Medibase
EN VI JA

Tra cứu công bố đăng ký thuốc (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Mỗi bản ghi là một số đăng ký (SĐK/GPLH) thuốc đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 54661 Cập nhật lần cuối: 2026-07-09 04:20
Xóa

Tìm thấy 53514 bản ghi. Hiển thị 4951–5000.

Thuốc / Hoạt chất Số ĐK Chi tiết
Zoamco 40mg
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrate)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110151225
Zolifast 2000
Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri)
Hàm lượng / Dạng
2g · Thuốc bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 10 lọ bột pha tiêm; Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110143225
Zuzafox 40
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8,5%)
Hàm lượng / Dạng
40mg · Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm Trang (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2030-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110158125
α - Chymotrypsin
Alpha chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
4200 IU · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110161225
α - Chymotrypsin 5000
Alpha Chymotrypsin
Hàm lượng / Dạng
5000 USP · Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 03 lọ kèm 3 ống dung môi 2ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-04-04 → 2028-04-04
Quyết định
163/QĐ-QLD · 216
893110161325
3Btabdamin
Vitamin B1 (thiamine hydrochloride) 250mg; Vitamin B12 (cyanocobalamin) 0,25mg; Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) 125mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100075625
3Bvit Ansba
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100054125
A.T Acyclovir 25 mg/ml
Acyclovir
Hàm lượng / Dạng
250mg/10ml · Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 10ml, Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 20ml, Hộp 1 lọ x 40ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110056525
A.T Amikacin 500 mg/100 ml
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfate)
Hàm lượng / Dạng
500mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 100ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110056625
A.T Betamethasone 0,05%
Betamethasone
Hàm lượng / Dạng
0,5mg/ml (0,05 % (w/v) · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 chai 30ml, 60ml, 100ml, kèm 1 xi lanh phân liều
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110056725
A.T Cetam 1 g/5 ml
Piracetam
Hàm lượng / Dạng
1gam/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110056825
A.T Palonosetron Inj
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydrochloride)
Hàm lượng / Dạng
0,25mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml; Hộp 5 lọ, 10 lọ, 20 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110056925
Acarbay
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110115025
Acarbay
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110115125
Acarbose 25
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
25mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110072025
Acarbose OD MDS 100 mg
Acarbose
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén phân tán trong miệng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110067025
Acetylcystein
Acetylcystein
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100054525
Acetylcysteine 200mg
Acetylcysteine
Hàm lượng / Dạng
200mg · Thuốc bột
Đóng gói
Hộp 12 gói x 1,5g, Hộp 24 gói x 1,5g, Hộp 48 gói x 1,5g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100065025
Acid Ursodeoxycholic 100mg
Acid ursodeoxycholic
Hàm lượng / Dạng
100mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110080325
Acrasufat
Sucralfate
Hàm lượng / Dạng
2.000mg/10ml · Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100057025
Adenosin EC MDS 60 mg
Adenosin triphosphat dinatri
Hàm lượng / Dạng
60mg · Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110067125
Adrelido
Adrenalin 0,001% (w/v); Lidocain hydroclorid 2% (w/v)
Hàm lượng / Dạng
Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1,8ml; Hộp 20 ống x 1,8ml; Hộp 50 ống x 1,8ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110091425
Agicardi 3,75
Bisoprolol fumarat
Hàm lượng / Dạng
3,75mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên; Hộp 1 chai x 60 viên, Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110055525
Albendazol
Albendazol
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100089125
Allerivat
Magnesi trisilicat (Magnesium Trisilicate) 250mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Dried Aluminium Hydroxide) 120mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén nhai
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100086225
Alpheus 240 mg/5 ml
Aminophylline
Hàm lượng / Dạng
240mg/5ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110057125
Ambroxol Auxilto 30 mg
Ambroxol hydrochloride
Hàm lượng / Dạng
30mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100112425
Ambroxol S MDS 60 mg
Ambroxol hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
