Axcel Paracetamol-250 suspention (Orange)
Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 60 ml; Hộp 1 Chai x 100 ml
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
955100993124
250mg
Hỗn dịch uống
Hộp 1 Chai x 60 ml; Hộp 1 Chai x 100 ml
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Axcel fusidic acid cream
Mỗi 5g chứa Fusidic Acid
Hàm lượng / Dạng
0,1g · Cream
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 15 gam
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
955110992624
0,1g
Cream
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 15 gam
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Axcel miconazole cream
Miconazole nitrate
Hàm lượng / Dạng
2% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 15 gam
Nhà sản xuất
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd. (Malaysia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
955100993024
2% (w/w)
Kem bôi da
Hộp 1 Tuýp x 5 gam; Hộp 1 Tuýp x 15 gam
Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.
Malaysia
Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
BD - Future 20
Tamoxifen citrate 30,4mg tương đương tamoxifen
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
BDR Pharmaceuticals Int. Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Righmed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110971624
20mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
BDR Pharmaceuticals Int. Pvt. Ltd
India
Công ty cổ phần dược phẩm Righmed
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bacterocin Oint
Mỗi gam thuốc chứa: Mupirocin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Thuốc mỡ
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Genuone Sciences Inc. (Korea)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
880100989824
20mg
Thuốc mỡ
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 15g
Genuone Sciences Inc.
Korea
Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Beniclav 1000
Acid clavulanic (dưới dạng diluted potassium clavulanate) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 875mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Baroque Pharmaceuticals Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110960724
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Baroque Pharmaceuticals Private Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Beniclav 625
Acid clavulanic (dưới dạng diluted potassium clavulanate) 125mg, Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Baroque Pharmaceuticals Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110960824
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Baroque Pharmaceuticals Private Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bicamed 150
Bicalutamide
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890114974324
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bicamed 50
Bicalutamide
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890114974424
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bicamide
Bicalutamid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Genepharm SA (Greece)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
520114968824
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Genepharm SA
Greece
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bijays
Bilastine
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
The Acme Laboratories Ltd. (Bangladesh)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
894110965124
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
The Acme Laboratories Ltd.
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Biltasis 10 mg
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium 10,4mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S (Turkey)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
868110966724
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret A.S
Turkey
Công ty TNHH Dược phẩm Phúc Bình An
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bio-Taksym
Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium)
Hàm lượng / Dạng
1g · Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Poland)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. (Poland)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
590110000900
1g
Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Poland
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.
Poland
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Biocam Inj
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Ống x 1ml
Nhà sản xuất
Dai Han Pharm. Co., Ltd. (Korea)
Nhà đăng ký
Pharmaunity Co., Ltd. (Korea)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
880110001300
20mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 Ống x 1ml
Dai Han Pharm. Co., Ltd.
Korea
Pharmaunity Co., Ltd.
