Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661 Cập nhật lần cuối: 2026-07-06 03:09
Xóa

Tìm thấy 53514 bản ghi. Hiển thị 2501–2550.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Pharmiprils 10
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110383025
Pharmox S 250
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Chai 500 viên, chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2025-12-31
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110364025
Phazandol 250
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 20 gói, Hộp 24 gói, Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100386225
Phazandol 650
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 20 gói, Hộp 24 gói, Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100386325
Phospha Gaspain
Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium phosphate gel)
Hàm lượng / Dạng
12,38g · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100365525
Phudoflox 10
Loratadin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100376725
Pilavos
Thiabendazol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 7 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Shine Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110361625
Piperacilin 4g
Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri)
Hàm lượng / Dạng
4g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110376025
Pira 400-LTF
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110401625
Piracetam 3g
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
3 gam/15ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 4 ống x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2028-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110363525
Pitavastatin 4
Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 4mg)
Hàm lượng / Dạng
4,18mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110392925
Pocgato 1
Terazosin (dưới dạng Terazosin hydrochloride dihydrate 1,187mg)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110375625
Predegyl
Econazol nitrat (Econazole nitrate)
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên trứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 5 Viên; Hộp 1 vỉ x 3 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110359425
Predlon
Prednisolone (dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110393025
Prednisolon 5mg
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon acetat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2028-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110362925
Prednisolone 20
Prednisolone (dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110393125
Pregabalin SOHA 20 mg/ml
Pregabalin tương đương với Pregabalin 2% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 100ml kèm cốc chia liều, Hộp 01 lọ x 150ml kèm 1 cốc chia liều
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110378825
Prida
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6mg)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110377025
Propofol-BFS 20 mg/ml
Propofol
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Nhũ tương tiêm, tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 5 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 10 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 20 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 30 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 40 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 50 túi x 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110372425
Puriclira Teno 25 mg
Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat 31,1mg)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110387925
Quafanafil
Sildenafil (tương đương sildenafil citrat 70mg)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110376825
Quinapril 10mg
Quinapril (tương đương quinapril hydroclorid 10,83mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3, 5, 10, 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110376925
Relizar 25
Losartan potassium
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC/PVdC; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110377525
Rementim 5
Solifenacin succinat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, (Alu-Alu, Alu-PVC)
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110394425
Renoamin
1 gói thuốc chứa: L - Histidine hydrochloride monohydrate 216,2mg; L - Isoleucine 203,9mg; L - Leucine 320,3mg; L - Lysine hydrochloride 291mg; L - Methionine 320,3mg; L - Phenylalanine 320,3mg; L - Threonine 145,7mg; L - Tryptophan 72,9mg; L - Valine 233mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 1 túi x 30 gói x 2500mg, gói nhôm
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110394625
Retinol-D3
Vitamin A (Dưới dạng Retinol palmitate) 4500 IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 450 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100393525
Ribarin
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
4% (w/v) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110357825
Ribastad 500
Ribavirin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên, Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893114398025
Rickithin
L-Ornithine L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
6000mg · Thuốc cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; 20 gói; 30 gói x 9g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm và công nghệ Hoàng Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110396625
Rivaroxaban MCN 15 ODT
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110390425
Robazef
Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 08 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên, Hộp 15 vỉ x 10 viên, Hộp 18 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 01 chai x 30 viên, Hộp 01 chai x 50 viên, Hộp 01 chai x 60 viên, Hộp 01 chai x 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110368025
Robazef fort
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 08 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 12 vỉ x 10 viên, Hộp 15 vỉ x 10 viên, Hộp 18 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 01 chai x 30 viên, Hộp 01 chai x 50 viên, Hộp 01 chai x 60 viên, Hộp 01 chai x 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110368125
Rosalta Eze
Ezetimib 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Y Dược LS (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2028-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110407025
SAGAMAX
Cao khô Kế sữa (Silybum marianum extractum siccum) (tương đương Silymarin 70mg) 140mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 4mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên, Hộp 1 chai x 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Đại Phú An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100395325
SC-Lorcam 8
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Thành Phố (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110396125
SIMROTES 20 MG
Simvastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
402/QĐ-QLD · 218
893110361225
Salbuboston 2
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat 2,4mg)
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893115370425
Saly Spray
Natri clorid
Hàm lượng / Dạng
0,9% (w/v) · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100396925
Saminutix
Nicergoline
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110378925
Sanilcin
Acetyl Leucin (N-Acetyl-DL-Leucin)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893100388025
Sarvetil
Lisinopril dihydrate (tương đương 10mg Lisinopril)
Hàm lượng / Dạng
10,89mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110373425
Savthioctic
Thioctic acid (alpha lipoic acid; lipoic acid)
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110378525
Sbucef 90
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 97,9mg)
Hàm lượng / Dạng
90mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110386525
Sditocef 50
Cefditoren(dưới dạng Cefditoren pivoxil)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 12 gói, 30 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược S.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược S.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110386425
Sildenafil 50
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110381325
Sirkalor 50
Mỗi gói chứa Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,27mg) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 21 gói x 0,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Tùng Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110379525
Siro ho Methorphan P
Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,05% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml, kèm cốc đong chia vạch
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110391825
Solbetatin
Betahistine dihydrochloride
Hàm lượng / Dạng
24mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vi x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Solpharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110403725
Solcalzet
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Erdostein 3,5% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai chứa 50g bột kèm 1 cốc chia liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Solpharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110404125
Solcanta 12
Candesartan cilexetil
Hàm lượng / Dạng
12mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ , 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Solpharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-08-15 → 2030-08-15
Quyết định
403/QĐ-QLD · 218
893110403925

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.