Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-24
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 4351–4400.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Tràng Vị ĐDV
Cao đặc nghệ (Extractum Curcumae longae spissum) (tương đương 3000mg Nghệ (Rhizoma Curcumae longae))
Hàm lượng / Dạng
600mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml;
Hộp 20 ống x 10ml;
Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml;
Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
232/QĐ-QLD · 216
893200188125
600mg
Dung dịch uống
Hộp 10 ống x 10ml;
Hộp 20 ống x 10ml;
Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml;
Hộp 1 chai x 100ml
Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Phẩm Việt (Đông Dược Việt)
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
232/QĐ-QLD
216
Tô mộc Hadiphar
Cao lỏng Tô mộc (Extractum Ligni sappan liquidum) [tương đương với Tô mộc (Lignum Sappan) 1,5g]
Hàm lượng / Dạng
450mg · Cốm thuốc
Đóng gói
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 2,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893200189225
450mg
Cốm thuốc
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 2,5g
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Unigin
Dịch chiết nhân sâm trắng (Extractum (Radicis Panacis) Ginseng liquidum) (tương ứng 0,5mg tổng Ginsenosid Rb1, Rg1 và Re)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893200194825
100mg
Viên nang mềm
Hộp1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Viên an thần
Cao Lạc tiên (Extractum Passiflorae foetidae) 12/1 (tương đương 1100mg Lạc tiên - Herba Passiflorae foetidae)
Hàm lượng / Dạng
91,67mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 50 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893210195525
91,67mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 50 viên; hộp 1 chai x 100 viên
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Viên dưỡng não O.P.CAN
Cao khô lá Bạch Quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893200191325
40mg
Viên nang mềm
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà máy dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Viên kim tiền thảo - QN
Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) (tương đương 2,4g dược liệu Kim tiền thảo)
Hàm lượng / Dạng
212,5mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ x 15 viên; lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Quảng Ninh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Quảng Ninh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893210188825
212,5mg
Viên nén bao đường
Hộp 3 vỉ x 15 viên; hộp 5 vỉ x 15 viên; lọ 100 viên
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Quảng Ninh
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Quảng Ninh
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Viên nén Kim tiền thảo DHĐ
Cao đặc dược liệu Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) Tương đương với Kim tiền thảo 5g (Herba Desmodii styracyfolii)
Hàm lượng / Dạng
295mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên; hộp 3 túi x 3 vỉ x 10 viên; hộp 4 x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893210190725
295mg
Viên nén
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên; hộp 3 túi x 3 vỉ x 10 viên; hộp 4 x 3 vỉ x 10 viên
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 19,2mg flavonoid toàn phần)
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893200193225
80mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Xuyên tâm liên
Bột mịn dược liệu: Xuyên tâm liên (Herba Andrographii) 282mg; Cao khô Xuyên tâm liên (Extractum Herbae Andrographii siccum) 122mg tương đương Xuyên tâm liên (Herba Andrographii) 1218mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893200195725
Viên nang cứng
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Ziber
Tinh dầu gừng (Aetheroleum Zingiberis)
Hàm lượng / Dạng
11,5mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công: Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đặt gia công: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893200189825
11,5mg
Viên nang mềm
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Cơ sở nhận gia công: Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Cơ sở đặt gia công: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Đại bổ nguyên khí
Cao khô rễ Nhân sâm (Extractum Radix Panacis (Ginseng) siscus) (tương đương 1g rễ Nhân sâm (Radix Panacis (ginseng))
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-29 → 2030-04-29
Quyết định
233/QĐ-QLD · 216
893200193525
200mg
Viên nang mềm
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2025-04-29
→ 2030-04-29
233/QĐ-QLD
216
Acuroff-20
Isotretinoin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp lớn x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-22 → 2030-04-22
Quyết định
220/QĐ-QLD · 124 bổ sung
890110183925
20mg
Viên nang mềm
Hộp lớn x 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên
Indchemie Health Specialities Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
Việt Nam
2025-04-22
→ 2030-04-22
220/QĐ-QLD
124 bổ sung
Amlocard 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Flamingo Pharmaceuticals Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Thắng Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-22 → 2030-04-22
Quyết định
220/QĐ-QLD · 124 bổ sung
890110183125
5mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Flamingo Pharmaceuticals Limited
India
Công ty TNHH Dược Phẩm Thắng Lợi
Việt Nam
2025-04-22
→ 2030-04-22
220/QĐ-QLD
124 bổ sung
Azithromycin Capsules 250 mg
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Green (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-22 → 2030-04-22
Quyết định
220/QĐ-QLD · 124 bổ sung
890110180125
250mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Bharat Parenterals Ltd.
India
Công ty cổ phần Dược phẩm Green
Việt Nam
2025-04-22
→ 2030-04-22
220/QĐ-QLD
124 bổ sung
Azithromycin for Oral Suspension 200mg/5ml
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ, bột pha 15ml hỗn dịch
Nhà sản xuất
Bharat Parenterals Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Green (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-22 → 2030-04-22
Quyết định
220/QĐ-QLD · 124 bổ sung
890110180025
200mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ, bột pha 15ml hỗn dịch
Bharat Parenterals Limited
India
Công ty cổ phần Dược phẩm Green
Việt Nam
2025-04-22
→ 2030-04-22
220/QĐ-QLD
124 bổ sung
Bart
Tenoxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Special Products line S.P.A (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-22 → 2030-04-22
Quyết định
220/QĐ-QLD · 124 bổ sung
800110183425
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Special Products line S.P.A
Italy
Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát
Việt Nam
2025-04-22
→ 2030-04-22
220/QĐ-QLD
124 bổ sung
Berlthyrox 100
Levothyroxine sodium
Hàm lượng / Dạng
0,1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Nhà sản xuất
Berlin-Chemie AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany)) (Germany)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2025-04-22 → 2030-04-22
Quyết định
220/QĐ-QLD · 124 bổ sung
400110179525
0,1mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Berlin-Chemie AG (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Berlin-Chemie AG (Địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany))