Cophaverine 80
Drotaverine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110020426
80mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Crescell
Calcium (dưới dạng Calcium carbonat 1500mg) 600mg; Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 100 SD/S PH 5mg tương đương colecalciferol 12,5mcg) 500IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Lê Lợi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100010926
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Lê Lợi
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Cynara
Cao đặc Actiso (18:1) (Extractum Cynarae spissum) 200 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
134/QĐ-QLD · 220
893200002426
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Cynarix-Dragees
Cao khô lá Actiso 4-6:1 (Extractum folii cynarae siccus)
Hàm lượng / Dạng
55mg · Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Pharmazeutische Fabrik Montavit GmbH (Austria)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
900100029926
55mg
Viên nén bao đường
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên
Pharmazeutische Fabrik Montavit GmbH
Austria
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Cytarabine - Belmed
Cytarabin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc tiêm đông khô
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
481114030726
100mg
Thuốc tiêm đông khô
Hộp 1 lọ
Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE
Belarus
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
DH-Pacegan 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén sủi bọt
Đóng gói
Hộp 05 vỉ x 04 viên, Hộp 25 vỉ x 04 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100020326
500mg
Viên nén sủi bọt
Hộp 05 vỉ x 04 viên, Hộp 25 vỉ x 04 viên
Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
DRP-Empa
Empagliflozin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110018726
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Defaeco
Diosmin
Hàm lượng / Dạng
600mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 15 gói x 2g, Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110008226
600mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 15 gói x 2g, Hộp 30 gói x 2g
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Defloxol 180 mg
Deferasirox
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Pharmathen International S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company (Hungary)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
520100027126
180mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Pharmathen International S.A.
Greece
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Delecit
Daptomycin 350mg (Lượng đóng dư 5,0% để đảm bảo thể tích yêu cầu trên nhãn được rút ra khỏi lọ sau khi hoàn nguyên, tương ứng Daptomycin 368mg)
Hàm lượng / Dạng
Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
520110024426
Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Anfarm Hellas S.A.
Greece
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Dermabion
Dexamethason acetat 0,05% (w/w); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 lọ x 8g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2029-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110005426
Kem bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 lọ x 8g
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
Chi nhánh Resantis Việt Nam – Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn
Việt Nam
2026-03-10
→ 2029-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Dexacin
Dexamethason
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre; Cơ sở nhận gia công: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110018126
0,5mg
Viên nén
Chai 500 viên
Cơ sở đặt gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre; Cơ sở nhận gia công: Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Dexamak-DX
Dexamethason natri phosphat tương đương với dexamethason phosphat
Hàm lượng / Dạng
0,1% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Makcur Laboratories Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110026526
0,1% (w/v)
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml
Makcur Laboratories Ltd.
India
Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Dextriopha 15
Dextromethorphan hydrobromide
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110020526
15mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Diabetea
Epalrestat
Hàm lượng / Dạng
50 mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị y tế và dược phẩm Hồng Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110017526
50 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần thiết bị y tế và dược phẩm Hồng Phúc
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Digesen
Gói 10g chứa: Dimethicon 3000mg, Guaiazulen 4mg
Hàm lượng / Dạng
Gel uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 10g, hộp 20 gói x 10g, hộp 30 gói x 10g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100016626
Gel uống
Hộp 10 gói x 10g, hộp 20 gói x 10g, hộp 30 gói x 10g
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Diệp hạ châu Agi
Cao khô diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương diệp hạ châu 1,66g) 240mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03, 06, 10 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC, chứa trong túi nhôm; Hộp 03, 06, 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm; Hộp 1 Chai x 60 viên, 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
133/QĐ-QLD · 220
893200000126
Viên nang cứng
Hộp 03, 06, 10 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC, chứa trong túi nhôm; Hộp 03, 06, 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm; Hộp 1 Chai x 60 viên, 100 viên, 200 viên
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm – Bình Hòa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
133/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Dầu cù là Trường Sơn