Korea
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bisoprolol 2,5mg
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Lek S.A (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek S.A (Địa chỉ: ul. Domaniewska 50c, 02-672 Warszawa, Poland)) (Poland)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
590110992124
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Lek S.A (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek S.A (Địa chỉ: ul. Domaniewska 50c, 02-672 Warszawa, Poland))
Poland
Công ty TNHH Sandoz Việt Nam
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bixocot-90
Etoricoxib
Hàm lượng / Dạng
90mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
XL Laboratories Private Limited (India)
Nhà đăng ký
XL Laboratories Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110980124
90mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
XL Laboratories Private Limited
India
XL Laboratories Private Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bloci
Ciprofloxacin hydrochloride tương đương Ciprofloxacin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Nhà sản xuất
Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A (Portugal)
Nhà đăng ký
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
560115985524
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A
Portugal
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bluecan HCTZ
Candesartan cilexetil 16mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Bluepharma-Indústria Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
560110961524
Viên nén không bao
Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Bluepharma-Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bluemoxi
Moxifloxacin hydrochloride tương đương với moxifloxacin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A (Portugal)
Nhà đăng ký
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A. (Portugal)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
560115985624
400mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên
Bluepharma – Indústria Farmacêutica, S.A
Portugal
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bobotic Oral Drops
Simethicone (dưới dạng nhũ tương Simethicone 30% 222,2mg/ml, tương đương simethicone 66,66mg/ml)
Hàm lượng / Dạng
6,666% (w/v) · Nhũ tương uống nhỏ giọt
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml
Nhà sản xuất
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Cơ sở xuất xưởng lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10, Wladyslawa Lokietka St, 98-200 Sieradz, Poland)) (Poland)
Nhà đăng ký
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. (Poland)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
590100977624
6,666% (w/v)
Nhũ tương uống nhỏ giọt
Hộp 1 chai x 30ml
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Cơ sở xuất xưởng lô: Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.; Medana Branch in Sieradz (Địa chỉ: 10, Wladyslawa Lokietka St, 98-200 Sieradz, Poland))
Poland
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Poland
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Boostim 1000
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 875mg, Clavulanic Acid (dưới dạng Diluted Potassium Clavulanate) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maneesh Exports (EOU) (India)
Nhà đăng ký
Omnicals Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110976624
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Maneesh Exports (EOU)
India
Omnicals Pharma Private Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Boostim 625
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 500mg, Clavulanic Acid (dưới dạng Diluted Potassium Clavulanate) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Maneesh Exports (EOU) (India)
Nhà đăng ký
Omnicals Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110976724
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Maneesh Exports (EOU)
India
Omnicals Pharma Private Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bortezomib Stada 2.5mg/ml
Mỗi lọ 1,4ml dung dịch tiêm chứa: Bortezomib
Hàm lượng / Dạng
3,5mg · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 1,4ml
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Thymoorgan Pharmazie GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Stada Arzneimittel AG (Địa chỉ: Stadastraße 2-18, 61118 Bad Vilbel, Germany)) (Germany)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Stada Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
400114969924
3,5mg
Dung dịch tiêm
Hộp 1 Lọ x 1,4ml
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Thymoorgan Pharmazie GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp và chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Stada Arzneimittel AG (Địa chỉ: Stadastraße 2-18, 61118 Bad Vilbel, Germany))
Germany
Công ty TNHH Stada Việt Nam
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bradirem
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine Hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Adige (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
529110964224
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Adige
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bradirem
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine Hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Adige (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
529110964324
7,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Remedica Ltd.
Cyprus
Công ty TNHH Dược phẩm Adige
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Brelmocef-500
Cefuroxime axetil tương đương với Cefuroxime
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110000300
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
India
Micro Labs Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Brieka 75mg
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x10 viên
Nhà sản xuất
Balkanpharma - Dupnitsa AD (Bungary)
Nhà đăng ký
Actavis International Ltd. (Malta)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
380110982324
75mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x10 viên
Balkanpharma - Dupnitsa AD
Bungary
Actavis International Ltd.
