Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Đăng ký thuốc

Tra cứu số đăng ký thuốc (DAV)

Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-28
Số đăng ký lưu hành
54752
Xóa

Tìm thấy 53605 bản ghi. Hiển thị 8751–8800.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
OSELVIRAVIR 75 EU
Oseltamivir (tương ứng 98,50mg oseltamivir phosphat)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/PVDC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2027-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110118900
Ohazit
Dicyclomin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,2% (2mg/ml) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 chai x 60ml; Hộp 01 chai x 100ml; Hộp 01 chai x 120ml; Hộp 01 chai x 300ml; Hộp 01 chai x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100086900
Olmesartan STELLA 10 mg
Olmesartan medoxomil
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110115500
Olmesartan STELLA 40 mg
Olmesartan medoxomil
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110115600
Omeprazole And Sodium Bicarbonate 40mg/1680mg
Mỗi gói 3g chứa: Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g; Hộp 24 gói x 3g; Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110103600
Oriesmin
Diosmin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110096400
Origluta 10ml
Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat (tương đương Calci 87mg) 456mg; Magnesi gluconat (tương đương Magnesi 25mg) 426mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 10ml, Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 30 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100096500
Pacetcool 1g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp Cefotiam hydrochloride và Sodium carbonate)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110108900
Paclovir
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 20ml; Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 20ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml; Hộp 1 chai x 100ml; Hộp 1 chai x 120ml; Hộp 1 chai x 150ml; Hộp 1 chai x 180ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110086200
Palciclib Cap 125
Palbociclib
Hàm lượng / Dạng
125mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110117300
Pancuro-BFS
Pancuronium bromid
Hàm lượng / Dạng
4mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2ml, Hộp 10 lọ x 2ml, Hộp 20 lọ x 2ml, Hộp 50 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893114090400
Pantoprazol 40 mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazo natri sesquihydrat 45,1mg)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 07 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110096800
Papaverine VIDIPHA
Papaverine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110102800
Papifen 100
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
100mg/5ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 20 gói x 20ml; Hộp 10 gói x 20ml; Hộp 1 chai x 20ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100086300
Paracetamol 650
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên; Chai 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100118700
Paracetamol Cafein
Cafein 65mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100111800
Paracold Codein
Codeine phosphate hemihydrate 30mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893111109000
Parcamol D 500
Diphenhydramine hydrochloride 25mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100117400
Parcamol M
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110117500
Parcamol M
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110117600
Parcamol M
Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110117700
Paroxetine STELLA 20 mg
Paroxetine(dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110115700
Patistured Plus
Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110092800
Pavafat 40
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat )
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110090000
Pesito
L-Arginin hydroclorid 250mg; Pyridoxin hydroclorid 20mg; Thiamin hydroclorid 100mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110103000
Phacanzid 16/12,5
Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110101600
Pharmox IMP 1g
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted)
Hàm lượng / Dạng
1000mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm – Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110093100
Piracetam 1200 mg
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110106200
Piracetam 12g/60ml
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
12g/60ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110094900
Piracetam 33,3 %
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
33,3g/100ml · Sirô
Đóng gói
Hộp 01 chai 125ml, Chai nhựa/thủy tinh
Nhà sản xuất
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ SINH HỌC Y TẾ (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110103400
Premedrol
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm và trang thiết bị y tế Hạnh Nhân (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110115100
Premifla
Fluorometholon
Hàm lượng / Dạng
0,1% (w/v) · Hỗn dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 ống x 5ml; Hộp 1 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110090500
Proivarac
Indapamide 1,25mg; Perindopril tert-butylamine 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110093500
Propofol-BFS 10 mg/ml
Propofol
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Nhũ tương tiêm
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 5 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 10 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 20 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 30 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 40 túi x 1 lọ x 10ml; Hộp 50 túi x 1 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893114090600
Quanpalvin 75mg
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110096900
Quazimin
Arginine aspartate
Hàm lượng / Dạng
1000mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110095500
Quetiapin DWP 300 mg
Quetiapin (dưới dạng quetiapin fumarat)
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110104900
Rabera 20
Rabeprazole sodium (dưới dạng Rabeprazole sodium hydrate)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110095600
Ramipril
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110094400
Ramipril MTD 5 mg
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Y Dược Mặt Trời Đỏ (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110118500
Ravicti 5
Prasugrel (tương đương với 5,49mg Prasugrel hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Present Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2027-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110119300
Redo-M 100
Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110104600
Repaglinid MCN 2
Repaglinid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110110800
Richstom
Rebamipide
Hàm lượng / Dạng
100mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 20 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g; Hộp 50 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110096000
Rinocan
Irinotecan hydrochloride trihydrate
Hàm lượng / Dạng
20mg/1ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 2ml; Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 15ml; Hộp 1 lọ x 25ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893114117800
Ritarel E
Alpha tocopheryl acetat (dưới dạng Vitamin E acetat 50%) 50mg; Cao khô Vaccinium myrtillus (chứa 32,4% - 39,6% tổng lượng anthocyanins; tính theo cyanidin 3-O-glucosid chlorid) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 12 viên; Hộp 5 vỉ x 12 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại dịch vụ Rita Phạm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110118200
Rivater 10
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110095700
Rivater 15
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110095800
Rivater 20
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110095900
Rolulas 10
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110114200

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.