Tra cứu dữ liệu công bố đăng ký thuốc do Cục Quản lý Dược công bố tại
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirror và lập chỉ mục lại. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110097625
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Uphace No Spain 40
Drotaverin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110083725
40mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TW 25
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Urotin
Levothyroxin natri
Hàm lượng / Dạng
100µg (mcg) · Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110104425
100µg (mcg)
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Ursodeoxycholic MDS 450mg
Acid ursodeoxycholic
Hàm lượng / Dạng
450mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110068325
450mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Usarsolif 10
Solifenacin succinate
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110070925
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
VALBIVI-H 160/25
Hydrochlorothiazide 25mg; Valsartan 160mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm – nhôm); Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ hoặc 6 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - PVC)
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110072425
Viên nén bao phim
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm – nhôm); Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ hoặc 6 vỉ hoặc 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - PVC)
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
VITOROSTEX
levonorgestrel
Hàm lượng / Dạng
1,5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 01 túi x 01 vỉ x 01 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100101125
1,5mg
Viên nén
Hộp 01 túi x 01 vỉ x 01 viên
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Vacocal D1250
Calcium carbonate 1250,0mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200,0 IU
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al-PVC; chai 30 viên; chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100090025
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu; Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al-PVC; chai 30 viên; chai 100 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Vacocholic 300
Ursodeoxycholic acid
Hàm lượng / Dạng
300mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 01 vỉ x 20 viên, Hộp 05 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Hộp 50 vỉ x 20 viên, Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110090125
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 01 vỉ x 20 viên, Hộp 05 vỉ x 20 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên, Hộp 50 vỉ x 20 viên, Chai 50 viên; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Vacofenac 75
Diclofenac natri (diclofenac sodium)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nén bao phim tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên, Hộp 50 vỉ x 4 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên, chai 200 viên; chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110090225
75mg
Viên nén bao phim tan trong ruột
Hộp 25 vỉ x 4 viên, Hộp 50 vỉ x 4 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên; Chai 100 viên, chai 200 viên; chai 500 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Vacofenac K50
Diclofenac kali (diclofenac potassium)
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 25 vỉ x 4 viên (vỉ Al-Al), Hộp 25 vỉ x 4 viên (vỉ Al-PVC), Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al), Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC), Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC), Hộp 50 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC), Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110090325
50mg
Viên nén bao phim
Hộp 25 vỉ x 4 viên (vỉ Al-Al), Hộp 25 vỉ x 4 viên (vỉ Al-PVC), Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-Al), Hộp 5 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC), Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC), Hộp 50 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC), Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Vacomuc 100
N-acetyl-L-cysteine (Acetylcysteine)
Hàm lượng / Dạng
100mg · Cốm pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 24 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g; Hộp 50 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100090425
100mg
Cốm pha dung dịch uống
Hộp 24 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g; Hộp 50 gói x 1g; Hộp 100 gói x 1g
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Vacoridex 15
Dextromethorphan hydrobromide (dưới dạng Dextromethorphan hydrobromide nguyên trạng 15,78mg)
Hàm lượng / Dạng
15mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Vacopharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110090525
15mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
2025-03-14
→ 2030-03-14
124/QĐ-QLD
216
Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.