Or-Pitavastatin 1mg
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci)
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 01 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110158700
1mg
Viên nén bao phim
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 01 chai x 30 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Oralox-P Api
Aluminum hydroxide (dưới dạng dried aluminum hydroxide gel) 3,5% (w/v); Magnesium hydroxide 4% (w/v); Simethicone 0,5% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai x 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100135300
Hỗn dịch uống
Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai x 250ml
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Ospram 40
Omeprazol (dưới dạng omeprazol magnesi 41,3mg)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110136700
40mg
Viên nén bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Otibone 1500 Tab
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid)
Hàm lượng / Dạng
1500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 chai x 90 viên, chai thủy tinh; Hộp 1 chai x 90 viên, chai HDPE
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100139400
1500mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 chai x 90 viên, chai thủy tinh; Hộp 1 chai x 90 viên, chai HDPE
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Otibone 750 Plus
Glucosamin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
750mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 túi x 03 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 06 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 90 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 180 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100139500
750mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 03 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 06 vỉ x 10 viên, Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 90 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 180 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Pafenol 250 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg/gói 1,5g · Thuốc bột sủi bọt
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g; Hộp 24 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Kingphar Group (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Kingphar Group (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100161200
250mg/gói 1,5g
Thuốc bột sủi bọt
Hộp 12 gói x 1,5g; Hộp 24 gói x 1,5g
Công ty TNHH Kingphar Group
Việt Nam
Công ty TNHH Kingphar Group
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Panesta
Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid hemihydrat)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110155200
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Parabamol 400/500
Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110152300
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Paracetamol 250 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
250mg · Thuốc cốm sủi bọt
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100145200
250mg
Thuốc cốm sủi bọt
Hộp 10 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Paracetamol 500 mg
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100157600
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Paracetamol+Cafein
Caffeine 65mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 15 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 15 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100150300
500mg
Viên nén
Hộp 25 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 15 vỉ x 12 viên, Hộp 10 vỉ x 15 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Paroxetine Stella 30 mg
Paroxetine(dưới dạng paroxetine hydrochloride hemihydrate)
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110162200
30mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Perindopril Plus DWP 4mg/1,25mg
Indapamid 1,25mg; Perindopril tert-butylamin 4mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110149000
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Perindopril Plus DWP 8mg/2,5mg
Indapamid 2,5mg; Perindopril tert-butylamin 8mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110149100
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Perisamlor
5 mg/5 mg
Amlodipine (dưới dạng amlodipine besylate 6,935mg) 5mg;
Perindopril arginine (dưới dạng perindopril arginine monohydrate 5,15mg) 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110158900
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Pharbivo 10
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110147200
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Piroxicam 20 mg/ml
Piroxicam
Hàm lượng / Dạng
20mg/ml · Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 20 ống x 1ml; Hộp 50 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110151200
20mg/ml
Dung dịch thuốc tiêm
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 20 ống x 1ml; Hộp 50 ống x 1ml
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Pitamsol
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
33,33% (w/v) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 7,2ml, Hộp 20 gói x 7,2ml, Hộp 30 gói x 7,2ml, Hộp 10 gói x 24ml, Hộp 20 gói x 24ml, Hộp 30 gói x 24ml, Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110138900
33,33% (w/v)
Dung dịch uống
Hộp 10 gói x 7,2ml, Hộp 20 gói x 7,2ml, Hộp 30 gói x 7,2ml, Hộp 10 gói x 24ml, Hộp 20 gói x 24ml, Hộp 30 gói x 24ml, Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Placarbo
Carboplatin
Hàm lượng / Dạng
10mg/ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 15ml; Hộp 1 lọ x 45ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893114165100
10mg/ml
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 5ml; Hộp 1 lọ x 15ml; Hộp 1 lọ x 45ml
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Potinrox 1g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri)
Hàm lượng / Dạng
1g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 5ml có SĐK: VD-23675-15; Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110147000
1g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 5ml có SĐK: VD-23675-15; Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Potinrox 2g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml có SĐK: VD – 24865 - 16; Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110147100
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 10ml có SĐK: VD – 24865 - 16; Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Prazug
Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydrochloride 10,98mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110144900
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Precen 2,5
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110153600
2,5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Predni Ultra 20
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Al/PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Al/Al);
Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110136000
20mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Al/PVC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Al/Al);
Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Predni Ultra 5
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110136100
5mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Prednisolon 5 mg
Prednisolon
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 20 viên, Lọ 100 viên, 200 viên, 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110144000
5mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 20 viên, Lọ 100 viên, 200 viên, 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Promethazin 10
Promethazin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 30 chai x 40 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100138700
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 20 viên, Hộp 30 chai x 40 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Qbisol Kids
Bromhexin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,048g/60ml · Sirô thuốc
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100144100
0,048g/60ml
Sirô thuốc
Hộp 1 chai x 60ml
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Quanderma-C
Clobetasol propionat
Hàm lượng / Dạng
0,05% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110144200
0,05% (w/w)
Kem bôi da
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Ramiboston 10
Ramipril
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110139600
10mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Ramithizide
Hydroclorothiazid 25mg; Ramipril 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ × 10 viên, Hộp 5 vỉ × 10 viên, Hộp 10 vỉ × 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110149600
Viên nén
Hộp 3 vỉ × 10 viên, Hộp 5 vỉ × 10 viên, Hộp 10 vỉ × 10 viên
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Ranleus
Levocarnitin (300mg)
Hàm lượng / Dạng
30% (w/v) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml, kèm 1 xi-lanh chia liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100156700
30% (w/v)
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 100ml, kèm 1 xi-lanh chia liều
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Rebamipid-DNA
Rebamipid
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110134300
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược - Vật Tư y tế Nghệ An
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Rivaroxaban 10 mg
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110143000
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Rivaroxaban 15 mg
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110143100
15mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Rivaroxaban 20 mg
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110143200
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Roflumilast 0.5mg
Roflumilast
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110143300
0,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Rofulast 0.5mg
Roflumilast
Hàm lượng / Dạng
0,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110143400
0,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Rohto Hydra R
Sodium Hyaluronate
Hàm lượng / Dạng
0,1% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100163500
0,1% (w/v)
Dung dịch nhỏ mắt
Hộp 1 lọ x 5ml
Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)
Việt Nam
Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam)
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Rotimibe
Ezetimibe 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2027-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110166300
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
2024-11-22
→ 2027-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Rucax Sol
Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat 6,4mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 45ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110160700
5mg/5ml
Dung dịch uống
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 45ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Ruxotab 5
Ruxolitinib (dưới dạng Ruxolitinib phosphate 6,6mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110165200
5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Ryotium 80
Valsartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110155600
80mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần thiết bị y tế Cryopharm
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Sagomescin
Escin
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại tỉnh Bình Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Phương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110142600
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Chi nhánh công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại tỉnh Bình Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Phương
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Salipax 2,5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
2,5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Present Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110162800
2,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Công ty TNHH Present Pharma
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Savieso-mups 20
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium 22,3mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim chứa vi hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110145300
20mg
Viên nén bao phim chứa vi hạt bao tan trong ruột
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Saxagliptin 5 mg
Saxagliptin (dưới dạng Saxagliptin hydroclorid dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110147300
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Sealagan 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén phân tán
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Enlie (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100136200
500mg
Viên nén phân tán
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Medibros Miền Nam
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Sertloft
Sertralin (dưới dạng sertralin hydroclorid 55,95mg)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên; Lọ 20 viên; Lọ 30 viên; Lọ 40 viên; Lọ 50 viên; Lọ 60 viên; Lọ 80 viên; Lọ 90 viên; Lọ 100 viên; Lọ 120 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110149900
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 4 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 12 vỉ x 10 viên; Lọ 20 viên; Lọ 30 viên; Lọ 40 viên; Lọ 50 viên; Lọ 60 viên; Lọ 80 viên; Lọ 90 viên; Lọ 100 viên; Lọ 120 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết
Sgasibeta
Betahistin dihydroclorid
Hàm lượng / Dạng
8mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 15ml, 30ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110141100
8mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 1 lọ x 15ml, 30ml, 100ml
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm HND
Việt Nam
2024-11-22
→ 2029-11-22
784/QĐ-QLD
214
Chi tiết