Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661 Cập nhật lần cuối: 2026-07-13 05:40
Xóa

Tìm thấy 53514 bản ghi. Hiển thị 8551–8600.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Febuxogout 120 mg
Febuxostat
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110100100
Fenzinam 600
Fenticonazol nitrat
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 2 viên, Hộp 1 túi x 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110092400
Fexoboston 120
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
120mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100089300
Flamcid
Ursodeoxycholic acid
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC/PVdC hoặc vỉ Alu-Alu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Fremed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110091800
Flavoxat 200
Flavoxat hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110099400
Fluconazol 150 mg
Fluconazol
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 01 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110089400
Flunodox 10
Leflunomid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110101200
Forfelid
Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 250mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên, 50 viên, 60 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100092700
Foxmyzil 500
Fosfomycin(dưới dạng fosfomycin calci)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên, Hộp 5 vỉ × 10 viên, Hộp 6 vỉ × 10 viên, Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 30 viên, Chai 50 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110105700
Fudnostra 10
Perindopril arginin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110096300
Gabvia
Vildagliptin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x vỉ 14 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110087100
Galza - Met 50/850 Tablets
Metformin HCl 850mg; Vildagliptin 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: CCL Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd.; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110088200
Ganakhan 50 mg
Itopride hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần JW Euvipharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần JW Euvipharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110109300
Gidaum
Hydrocortison acetat 0,5% (kl/kl); Lidocain hydrochloride 3% (kl/kl)
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 30g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Medbolide (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110094600
Glipizid 10
Glipizide
Hàm lượng / Dạng
10mg · viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110114100
Glucona
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat ) 5% (w/v); Natri clorid (Sodium Chloride) 0,9% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Chai 250ml; Chai 500ml; Thùng 24 chai x 250ml, Thùng 30 chai x 250ml, Thùng 48 chai x 250ml, Thùng 20 chai x 500ml, Thùng 24 chai x 500ml, Thùng 30 chai x 500ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm Đồng (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110116700
Godsia Gel 0.05%
Tazarotene
Hàm lượng / Dạng
0 5% (w/w) · Gel bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g, Hộp 1 tuýp x 15g, Hộp 1 tuýp x 30g; Hộp 1 tuýp 20g; Hộp 1 tuýp 40g; Hộp 1 tuýp 45g.
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Liviat (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110093800
Griseofulvin Vidipha 500
Griseofulvin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110102300
HCT
Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
12,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110116900
HCT
Hydrochlorothiazide
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110117000
Hadudipin
Nicardipin HCl
Hàm lượng / Dạng
10mg/10ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống x 10ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110107200
Hadugut 300
Allopurinol
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110107600
Haduirbe 150
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110107700
Haduirbe 300
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110107800
Hadulab 25
Enalapril maleate 10mg; Hydroclorothiazid 25mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110107900
Hadumix Cap
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100108000
Hadupara Ib 200
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100108100
Haduspiro 50/20
Furosemid 20mg; Spironolacton 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110108200
Haicardis
Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110106400
Haidapa 10
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 1 túi metalize x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 1 túi metalize x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 1 túi metalize x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110106500
Haridol
Mỗi gói 5g chứa Paracetamol 650mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 20 gói; Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Harrischem Inc - USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100113500
Hemetrex Inj 100
Methotrexate
Hàm lượng / Dạng
100mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5 ml, Hộp 1 lọ x 10 ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893114117100
Herapine 50
Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate 57,60mg )
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110117200
Heverbes
Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ × 10 viên; Hộp 3 vỉ × 10 viên; Hộp 5 vỉ × 10 viên; Hộp 6 vỉ × 10 viên; Hộp 10 vỉ × 10 viên; Chai 30 viên, Chai 50 viên, Chai 60 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110105800
Hisguma
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,6% (w/v) · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110107300
Hỗn hợp Keto Amino Acid
Alpha-Ketoleucin calci 101mg; Alpha-Ketophenylalanin calci 68mg; Alpha-Ketovalin calci 86mg; D,L-Alpha-Hydroxymethionin calci 59mg; D,L-Alpha-Ketoisoleucin calci 67mg; L_Histidin hydroclorid monohydrat Tương ứng L_Histidin 38mg; L_Lysin acetat 105mg; L_Tyrosin 30mg; L_Threonin 53mg; L_Tryptophan 23mg; Nitơ toàn phần trong mỗi viên 36mg; Tổng lượng calci trong mỗi viên 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110111000
Ibuprofen 600 mg
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên; Lọ 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110106100
Indger 2
Glimepirid
Hàm lượng / Dạng
2mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110094200
Indolinazy 100
Acid ursodeoxycholic
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110101300
Indolinazy 150
Acid ursodeoxycholic
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110101400
Indolinazy 250
Acid ursodeoxycholic
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110101500
Irbesartan OD MDS 200 mg
Irbesartan
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110094300
Japiane 10
Empagliflozin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm phúc Nhân Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110114800
Japiane 25
Empagliflozin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 4 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm phúc Nhân Tâm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110114900
Kafedipin
Lercanidipine hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
10mg · viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 2 vỉ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110093300
Kiteki
Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110111700
Kotelo 200 mg/5 ml
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
200mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml, Hộp 50 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 30 ống x 10ml, Hộp 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói x 5ml, Hộp 30 gói x 5ml, Hộp 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml, Hộp 30 gói x 10ml, Hộp 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893100110500
Koverie 6
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid)
Hàm lượng / Dạng
6mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110110600
Krepzyten 400
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110103500
L-Ornithine L-Aspartate 3g
Mỗi gói 5g chứa: L-Ornithine L-Aspartate 3g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 5g; Hộp 20 gói x 5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-01 → 2029-11-01
Quyết định
736 /QĐ-QLD · 212
893110095400

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.