110148425
250mg
Thuốc cốm
Hộp 24 gói x 2,5g; Hộp 50 gói x 2,5g; Hộp 100 gói x 2,5g
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2025-04-04
→ 2030-04-04
163/QĐ-QLD
216
Chi tiết