Urizatilin 0.5g
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri)
Hàm lượng / Dạng
0,5g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110945424
0,5g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Urizatilin 1g
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110945524
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Ursofast
Ursodeoxycholic acid
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110957624
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Ursofast 250
Ursodeoxycholic acid
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110957724
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Usatangenyls
N-Acetyl-DL-Leucin
Hàm lượng / Dạng
500mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893100942524
500mg
viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Usipo 100
Sacubitril/Valsartan 113,1mg (tương đương sacubitril 48,6mg; valsartan 51,4mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110953424
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Usipo 200
Sacubitril/Valsartan 226,21mg (tương đương sacubitril 97,2mg; valsartan 102,8mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110953524
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Usipo 50
Sacubitril/Valsartan 56,55mg (tương đương sacubitril 24,3mg; valsartan 25,7mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110953624
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan – Dermapharm
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Vacobrom
Bromhexine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Hộp 50 vỉ x 20 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893100947324
4mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Hộp 50 vỉ x 20 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Valesto HCT 160/12,5
Hydrochlorothiazide 12,50mg; Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110957824
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Valesto HCT 160/25
Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110957924
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Vapoubest 80
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110939324
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Vigentin 1,2g
Amoxicilin 1g; Acid Clavulanic 0,2g (dưới dạng hỗn hợp trộn sẵn Amoxicilin natri và Kali Clavulanat (5:1))
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất 10ml có SĐK: VD-24865-16; Hộp 1 lọ; Hộp 5 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110945624
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 2 ống nước cất 10ml có SĐK: VD-24865-16; Hộp 1 lọ; Hộp 5 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Vinflozin Duo
12,5 mg/1000mg
Empagliflozin 12,5mg; Metformin hydrochlorid 1000mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm-nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110946024
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC hoặc nhôm-nhôm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Vinpoacne 5
Vinpocetin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110939424
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Vizacobet
Empagliflozin 25mg; Linagliptin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ × 7 viên; Hộp 4 vỉ × 7 viên; Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2027-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110958824
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ × 7 viên; Hộp 4 vỉ × 7 viên; Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2024-09-16
→ 2027-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Vocfor Forte 4
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
4mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110941824
4mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Vocfor Forte 8
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110941924
8mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Winlin 25
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110941224
25mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phẩm LV Pharma
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Zophenia
Olanzapin
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – PVC/Alu – Alu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110953124
15mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – PVC/Alu – Alu
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
Élo-Cien
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
375mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-09-16 → 2029-09-16
Quyết định
632/QĐ-QLD · 210
893110948824
375mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-09-16
→ 2029-09-16
632/QĐ-QLD
210
Chi tiết
A.T Imidapril
10 mg
Imidapril hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110878524
10mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
A.T Panthenol
Dexpanthenol
Hàm lượng / Dạng
5% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5 g, 10 g, 15 g, 20 g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893100878624
5% (w/w)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 5 g, 10 g, 15 g, 20 g
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Abanuro
Nicergolin
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2027-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110920624
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2024-08-27
→ 2027-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Abanuti
Levocarnitin
Hàm lượng / Dạng
1000mg/10ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110876024
1000mg/10ml
Dung dịch uống
Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml
Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Mỹ phẩm Bảo An
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Abmuza
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 50 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110886924
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Lọ 50 viên; Lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Acetaminophen 500mg
Acetaminophen
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893100890024
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Acetaminophen 500mg/ Caffeine 65mg
Acetaminophen 500mg; Caffeine 65mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2025-12-31
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893100933424
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-27
→ 2025-12-31
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Acyclovir 400 mg
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ ,5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110900124
400mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ ,5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Acyclovir 5%
Mỗi 1g kem chứa: Acyclovir 50mg
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893100908424
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 5g
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Acyclovir STELLA 200 mg
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110914524
200mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 5 viên; Hộp 10 vỉ x 5 viên
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Afenemi
Natri hyaluronat
Hàm lượng / Dạng
0,18% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 ống x 0,3ml; Hộp 1 ống x 0,5ml; Hộp 1 ống x 1ml; Hộp 1 ống x 2ml; Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 1 ống x 10ml, ống nhựa; Hộp 20 ống x 0,5ml; Hộp 20 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm VNP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110913924
0,18% (w/v)
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 ống x 0,3ml; Hộp 1 ống x 0,5ml; Hộp 1 ống x 1ml; Hộp 1 ống x 2ml; Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 1 ống x 10ml, ống nhựa; Hộp 20 ống x 0,5ml; Hộp 20 ống x 1ml
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty TNHH dược phẩm VNP
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Agibeza 200
Bezafibrat
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110876724
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Agicetam 1200
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa. (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110876824
1200mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Agidopa
Methyldopa
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
-Vỉ nhôm-PVC, vỉ 10 viên. Hộp 2 vỉ (vỉ đôi)
-Vỉ nhôm-PVC, vỉ 10 viên. Hộp 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 14 vỉ, 20 vỉ (vỉ đôi)
-Vỉ nhôm-PVC, vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 15 vỉ (vỉ đơn)
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110876924
250mg
Viên nén bao phim
-Vỉ nhôm-PVC, vỉ 10 viên. Hộp 2 vỉ (vỉ đôi)
-Vỉ nhôm-PVC, vỉ 10 viên. Hộp 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 14 vỉ, 20 vỉ (vỉ đôi)
-Vỉ nhôm-PVC, vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 15 vỉ (vỉ đơn)
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Agilosart 50
Losartan kali
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 300 viên; chai 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110877024
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 50 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; chai 300 viên; chai 500 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Agimesi 15
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110877124
15mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Agimfast 120
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Ép vỉ nhôm – nhôm, vỉ 10 viên. Hộp 2 vỉ.
Chai nhựa HD chứa 30, 50, 100 viên. Hộp 1 chai.
Chai nhựa HD chứa 200, 300, 500 viên.
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893100877224
120mg
Viên nén bao phim
Ép vỉ nhôm – nhôm, vỉ 10 viên. Hộp 2 vỉ.
Chai nhựa HD chứa 30, 50, 100 viên. Hộp 1 chai.
Chai nhựa HD chứa 200, 300, 500 viên.
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Agimidin
Lamivudin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110877324
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Agimstan 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110877424
80mg
Viên nén
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Aginmezin 10
Alimemazin tartrat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893100877524
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Akitykity-new
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2027-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110925224
200mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 2 gói
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-08-27
→ 2027-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Allopsel 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110918324
300mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Allopurinol 200
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110876224
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Amcoda 200
Amiodaron HCl
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110893324
200mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Amdavax 250
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893115905624
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Amdavax 500
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893115905724
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Amdavax 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2029-08-27
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893115905824
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 3 viên; Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 4 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2024-08-27
→ 2029-08-27
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Amefibrex 100
Fenofibrate
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 4 viên, Hộp 7 vỉ x 4 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2025-12-31
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110933524
100mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 4 viên, Hộp 7 vỉ x 4 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-27
→ 2025-12-31
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết
Ametuss
Chai 60ml chứa: Guaifenesin 399,6mg; Oxomemazine (dưới dạng Oxomemazine hydrochloride) 19,8mg
Hàm lượng / Dạng
Sirô
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-08-27 → 2025-12-31
Quyết định
614/QĐ-QLD · 209
893110933624
Sirô
Hộp 1 chai x 60ml
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-08-27
→ 2025-12-31
614/QĐ-QLD
209
Chi tiết