Camphor 4,60% (w/w); Cinnamic aldehyde 1% (w/w); Eucalyptol 4,40% (w/w); Eugenol 1% (w/w); Menthol 13% (w/w); Methyl salicylate 22% (w/w); Peppermint oil (tinh dầu bạc hà) 11% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Cao xoa
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10g, Hộp 1 lọ x 30g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần đông nam dược Trường Sơn (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100007226
Cao xoa
Hộp 1 lọ x 10g, Hộp 1 lọ x 30g
Chi nhánh Công ty cổ phần đông nam dược Trường Sơn
Việt Nam
Công ty cổ phần đông nam dược Trường Sơn
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Ecosip-Keto
Ketoprofen 30mg/miếng
Hàm lượng / Dạng
Miếng dán
Đóng gói
Hộp 5 túi x 3 miếng
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100020026
Miếng dán
Hộp 5 túi x 3 miếng
Nhà máy sản xuất Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Thiên Ân
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Efodyl
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
Hàm lượng / Dạng
125mg · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110004626
125mg
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 1,5g
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần Tập đoàn Merap
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Egenus 20
Lovastatin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110008326
20mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Enderen 10
Ebastin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110021026
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France
Việt Nam
Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Enlihistin
Betahistin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ , 10 vỉ x 20 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 25 viên, Al/Al; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ ,10 vỉ x 25 viên, Al/PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110008426
8mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ , 10 vỉ x 20 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 25 viên, Al/Al; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên, Hộp 3 vỉ, 5 vỉ ,10 vỉ x 25 viên, Al/PVC
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Erpimid plus
Indapamid 2,5mg, Perindopril erbumin (Perindopril tert-butylamin) (tương đương 6,676 mg perindopril ) 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110009526
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Esomeprazole 20
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 22,21mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110006726
20mg
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA
Việt Nam
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Eurdogel
Gói thuốc chứa: Nhôm phosphat gel 20% 12,38mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 20g, hộp 26 gói x 20g, hộp 30 gói x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893100003526
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 20g, hộp 26 gói x 20g, hộp 30 gói x 20g
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Eurodesa
Desloratadine
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
894100024226
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 8 viên
Navana Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Eurometac 20 Capsule
Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Euro Healthcare Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
894110027326
20mg
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Navana Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Euro Healthcare Pte. Ltd.
Singapore
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Eytanac Ophthalmic Solution
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Samil Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Nhà đăng ký
Samil Pharm. Co., Ltd. (Republic of Korea)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
880110028526
1mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml
Samil Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
Samil Pharm. Co., Ltd.
Republic of Korea
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Fabanalin 5
Solifenacin succinate
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110013726
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Fentanyl citrate 0.05mg/ml injectable solution
Fentanyl citrate 0,0785mg/ml tương đương với 0,05mg/ml fentanyl
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 5 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Demo S.A Pharmaceuticals Industry (Cơ sở xuất xưởng: Piramal Critical Care B.V. (Địa chỉ: Rouboslaan 32, 2252 TR Voorschoten, Hà Lan)) (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Codupha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
520111024126
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 5 ống x 10ml
Demo S.A Pharmaceuticals Industry (Cơ sở xuất xưởng: Piramal Critical Care B.V. (Địa chỉ: Rouboslaan 32, 2252 TR Voorschoten, Hà Lan))
Greece
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Codupha
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Fladgo 3.75%
Imiquimod 9,375mg/gói
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 3 gói x 0,25g, Hộp 6 gói x 0,25g, Hộp 14 gói x 0,25g, Hộp 28 gói x 0,25g, Hộp 56 gói x 0,25g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110011026
Kem bôi da
Hộp 3 gói x 0,25g, Hộp 6 gói x 0,25g, Hộp 14 gói x 0,25g, Hộp 28 gói x 0,25g, Hộp 56 gói x 0,25g
Công ty Cổ Phần Dược phẩm Phương Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Liviat
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Flivast 10mg
Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri 10,8mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110011126
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Floxacin 500 Tablet
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Navana Pharmaceuticals Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Euro Healthcare Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
894115027426
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Navana Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Euro Healthcare Pte. Ltd.
