Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661Cập nhật lần cuối: 2026-07-15 06:30
Tìm thấy 53514 bản ghi.
Hiển thị 9851–9900.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Montiget Tablets 10mg
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 10,4mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Nhà đăng ký
Getz Pharma (Private) Limited (Pakistan)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
896110995624
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Motarute Eye Drops
Mỗi ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Daewoo Pharm. Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Philavida (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
880115992024
5mg
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 Lọ x 5ml
Daewoo Pharm. Co., Ltd.
Korea
Công ty TNHH Philavida
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Mucomucil
N-acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
300mg/3ml · Dung dịch dùng để tiêm và khí dung
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Esseti Farmaceutici S.r.l. (Italy)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
800110989724
300mg/3ml
Dung dịch dùng để tiêm và khí dung
Hộp 10 ống x 3ml
Esseti Farmaceutici S.r.l.
Italy
Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Mycomycen
Ciclopirox olamine 1% kl/kl hay
Hàm lượng / Dạng
10mg/g · Kem bôi âm đạo
Đóng gói
hộp 1 tuýp x 78gam + 14 dụng cụ bôi
Nhà sản xuất
Rafarm S.A. (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
520100988824
10mg/g
Kem bôi âm đạo
hộp 1 tuýp x 78gam + 14 dụng cụ bôi
Rafarm S.A.
Greece
Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
NICMEL 150
Nilotinib hydrochloride dihydrate tương đương với Nilotinib
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890114974124
150mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
NICMEL 200
Nilotinib hydrochloride dihydrate tương đương với Nilotinib
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890114974224
200mg
Viên nang cứng
Hộp 6 vỉ x 6 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Naprocap-500
Capecitabine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 10 Viên
Nhà sản xuất
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890114000400
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 Lọ x 10 Viên
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Nevirapine Tablets USP 200mg
Nevirapine Anhydrous
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 1 lọ 60 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110976224
200mg
Viên nén không bao
Hộp 1 lọ 60 viên
Micro Labs Limited
India
Micro Labs Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Nicomen Tablets 5mg
Nicorandil
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Taiwan)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt Nam (Việt Nam)
Lek Pharmaceuticals d.d. (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d. (Địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia))
Slovenia
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Nimodin
Nimodipine
Hàm lượng / Dạng
10mg · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50ml
Nhà sản xuất
Swiss Parenterals Ltd. (India)
Nhà đăng ký
RV HEALTHCARE PTE LTD (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110999824
10mg
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 chai x 50ml
Swiss Parenterals Ltd.
India
RV HEALTHCARE PTE LTD
Singapore
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Nimotop
Nimodipin
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và xuất xưởng: Bayer AG (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Haupt Pharma Münster GmbH (Địa chỉ: Schleebrüggenkamp 15, 48159 Münster, Germany)) (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Tedis – Việt Hà (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
400110961024
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và xuất xưởng: Bayer AG (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Haupt Pharma Münster GmbH (Địa chỉ: Schleebrüggenkamp 15, 48159 Münster, Germany))
Ondansetron hydrochloride tương đương với Ondansetron
Hàm lượng / Dạng
8mg · Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml
Nhà sản xuất
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Dr. Reddy's Laboratories Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110994324
8mg
Dung dịch pha tiêm
Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml
Dr. Reddy’s Laboratories Ltd.
India
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Oxypore
Raloxifen hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Evertogen Life Sciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110968624
60mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Evertogen Life Sciences Limited
India
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
PROPOFOL-PF 1% 200mg/20ml Emulsion for I.V. Injection/ Infusion
Propofol
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch.
Đóng gói
Hộp 5 ống x 20ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, kiểm nghiệm và xuất xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2: Aroma İlaç San. Ltd. Şti. (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No:22/1, Kat: 2, Ergene/ Tekirdağ, Turkey)) (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
868114965924
10mg/ml
Nhũ tương tiêm hoặc truyền tĩnh mạch.
Hộp 5 ống x 20ml
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, kiểm nghiệm và xuất xưởng lô: Polifarma İlaç San. ve Tic. A.Ş (Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2: Aroma İlaç San. Ltd. Şti. (Địa chỉ: Vakıflar OSB Mahallesi, Sanayi Caddesi No:22/1, Kat: 2, Ergene/ Tekirdağ, Turkey))
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Paclihope
Mỗi lọ 5 ml chứa Paclitaxel
Hàm lượng / Dạng
30mg · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
778114995724
30mg
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ x 5ml
Glenmark Generics S.A.
Argentina
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Palohalt
Mỗi 5ml dung dịch chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 5ml
Nhà sản xuất
MSN Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
MI Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110999624
0,25mg
Dung dịch tiêm
Hộp 1 Lọ x 5ml
MSN Laboratories Private Limited
India
MI Pharma Private Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Pangelong Tablet
Rebamipide
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nexpharm Korea Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Hoàng Trân (Việt Nam)
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Đông Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
880114970224
10mg/ml
Nhũ tương tiêm truyền
Hộp 5 ống x 20ml
Dongkook Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Đông Phương
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Polebufen
Mỗi 5ml chứa: Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
100mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 40ml; Hộp 01 lọ x 100ml; Hộp 01 lọ x 120ml
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Cơ sở xuất xưởng: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10 Władysława Łokietka St, 98-200 Sieradz, Poland)) (Poland)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. (Poland)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
590100001000
100mg
Hỗn dịch uống
Hộp 01 lọ x 40ml; Hộp 01 lọ x 100ml; Hộp 01 lọ x 120ml
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Cơ sở xuất xưởng: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10 Władysława Łokietka St, 98-200 Sieradz, Poland))