Malta
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Briozcal
Calci Carbonate 1,25g, Colecalciferol 0,0031mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Lipa Pharmaceuticals Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm B.H.C (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
930100988724
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Lipa Pharmaceuticals Ltd
Australia
Công ty TNHH Dược Phẩm B.H.C
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Brivita Vitamin D3
Colecalciferol 25 mcg, tương đương Vitamin D3 1.000 I.U µg (mcg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 chai 60 viên
Nhà sản xuất
Lipa Pharmaceuticals Ltd (Australia)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm B.H.C (Australia)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
930110964424
Viên nang mềm
Hộp 1 chai 60 viên
Lipa Pharmaceuticals Ltd
Australia
Công ty TNHH Dược Phẩm B.H.C
Australia
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Bupivacaine Aguettant 5mg/ml
Bupivacaine hydrochloride monohydrate 5,28mg tương đương với Bupivacaine hydrochloride anhydrous (khan) 5,00mg trong 1ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ, thủy tinh, chứa 20ml dung dịch thuốc
Nhà sản xuất
Delpharm Tours (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoire Aguettant (Địa chỉ: 1 rue Alexander Fleming, Lyon, 69007, France)) (France)
Nhà đăng ký
Laboratoire Aguettant (France)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
300114997924
Dung dịch tiêm
Hộp 10 Lọ, thủy tinh, chứa 20ml dung dịch thuốc
Delpharm Tours (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoire Aguettant (Địa chỉ: 1 rue Alexander Fleming, Lyon, 69007, France))
France
Laboratoire Aguettant
France
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Calquence
Acalabrutinib (dưới dạng Acalabrutinib maleate)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
AstraZeneca AB (Sweden)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2027-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
730110980924
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
AstraZeneca AB
Sweden
Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
Việt Nam
2024-10-15
→ 2027-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Canvey
Chloramphenicol 100mg, Dexamethasone acetate 0,5mg, Metronidazole 225mg, Nystatin 75mg
Hàm lượng / Dạng
Viên đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Farmaprim Ltd (Moldova)
Nhà đăng ký
Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company (Belarus)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2027-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
484110005300
Viên đặt âm đạo
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Farmaprim Ltd
Moldova
Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company
Belarus
2024-10-15
→ 2027-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Capulco
Diclofenac natri
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên đạn đặt trực tràng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Farmaprim Ltd (Moldova)
Nhà đăng ký
Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company (Belarus)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
484110985124
100mg
Viên đạn đặt trực tràng
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Farmaprim Ltd
Moldova
Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company
Belarus
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Carbidopa Levodopa 12.5/50 mg Tablets
Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate 13,5mg) 12,5mg; Levodopa 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Evertogen Life Sciences Limited (India)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110968524
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Evertogen Life Sciences Limited
India
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Carbohope 150
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
778114973224
150mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Glenmark Generics S.A.
Argentina
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Carbohope 450
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
450mg · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ
Nhà sản xuất
Glenmark Generics S.A. (Argentina)
Nhà đăng ký
Glenmark Pharmaceuticals Ltd. (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
778114973324
450mg
Bột đông khô pha tiêm
Hộp 1 lọ
Glenmark Generics S.A.
Argentina
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Careprost
Bimatoprost
Hàm lượng / Dạng
0,3mg/ml · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 3ml
Nhà sản xuất
Sun Pharmaceutical Medicare Limited (India)
Nhà đăng ký
Sun Pharmaceutical Industries Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110979324
0,3mg/ml
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 Lọ x 3ml
Sun Pharmaceutical Medicare Limited
India
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Carivalan 25mg/7.5mg
Carvedilol 25mg; Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (France)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (France)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2027-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
300110981424
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Les Laboratoires Servier Industrie
France
Les Laboratoires Servier
France
2024-10-15
→ 2027-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Carivalan 6.25mg/7.5mg
Carvedilol 6,25mg; Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride 8,085mg) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Les Laboratoires Servier Industrie (France)
Nhà đăng ký
Les Laboratoires Servier (France)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2027-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
300110981524
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Les Laboratoires Servier Industrie
France
Les Laboratoires Servier
France
2024-10-15
→ 2027-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Cdtel-80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén không bao
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Zota Healthcare Ltd. (India)
Nhà đăng ký
Omnicals Pharma Private Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110976924
80mg
Viên nén không bao
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Zota Healthcare Ltd.
India
Omnicals Pharma Private Limited
India
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Cefotaxime Panpharma 500 mg
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ; Hộp 25 lọ; Hộp 50 lọ
Nhà sản xuất
Panpharma (France)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
300110987124
500mg
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ; Hộp 25 lọ; Hộp 50 lọ
Panpharma
France
Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Cefoxitine Gerda 2G
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ 2g
Nhà sản xuất
LDP Laboratorios Torlan SA (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
840110989124
2g
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp 10 lọ 2g
LDP Laboratorios Torlan SA
Spain
Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Ceftriaxone Kabi 2g
Ceftriaxon (dưới dạng 2386mg Ceftriaxon natri)
Hàm lượng / Dạng
2000mg · Bột pha dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Labesfal – Laboratórios Almiro, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
560110963024
2000mg
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Labesfal – Laboratórios Almiro, S.A.
