Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Cơ sở sản xuất dạng bào chế: MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands)) (Singapore)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
402/QĐ-QLD · 129.1
888110035126
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Cơ sở sản xuất dạng bào chế: MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands))
Cơ sở sản xuất dạng bào chế: MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands)) (Singapore)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
402/QĐ-QLD · 129.1
888110035226
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Cơ sở sản xuất dạng bào chế: MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands))
Cơ sở sản xuất dạng bào chế: MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands)) (Singapore)
Nhà đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd (Hong Kong)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
402/QĐ-QLD · 129.1
888110035326
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên
Cơ sở sản xuất dạng bào chế: MSD International GmbH (Singapore Branch) (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V. (Địa chỉ: Waarderweg 39, Haarlem, 2031 BN, The Netherlands))
Singapore
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd
Hong Kong
2026-05-29
→ 2031-05-29
402/QĐ-QLD
129.1
Joceva
Erlotinib hydrochlorid 163,92mg tương đương với erlotinib
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 Lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Jodas Expoim Pvt. Ltd (India)
Nhà đăng ký
Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp. (Philippines)
15mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
890110071226
15mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Langenix 30 mg
Lansoprazole
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Hetero Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
890110071326
30mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viên
Hetero Labs Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Lebalix 150 mg
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)) (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
840110066726
150mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain))
Spain
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Lebalix 25 mg
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)) (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
840110066826
25mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain))
Spain
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Lebalix 75 mg
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)) (Spain)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
840110066926
75mg
Viên nang cứng
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Laboratorios CINFA, S.A. (Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A. (Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain))
Spain
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng
Việt Nam
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Levalox 250 mg Film-coated Tablets
Levofloxacin hemihydrate tương đương với levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
250mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc, Đóng gói sơ cấp, Đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Cơ sở kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia)) (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
383115053526
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Cơ sở sản xuất thuốc, Đóng gói sơ cấp, Đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Cơ sở kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia))
Slovenia
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Levalox 500 mg Film-coated Tablets
Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở sản xuất thuốc, Đóng gói sơ cấp, Đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Cơ sở kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia)) (Slovenia)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
383115053626
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Cơ sở sản xuất thuốc, Đóng gói sơ cấp, Đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto (Cơ sở kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto (Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia))
Slovenia
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Levetiracetam Injection 500mg
Levetiracetam
Hàm lượng / Dạng
500mg/5ml · Dung dịch pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 Lọ
Nhà sản xuất
Aspiro Pharma Limited (India)
Nhà đăng ký
Hetero Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
890110071126
500mg/5ml
Dung dịch pha tiêm
Hộp 10 Lọ
Aspiro Pharma Limited
India
Hetero Labs Limited
India
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Linapride
Linagliptin
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (India)
Nhà đăng ký
Micro Labs Limited (India)
Cấp / Hết hạn
2026-05-29 → 2031-05-29
Quyết định
403/QĐ-QLD · 129.2
890110075126
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Micro Labs Limited
India
Micro Labs Limited
India
2026-05-29
→ 2031-05-29
403/QĐ-QLD
129.2
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.