Singapore
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Flu-cold children's
Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 02 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 04 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 01 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 02 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 04 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 1 chai 60ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
132/QĐ-QLD · 220
893110003226
Dung dịch uống
Hộp 01 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 02 vỉ x 5 ống x 5ml, Hộp 04 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 01 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 02 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 04 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 1 chai 60ml
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Flucinar Ointment
Fluocinolone acetonide
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 15 gam
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Jelfa S.A. (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
590110029726
0,25mg
Thuốc mỡ bôi da
Hộp 1 Tuýp x 15 gam
Pharmaceutical Works Jelfa S.A.
Poland
Công ty Cổ phần Dược phẩm Generic
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Fludarabine-Belmed
Fludarabin phosphat
Hàm lượng / Dạng
50mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống; hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Nhà đăng ký
Trade Inn Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
481114032326
50mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 5 ống; hộp 1 lọ
Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE
Belarus
Trade Inn Pte. Ltd.
Singapore
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Frebamol 400/325
Methocarbamol 400mg, Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC hoặc Alu – PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110010426
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC hoặc Alu – PVC/PVdC)
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Frebamol 400/500
Methocarbamol 400mg, Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC/PVdC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110010526
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu – PVC/PVdC)
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Fudrovide
Furosemide (Furosemid)
Hàm lượng / Dạng
20mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 50 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110014026
20mg/2ml
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 2ml, Hộp 50 ống x 2ml
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Gastchew
Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum hydroxide gel) 400 mg, Magnesium hydroxide 400 mg, Simethicone 40 mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 14 viên, hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚC NHÂN TÂM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100019926
Viên nén nhai
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 12 viên, hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 14 viên, hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚC NHÂN TÂM
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Gasvin Duo 500 mg + 213 mg + 325 mg / 10 ml Oral Suspension
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Calci carbonat 325mg, Natri alginat 500mg, Natri bicarbonat 213mg
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 200ml + 1 cốc đong 20ml (có vạch chia 5-10-15-20ml)
Nhà sản xuất
Deva Holding A.Ş. (Türkiye)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
868100024926
Hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 200ml + 1 cốc đong 20ml (có vạch chia 5-10-15-20ml)
Deva Holding A.Ş.
Türkiye
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Gefitero
Gefitinib
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890114027726
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Gemlife
Gemcitabin hydroclorid tương đương Gemcitabin
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
VHB Medi Sciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890114025326
200mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
VHB Medi Sciences Limited
India
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Gentamicin
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate)
Hàm lượng / Dạng
0,3% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110013626
0,3% (w/v)
Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai
Hộp 1 lọ x 5ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Glutathione Injection "Tai Yu"
Glutathione
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Kwan Star Co., Ltd (Taiwan)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
471110031226
200mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
Taiwan
Kwan Star Co., Ltd
Taiwan
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết
Granisetron 1mg/ml
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
1mg/ml · Dung dịch đậm đặc để tiêm, tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1 ml; hộp 10 ống x 1 ml; hộp 5 ống x 3 ml; hộp 10 ống x 3 ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893110013526
1mg/ml
Dung dịch đậm đặc để tiêm, tiêm truyền
Hộp 5 ống x 1 ml; hộp 10 ống x 1 ml; hộp 5 ống x 3 ml; hộp 10 ống x 3 ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Gute kid spray
Benzydamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,15% (w/v) · Dung dịch xịt miệng họng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100017026
0,15% (w/v)
Dung dịch xịt miệng họng
Hộp 1 chai x 30ml
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
Gute spray
Benzydamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,3% (w/v) · Dung dịch xịt miệng họng
Đóng gói
Hộp 1 chai x 15ml, hộp 1 chai x 20ml, hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
131/QĐ-QLD · 220
893100017126
0,3% (w/v)
Dung dịch xịt miệng họng
Hộp 1 chai x 15ml, hộp 1 chai x 20ml, hộp 1 chai x 30ml
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm
Việt Nam
Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Chi tiết
H-Inzole
Omeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lark Laboratories (India) Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-03-10 → 2031-03-10
Quyết định
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110029826
20mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Lark Laboratories (India) Ltd
India
Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Chi tiết