Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661Cập nhật lần cuối: 2026-07-07 03:31
Tìm thấy 53514 bản ghi.
Hiển thị 3901–3950.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Phosbind
Calci (dưới dạng Calcium acetat )
Hàm lượng / Dạng
169mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2028-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893100226225
169mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
2025-06-03
→ 2028-06-03
286/QĐ-QLD
217
Photlugeltida
Aluminium phosphate gel 20% (Nhôm phosphat gel 20%)
Hàm lượng / Dạng
12,38g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 20g, Hộp 20 gói x 20g, Hộp 30 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100281625
12,38g
Hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 20g, Hộp 20 gói x 20g, Hộp 30 gói x 20g
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Piroxol Drop
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
15mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 20ml, Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 50ml, Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110279225
15mg/1ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 20ml, Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 50ml, Hộp 1 chai x 100ml
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Pitabasta
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 2,3mg)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110271325
2mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Pocefzil 500
Cefprozil
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110275725
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Pocga 5%
Minoxidil
Hàm lượng / Dạng
3g/60ml · Dung dịch dùng ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml, kèm 1 vòi xịt, Hộp 3 Chai x 60ml, kèm 1 vòi xịt
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100244725
3g/60ml
Dung dịch dùng ngoài da
Hộp 1 chai x 60ml, kèm 1 vòi xịt, Hộp 3 Chai x 60ml, kèm 1 vòi xịt
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Poltamaxx
Colecalciferol 2800IU; Natri alendronat tương ứng với acid alendronic 70mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên (nhôm-nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110243025
Viên nén
Hộp 1 vỉ x 5 viên (nhôm-nhôm)
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Potinrox 4g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 4,169 g)
Hàm lượng / Dạng
4g · Thuốc bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, + 2 ống nước cất pha tiêm 10ml có SĐK 893110896624, Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110259925
4g
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ, + 2 ống nước cất pha tiêm 10ml có SĐK 893110896624, Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Poziats Forte 10
Aripiprazol
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110246225
10mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Poziats Forte 5
Aripiprazol
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận (Việt Nam)
Hộp 1 vỉ chứa 1 lọ đơn liều vắc-xin đông khô (0,5ml); 1 bơm tiêm chứa sẵn dung môi (0,7ml) và 2 kim tiêm
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1 vắc xin: Merck Sharp & Dohme LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.; Cơ sở sản xuất dung môi: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG (Hoa Kỳ)
Hộp 1 vỉ chứa 1 lọ đơn liều vắc-xin đông khô (0,5ml); 1 bơm tiêm chứa sẵn dung môi (0,7ml) và 2 kim tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1 vắc xin: Merck Sharp & Dohme LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.; Cơ sở sản xuất dung môi: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG
Hoa Kỳ
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd
Hong Kong
2025-06-03
→ 2028-06-03
284/QĐ-QLD
55
Proges Sup 100mg
Progesteron
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 5 viên; Hộp 15 viên; Hộp 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110241125
100mg
Viên đặt âm đạo
Hộp 5 viên; Hộp 15 viên; Hộp 30 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Progoldkey
Ursodeoxycholic acid
Hàm lượng / Dạng
250mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 100ml; Hộp 1 lọ x 250ml; Hộp 15 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 15 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110215125
250mg/5ml
Hỗn dịch uống
Hộp 1 lọ x 30ml; Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 100ml; Hộp 1 lọ x 250ml; Hộp 15 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 15 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
286/QĐ-QLD
217
Provaztas
Miconazol nitrat
Hàm lượng / Dạng
1200mg · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 3 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110282625
1200mg
Viên nang mềm đặt âm đạo
Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 2 vỉ x 3 viên
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam
Việt Nam
2025-06-03
→ 2030-06-03
285/QĐ-QLD
217
Pycobal
Mecobalamin
Hàm lượng / Dạng
500 µg (mcg) · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110213125
500 µg (mcg)
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên