Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661 Cập nhật lần cuối: 2026-07-07 03:31
Xóa

Tìm thấy 53514 bản ghi. Hiển thị 3651–3700.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Immotane
Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế CT Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110217925
Imruvat 5
Imidapril hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110207525
Infabuten
Bilastine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110217225
Inmexflam-N 220
Naproxen natri
Hàm lượng / Dạng
220mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110231525
Innilor 0.1
Natri hyaluronat
Hàm lượng / Dạng
0,1% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml, 8ml, 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110270225
Insulatard
Insulin human (rDNA)
Hàm lượng / Dạng
1000 IU/10ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Production SAS (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
284/QĐ-QLD · 55
300410198825
Insulatard FlexPen
Insulin human (rDNA)
Hàm lượng / Dạng
300 IU/3ml · Hỗn dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn 3ml
Nhà sản xuất
Novo Nordisk Production SAS (Pháp)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
284/QĐ-QLD · 55
300410198925
Irsartab
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
225mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ 10 viên, vỉ Alu –PVC/ Alu – Alu; Chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110277425
Isosorbid Dinitrat MCN 20
Isosorbid dinitrat (dưới dạng isosorbid dinitrat 40% với lactose)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110272325
Itamerinon 20
Milrinon
Hàm lượng / Dạng
20mg/20ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml; Hộp 10 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110290125
Ivacaba
Ivabradine hydrochloride (tương đương Ivabradine 7,500mg)
Hàm lượng / Dạng
8,085mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu –PVC/ Alu – Alu; Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110284225
Ivis Moxi
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
0,5% (w/v) · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893115230525
Jadesinox 250
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110292325
Jadesinox 500
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110292425
Jazxylo Baby & Kid Spray
Xylometazolin hydrochlorid
Hàm lượng / Dạng
0,05% (w/v) · Thuốc xịt mũi có phân liều
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100273425
Jikagra 100
Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat 140,5mg)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên,
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110273525
Juk 3b Extra
Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100mg) 1000 µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 100mg; Thiamin mononitrat 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm và công nghệ Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110284725
Kacexifen
Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên, Hộp 20 vỉ x 5 viên, Hộp 50 vỉ x 5 viên, Chai 100 viên, Chai 300 viên, Chai 500 viên, Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110243725
Kalmitrin
Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110243825
KedexSaVi
Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110207625
KeraAPC 1000
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110201825
Keyzo
Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat 0,5325mg)
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893114274825
Kohide
Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 0,1% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 01 tuýp x 5g, Hộp 01 tuýp x 10g, Hộp 01 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Chân Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110238325
Kremaxtana
Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 261mg) 200mg; Simethicon 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên, Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm và Dịch vụ Y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893600228025
L'Erdos Caps
Erdosteine
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110228925
Labonvild
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110279425
Ladyformine
Đồng Sulfat khan 40mg; Natri Fluoride 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2028-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893100224425
Lafancol 150 EFF
1 gói thuốc chứa: Paracetamol 150mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g, Hộp 20 gói x 1g, Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100288725
Lafancol 250 EFF
1 gói thuốc chứa: Paracetamol 250mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,2g; Hộp 20 gói x 1,2g; Hộp 30 gói x 1,2g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100288825
Lafancol 500 EFF
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên, Hộp 20 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100288925
Lafancol 80 EFF
1 gói thuốc chứa: Paracetamol 80mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g, Hộp 20 gói x 1g, Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100289025
Lafancol Extra EFF
Cafein 65mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên, Hộp 20 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100289125
Lamivudin
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2028-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110220725
Lamivudine SaVi 100
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110207725
Lamivudine SaVi 150
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110207825
Lancid 15
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% (kl/kl))
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110200325
Lansoprazol 30
Lansoprazol (dưới dạng hạt lansoprazol 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110204125
Largintat
L-arginin L-aspartat
Hàm lượng / Dạng
500mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 40 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 40 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110240425
Lecerex 200
Celecoxib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2025-12-31
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110227525
Lecotri
Levocarnitin
Hàm lượng / Dạng
10% (w/v) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 40 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 40 gói x 10ml; Hộp 1 lọ x 118ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893100240525
Leriserc
Betahistine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
16mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC/PVdC hoặc Alu – Alu)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110242625
Levoaz
Levocarnitine
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110251125
Levof-SB
Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate)
Hàm lượng / Dạng
5mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 50ml; túi 100ml; túi 150ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893115202625
Levofloxacin 0,5%.
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
25mg/5ml · Thuốc nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893115247025
Lexostad 50
Sertraline(dưới dạng sertraline hydrochloride 55,95mg)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110218925
Lidopro
Mỗi 10ml chứa: Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat) 0,05mg; Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng lidocain hydroclorid USP) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110264525
Linagliptin 5
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
286/QĐ-QLD · 217
893110200825
Linagliptin 5
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 9 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, chai 60 viên, chai 90 viên, chai 100 viên; Hộp 1 chai x 30 viên, Hộp 1 chai x 60 viên, Hộp 1 chai x 90 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110250525
Linezolid-SB
Linezolid
Hàm lượng / Dạng
2mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi x 100ml; Hộp 5 Túi x 100ml; Hộp 10 Túi x 100ml; Hộp 1 túi x 300ml; Hộp 5 Túi x 300ml; Hộp 10 Túi x 300ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110240625
Lipid New
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-06-03 → 2030-06-03
Quyết định
285/QĐ-QLD · 217
893110287625

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.