Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Tìm thấy 53605 bản ghi.
Hiển thị 9251–9300.
Thuốc / Hoạt chất
Số ĐK
Hàm lượng / Dạng
Đóng gói
Nhà sản xuất
Nhà đăng ký
Ngày cấp / Hết hạn
Quyết định
Chi tiết
Lessenol 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893100012400
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 100 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 200 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Lessenol kid 80
80mg
Hàm lượng / Dạng
Acetaminophen · Thuốc bột gói
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Enlie (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2027-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893100065200
Acetaminophen
Thuốc bột gói
Hộp 20 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
2024-10-24
→ 2027-10-24
718/QĐ-QLD
211
Letarid 50
Levosulpirid
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110058700
50mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Leukiloc 750
Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893115044900
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Levetral
500mg
Hàm lượng / Dạng
Levetiracetam · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2027-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110068300
Levetiracetam
viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)
Việt Nam
2024-10-24
→ 2027-10-24
718/QĐ-QLD
211
Levof-BFS 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate)
Hàm lượng / Dạng
500mg/10ml · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2027-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893115067500
500mg/10ml
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 10 ống, 20 ống, 50 ống x 10ml
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-10-24
→ 2027-10-24
718/QĐ-QLD
211
Levofloxacin 500mg
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893115033100
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Levofloxacin SPM 250
250mg
Hàm lượng / Dạng
Levofloxacin · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893115044800
Levofloxacin
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Licetam
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
100mg/1ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110052600
100mg/1ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Lidocain 1%
35mg/3,5ml
Hàm lượng / Dạng
Lidocain hydroclorid · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 50 ống x 3,5ml
Nhà sản xuất
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công Ty Cổ Phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110041800
Lidocain hydroclorid
Dung dịch tiêm
Hộp 50 ống x 3,5ml
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Pymepharco
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Limogil 100
100mg
Hàm lượng / Dạng
Lamotrigine · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110026900
Lamotrigine
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Linliptin 5mg
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110052700
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Lisinopril boston 10
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Việt Nam
Nhà đăng ký
Việt Nam
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110017400
10mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
—
Việt Nam
—
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Lisinopril boston 5
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Việt Nam
Nhà đăng ký
Việt Nam
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110017500
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893110058800
60mg
Viên nén
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Lubrina
Mỗi 1ml chứa:
Natri carboxymethylcellulose 5mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 ống x 0.4ml; Hộp 1 ống x 2ml; Hộp 1 ống x 3ml; Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 1 ống x 8ml; Hộp 1 ống x 10ml; Hộp 1 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 20 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 40 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 60 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 100 vỉ x 5 ống x 0,4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-10-24 → 2029-10-24
Quyết định
718/QĐ-QLD · 211
893100018400
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 ống x 0.4ml; Hộp 1 ống x 2ml; Hộp 1 ống x 3ml; Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 1 ống x 8ml; Hộp 1 ống x 10ml; Hộp 1 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 20 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 40 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 60 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 100 vỉ x 5 ống x 0,4ml
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
2024-10-24
→ 2029-10-24
718/QĐ-QLD
211
Luman AmoCloxacin
Hàm lượng / Dạng
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 250mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm -PVC);
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm -nhôm)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Việt Nam)