60mg · Bột pha dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 1g; Hộp 30 gói x 1g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110067225
Amicogel-Api
Dried aluminum hydroxide gel 4,4% (w/v) (tương ứng aluminum hydroxide 336,6mg/10ml); Magnesium hydroxide 3,9% (w/v) (tương ứng magnesium hydroxide 390mg/10ml)
Hàm lượng / Dạng
Hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 30 gói x 10ml; Hộp 50 gói x 10ml; Hộp 10 gói x 20ml; Hộp 20 gói x 20ml; Hộp 30 gói x 20ml; Hộp 1 chai x 250ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100050425
Amloperin 2.5 mg/3.5 mg
Amlodipine 2,5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 3,4675mg); Perindopril arginine 3,5mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 3,605mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110106625
Amloperin 5 mg/7 mg
Amlodipine 5mg (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg); Perindopril arginine 7mg (dưới dạng Perindopril arginine monohydrate 7,21mg)
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110106725
Amnatpro 5/1.25
Indapamide 1,25mg; Perindopril arginine 5mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110072125
Anbaridol
Haloperidol
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông- (TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110053925
Andotazin
Mequitazin
Hàm lượng / Dạng
10mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược mỹ phẩm Bảo An (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100054025
Anoxerin 100 mg/ml
Natri valproat
Hàm lượng / Dạng
100mg/1ml · Dung dịch tiêm, tiêm truyền
Đóng gói
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 3ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 4ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110057225
Antidroxil 600
Gemfibrozil
Hàm lượng / Dạng
600mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110057325
Anyflusan
Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir phosphat 98,5mg)
Hàm lượng / Dạng
75mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110096925
Aopevin
Cafein citrat
Hàm lượng / Dạng
60mg/3ml · Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 lọ x 3ml; Hộp 4 vỉ x 5 lọ x 3ml; Hộp 10 vỉ x 5 lọ x 3ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 3ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 3ml; Hộp 10 vỉ x 5 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110085625
Apicystin 500
L-cystine
Hàm lượng / Dạng
500mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110050525
Apiderm
Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 6,4mg) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat 16,9mg) 0,1% (w/w)
Hàm lượng / Dạng
Kem bôi da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110050625
Apigrandin 1
Repaglinide
Hàm lượng / Dạng
1mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110050725
Apimarin 135
Mebeverin hydroclorid
Hàm lượng / Dạng
135mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100050825
Apiridate 200
Trimebutine maleate
Hàm lượng / Dạng
200mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110050925
Apisicar 5/10
Amlodipine (tương đương 6,93mg amlodipine besilate) 5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 10mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110051025
Apitrocin 3500
Troxerutin
Hàm lượng / Dạng
3500mg/7ml · Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói x 7ml; Hộp 20 gói x 7ml; Hộp 30 gói x 7ml; Hộp 1 chai x 70ml; Hộp 1 chai x 140ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần dược Apimed (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110051125
Apixan 2,5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
2,50mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ; 5 vỉ; 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – PVC/ Alu – Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110110025
Apixan 5
Apixaban
Hàm lượng / Dạng
5mg · Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ 10 viên, vỉ Alu – PVC/ Alu – Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH dược phẩm Song Khanh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110110225
Apopred
Methylprednisolon
Hàm lượng / Dạng
8mg · Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông-(TNHH) (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH quốc tế Ngọc Linh (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110114025
Arthren
Diacerein
Hàm lượng / Dạng
50mg · Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893110109825
Artiflax 500
Glucosamin sulfat natri clorid tương đương Glucosamin sulfat 500mg tương đương Glucosamin 392,6mg
Hàm lượng / Dạng
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Chai x 100 viên; Hộp 1 Chai x 200 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Nhà đăng ký
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Cấp / Hết hạn
2025-03-14 → 2030-03-14
Quyết định
124/QĐ-QLD · 216
893100094925

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích pháp lý hoặc thương mại.