Portugal
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Cefuroxime Kabi 1500mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
1500mg · Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Labesfal – Laboratórios Almiro, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
560110963124
1500mg
Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Labesfal – Laboratórios Almiro, S.A.
Portugal
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Cefuroxime Kabi 750mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri)
Hàm lượng / Dạng
750mg · Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Labesfal – Laboratórios Almiro, S.A. (Portugal)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
560110963224
750mg
Bột pha dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ
Labesfal – Laboratórios Almiro, S.A.
Portugal
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Cetrotide
Cetrorelix (dưới dạng cetrorelix acetate)
Hàm lượng / Dạng
0,25mg · Bột pha dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp gồm 7 khay, mỗi khay chứa: 1 lọ bột để pha dung dịch tiêm, 1 ống tiêm chứa 1ml dung môi, 1 kim tiêm (cỡ 20), 1 kim tiêm dưới da (cỡ 27), 2 miếng gạc tẩm cồn.
Nhà sản xuất
Merck Healthcare KGaA (Cơ sở sản xuất lọ bột: Fareva Pau, Fareva Pau 2 (Địa chỉ: 50 chemin de Mazerolles, IDRON 64320, France); Cơ sở sản xuất ống dung môi và đóng gói thứ cấp: Abbott Biologicals B.V. (Địa chỉ: Veerweg 12, 8121 AA, Olst, The Netherlands)) (Germany)
Nhà đăng ký
Merck Export GmbH (Germany)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
300114999224
0,25mg
Bột pha dung dịch tiêm
Hộp gồm 7 khay, mỗi khay chứa: 1 lọ bột để pha dung dịch tiêm, 1 ống tiêm chứa 1ml dung môi, 1 kim tiêm (cỡ 20), 1 kim tiêm dưới da (cỡ 27), 2 miếng gạc tẩm cồn.
Merck Healthcare KGaA (Cơ sở sản xuất lọ bột: Fareva Pau, Fareva Pau 2 (Địa chỉ: 50 chemin de Mazerolles, IDRON 64320, France); Cơ sở sản xuất ống dung môi và đóng gói thứ cấp: Abbott Biologicals B.V. (Địa chỉ: Veerweg 12, 8121 AA, Olst, The Netherlands))
Germany
Merck Export GmbH
Germany
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Chitocol 100
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
SRS Life Sciences Pte. Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110978624
100mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Acme Formulation Pvt. Ltd.
India
SRS Life Sciences Pte. Limited
Singapore
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Chitocol 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Acme Formulation Pvt. Ltd. (India)
Nhà đăng ký
SRS Life Sciences Pte. Limited (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
890110978724
300mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Acme Formulation Pvt. Ltd.
India
SRS Life Sciences Pte. Limited
Singapore
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Clarikern 500mg
Clarithromycin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Kern Pharma S.L. (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
840110966324
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Kern Pharma S.L.
Spain
Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
Việt Nam
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết
Clariscan
Acid gadoteric (dưới dạng Gadoterate meglumine) 279,3mg/mL tương đương 0,5mmol/ml
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ x 10ml; Hộp 10 Lọ x 20ml
Nhà sản xuất
GE Healthcare AS (Norway)
Nhà đăng ký
A. Menarini Singapore Pte. Ltd. (Singapore)
Cấp / Hết hạn
2024-10-15 → 2029-10-15
Quyết định
698/QĐ-QLD · 122
700110959024
Dung dịch tiêm
Hộp 10 Lọ x 10ml; Hộp 10 Lọ x 20ml
GE Healthcare AS
Norway
A. Menarini Singapore Pte. Ltd.
Singapore
2024-10-15
→ 2029-10-15
698/QĐ-QLD
122
Chi tiết