Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661 Cập nhật lần cuối: 2026-07-10 04:47
Xóa

Tìm thấy 53514 bản ghi. Hiển thị 6401–6450.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Thuốc Ho Methorphan New
Clorpheniramin maleat 4mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110341500
Tidabi
Tinidazol
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893115326600
Timoprost
Timolol (dưới dạng Timolol maleat 0,683%) 0,5% (w/v); Travoprost 0,004% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 ống x 2,5ml, Hộp 1 vỉ x 5 ống x 0,4ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110327700
Tinfoacy
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
5% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 5g, Hộp 1 tuýp x 10g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Nghiên cứu và Sản xuất dược phẩm Meracine (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893100340400
Tipharzil
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 523mg)
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110333500
Tphloxim
Lornoxicam
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược mỹ phẩm Nguyễn Gia (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110345600
Trafucef-S
Cefoperazon 1g Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 2:1) 1,5g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 10ml (SĐK: VD-31981-19); Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110334000
Trafucef-S 2g
Cefoperazon 1g Sulbactam 1g(dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1) 2g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 10ml (SĐK: VD-31981-19); Hộp 10 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110334100
Trafudic-B
Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason(dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110341700
Trinopast 100
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110331500
Trinopast 150
Pregabalin
Hàm lượng / Dạng
150mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110331600
Triprozol
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate 22,3mg) 20mg; Naproxen 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Al-Al; Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Al-PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tâm Phúc Vinh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110333300
Ukcosm
Ebastin
Hàm lượng / Dạng
1mg/1ml · Siro
Đóng gói
Hộp 1 chai x 30ml, Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 120ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110342200
Uni-Tafluprost
Tafluprost
Hàm lượng / Dạng
0,0015% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 0,4ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 0,4ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110327800
Usarandil 5
Nicorandil
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110331800
Usarithine
L-Ornithine L-Aspartate
Hàm lượng / Dạng
3000,000mg · Thuốc cốm
Đóng gói
Hộp 10 gói x 4g; Hộp 20 gói x 4g; Hộp 30 gói x 4g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110331900
Usartestos
Testosterone undecanoate
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893114332000
Uscetin
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén sủi
Đóng gói
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 4 viên; Tuýp 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893100342000
Vacodol
Caffeine 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 4 viên, Hộp 25 vỉ x 4 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 50 vỉ x 12 viên, Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893100338400
Vacoflox 400
Ofloxacin
Hàm lượng / Dạng
400mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 15 viên, Hộp 20 vỉ x 15 viên, Hộp 50 vỉ x 15 viên, Hộp 100 vỉ x 15 viên, chai 100 viên; chai 200 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893115338500
Vanbaskyer
Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 viên, Chai 50 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm HND (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110329100
Vesitra
Solifenacin succinat
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110341600
Vicraapc 50
Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrate)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110324600
Vitabactam 0,25g/0,25g
Cefoperazon và sulbactam (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri phối hợp sulbactam natri tỷ lệ 1:1): 0,25g + 0,25g
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ, Hộp 50 lọ, Hộp 100 lọ
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110336800
Winsi 25
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate)
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110332600
Zakkat 250
Cefprozil monohydrat tương ứng với cefprozil
Hàm lượng / Dạng
250mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai chứa 12g (tương ứng với 50ml hỗn dịch sau khi pha), Hộp 1 chai chứa 18g (tương ứng với 75ml hỗn dịch sau khi pha, Hộp 1 chai chứa 21,6g (tương ứng với 90ml hỗn dịch sau khi pha). Mỗi hộp kèm cốc đong chia liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110341000
Zenperam 400/25
Cinarizin 25mg; Piracetam 400mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu; Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu/PVC; Hộp 1 lọ 100 viên, 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110326700
Zentokid D3
Mỗi ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) (tương đương 25000IU)
Hàm lượng / Dạng
0,625mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 5 ống x 1ml, Hộp 10 ống 1ml, Hộp 20 ống 1ml, Hộp 30 ống 1ml, Hộp 40 ống 1ml, Hộp 50 ống 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-20 → 2029-12-20
Quyết định
854/QĐ-QLD · 215
893110327900
3B-Medi tab
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
853/QĐ-QLD · 215
893110291400
A.T Cetam 400
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
400mg · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
853/QĐ-QLD · 215
893110309400
A.T Famotidine inj 20 mg
Famotidine
Hàm lượng / Dạng
20mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
853/QĐ-QLD · 215
893110287800
A.T Fexofenadin
Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
6mg/ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893100208100
A.T Ibuprofen Syrup
Ibuprofen
Hàm lượng / Dạng
20 mg/ml (2% kl/tt) · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai x 50 ml, Hộp 1 chai x 70 ml, Hộp 1 chai x 90 ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893100208200
A.T Lincomycin 600mg/2ml
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl)
Hàm lượng / Dạng
600mg/2ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110208300
A.T Lisinopril 10mg
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110208400
A.T Lisinopril 5mg
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110208500
A.T Salbutamol 5mg/5ml
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Hàm lượng / Dạng
5mg/5ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5, 10, 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893115208600
A.T Urea 20%
Urea
Hàm lượng / Dạng
20% (w/w) · Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g, 15g, 20g, 30g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893100208700
A.T Vildagliptin 50mg
Vildagliptin
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110208800
AD Tamy
Vitamin A (Retinol palmitat) 2000IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 250IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 5 vỉ, 10 x 10 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Cơ sở nhận gia công: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Cơ sở đặt gia công: Công ty CP Dược phẩm Tamy (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893100260400
AMEPRAZEC 20
Esomeprazole (dưới dạng vi hạt tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium dihydrate (8,5% Esomeprazole))
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110220000
ATP
Dinatri adenosin triphosphat
Hàm lượng / Dạng
20mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110235100
Abamotic
Mỗi gói 0,5g chứa: Mosaprid citrat (dưới dạng mosaprid citrat hydrat)
Hàm lượng / Dạng
5mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 0,5g
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông- (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110263300
Abvaceff 200
Cefpodoxim(dưới dạng cefpodoxim proxetil 260,9mg)
Hàm lượng / Dạng
200mg · Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói, 14 gói x 3,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Uspharma Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
853/QĐ-QLD · 215
893110317200
Aceclofenac 100mg
Aceclofenac
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110278900
Acecyst
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1,6g; Hộp 30 gói x 1,6g
Nhà sản xuất
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893100204500
Acedrop
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
5% (w/v) · Dung dịch nhỏ mắt
Đóng gói
Hộp 5 ống x 0,4ml; Hộp 10 ống x 0,4ml; Hộp 1 ống x 2ml, Hộp 1 ống x 3ml, Hộp 1 ống x 4ml, Hộp 1 ống x 5ml, Hộp 1 ống x 8ml, Hộp 1 ống x 10ml; Hộp 5 ống x 0,8ml; Hộp 5 ống x 1ml; Hộp 10 ống x 0,8ml; Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893110211200
Acegoi
Clorpheniramin maleat 2mg; Natri benzoat 100mg; Paracetamol 325mg
Hàm lượng / Dạng
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 30 gói x 3g
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893100263800
Acemol plus
Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2027-12-19
Quyết định
853/QĐ-QLD · 215
893110308500
Acepron Codein
Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2024-12-19 → 2029-12-19
Quyết định
851/QĐ-QLD · 214
893111212700

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.