Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661 Cập nhật lần cuối: 2026-07-12 05:26
Xóa

Tìm thấy 53514 bản ghi. Hiển thị 8001–8050.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Azelin
Azelastin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
0,1% (kl/tt) · Dung dịch xịt mũi
Đóng gói
Hộp 1 lọ xịt mũi 15ml, Hộp 1 lọ xịt mũi 30ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100147500
Azosugrel 10 mg
Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid 10,98mg)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110157700
B1B6B12 Ansba
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 110mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông - (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100137000
BV Telmisartan 40
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110159500
BV Telmisartan 80
Telmisartan
Hàm lượng / Dạng
80mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110159600
Bapifen
Baclofen
Hàm lượng / Dạng
0,1% (w/v) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 5ml; Hộp 1 chai x 30ml; Hộp 1 chai x 60ml; Hộp 1 chai x 90ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110135400
Beloxi 10
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110139700
Benari 10
Benazepril hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110136300
Benari 5
Benazepril hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110136400
Benfuca
Mebendazole 500mg
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất Dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100154000
Beprosazone
Mỗi tuýp 15g chứa: Acid salicylic 0,45g; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc mỡ bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110140700
Bexis 7.5
Meloxicam
Hàm lượng / Dạng
7,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên,
Nhà sản xuất
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer - BPC (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110158200
Bismotab
Bismuth subsalicylat
Hàm lượng / Dạng
262,5mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110146100
Bismotric Chew 262 mg
Bismuth subsalicylat
Hàm lượng / Dạng
262mg · Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110148000
Bitproton
Bismuth subsalicylat
Hàm lượng / Dạng
262mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100152500
Bivixim 5
Thiamazol (Methimazole)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110159400
Bostolac
Lactulose (dưới dạng dung dịch lactulose 66% (kl/tt))
Hàm lượng / Dạng
10g/15ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 15ml, Hộp 30 gói x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100139100
Bronchokod
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat)
Hàm lượng / Dạng
875mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110146600
Carbimazol DWP 5mg
Carbimazol
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110148100
Cefadroxil 125 Sac
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
125mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110156000
Cefadroxil 500 Sac
Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 2g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110156100
Cefoperazon 500 mg
Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 1 lọ và 1 ống nước cất tiêm 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110146700
Cefpovera 50 mg/5 ml
Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 50ml, Hộp 1 chai 75ml, Hộp 1 chai 100ml (kèm 1 chung lường 15ml)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110156200
Cefprozil 125 mg/5 ml
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat)
Hàm lượng / Dạng
125mg/5ml · Cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 01 lọ 60ml chứa cốm thuốc để pha 60ml hỗn dịch uống, kèm theo dụng cụ phân liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH DƯỢC PHẨM ÉLOGE FRANCE VIỆT NAM (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110144400
Cefuroxim 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 05 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110156300
Cemofar 500
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100140400
Censamin
Glucosamin sulfat 500mg (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid 628mg) tương đương glucosamin 393mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100149700
Cepara 650 max
Paracetamol
Hàm lượng / Dạng
650mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110134700
Cetecocenfast 180
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
180mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100149800
Cimetidine
Cimetidin
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110146500
Cinarizin DWP 25 mg
Cinnarizine
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100148200
Clotrimazole 500mg
Clotrimazole
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang mềm đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100162900
Clozapin 100mg
Clozapin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, 100 viên, Chai 200 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110154900
Cotrime-BFS
Mỗi ml chứa: Sulfamethoxazol 80mg; Trimethoprim 16mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dich đậm đặc pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ x 5ml, Hộp 50 lọ x 5ml; Hộp 10 lọ x 10ml, Hộp 50 lọ x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110139800
Cynamus 50 mg/ml
Carbocistein
Hàm lượng / Dạng
50mg/ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml; Hộp 20 ống x 5ml; Hộp 30 ống x 5ml; Hộp 40 ống x 5ml; Hộp 10 ống x 10ml; Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml; Hộp 40 ống x 10ml; Hộp 1 lọ x 60ml; Hộp 1 lọ x 125ml; Hộp 1 lọ x 300ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100139900
Cystin B6 MCN
L-Cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Medcen (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110153100
DCL- Lisinopril 10
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110140200
DCL-Rivaroxaban 10mg
Rivaroxaban
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110140300
DH-Hasanlor 10
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110161300
DH-Spinolac 50
Spironolacton
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110161400
Daduhu
Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydrochlorid hemihydrat 22,76mg)
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP Thương Mại Quốc Tế Đại Đức Hưng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110157800
Dalastin
Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Villa-Villa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110157400
Dapagliflozin 5 mg Danapha
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15mg)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên,
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110135600
Daslev
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid)
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893115151300
Deginova
Mỗi ml chứa: Dequalinium clorid 1mg; Hydrocortison acetat 0,6mg; Lidocain hydroclorid 1mg; Tyrothricin 4mg; β-glycyrrhetinic acid (Enoxolon) 0,6mg
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch xịt họng
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 10ml, Hộp lọ x 15ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100160000
Dexma Soha
Dexchlorpheniramine maleate (0,04% kl/tt)
Hàm lượng / Dạng
24mg/60ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893100145500
Diacerein
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110144800
Diandays
Cyproteron acetat 2mg; Ethinylestradiol 0,035mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 21 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110155300
Dinxo 1
Glimepiride
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110151700
Diosmin 600 mg
Diosmin
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-11-22 → 2029-11-22
Quyết định
784/QĐ-QLD · 214
893110146800

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.