Medibase
EN VI JA

VSS data · Tender results

Search VSS drug tender-winning results

Drug tender results published by Vietnam Social Security (VSS) at quanlythuoc.vss.gov.vn/kqdt. Medibase mirrors and indexes it. Each record is one drug line-item at one healthcare facility in one publication batch. Scope: from 2024 onward.

Last synced
2026-09-30
Latest batch
2026-09-25
Tender records
299025
Clear

299025 records found. Showing 45651–45700. Unit / total prices in VND.

Drug / ingredient Reg № Unit Unit price Batch
Kacetam
Piracetam
Strength / route
800mg · Uống
Qty
150000 Viên
Total
59250000
Group
N3
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01ON9
VD-34693-20 Viên 395 2026-05-12
Kali Clorid
Kali clorid
Strength / route
500mg · Uống
Qty
0 Viên
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893110627524 Viên 800 2026-05-12
Kali Clorid
Kali clorid
Strength / route
500mg · Uống
Qty
100000 Viên
Total
80000000
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
VD-33359-19 Viên 800 2026-05-12
Kali clorid 500mg Vinphaco
Kali clorid
Strength / route
500mg/5ml · Tiêm truyền
Qty
50000 Ống
Total
43500000
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893110360125 Ống 870 2026-05-12
Kali clorid 500mg Vinphaco
Kali clorid
Strength / route
500mg/5ml · Tiêm truyền
Qty
10000 Ống
Total
9700000
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
893110360125 Ống 970 2026-05-12
Kali clorid 500mg Vinphaco
Kali clorid
Strength / route
500mg/5ml · Tiêm truyền
Qty
0 Ống
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
VD-25325-16 Ống 970 2026-05-12
Kalira
Polystyren
Strength / route
5g · Uống
Qty
0 Gói
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
VD-33992-20 Gói 14700 2026-05-12
Kalira
Polystyren
Strength / route
5g · Uống
Qty
3000 Gói
Total
44100000
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
893110211900 Gói 14700 2026-05-12
Kapredin
Methyl prednisolon
Strength / route
16mg · Uống
Qty
12000 Viên
Total
7020000
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893110154323 Viên 585 2026-05-12
Katrypsin
Alpha chymotrypsin
Strength / route
21 microkatals · Uống
Qty
80000 Viên
Total
8000000
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893110347723 Viên 100 2026-05-12
Kenmag
Diếp cá, Rau má
Strength / route
Cao khô Diếp cá (tương đương 0,75g lá Diếp cá) 75mg; Cao khô Rau má (tương đương 3g Rau má) 300mg · Uống
Qty
30000 Viên
Total
27420000
Group
N3
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông - Chi nhánh I (Việt Nam)
Province / Facility
T60 · 60001
VD-25253-16 Viên 914 2026-05-12
Keppra
Levetiracetam
Strength / route
500mg · Uống
Qty
39000 Viên
Total
603330000
Group
N1
Manufacturer
UCB Pharma SA (Bỉ)
Province / Facility
T79 · 79427
VN-18676-15 Viên 15470 2026-05-12
Khương hoạt
Khương hoạt
Strength / route
Uống
Qty
60000 gam
Total
70434000
Group
N3
Manufacturer
Công ty TNHH Đông Dược Văn Hương (Việt Nam)
Province / Facility
T44 · 44007
4979/BYT - YDCT; 122/YDCT-QLHN gam 1174 2026-05-12
Kim Tiền Thảo AGI 480
Kim tiền thảo
Strength / route
480mg · Uống
Qty
30000 Gói
Total
104820000
Group
N3
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm AGIMEXPHARM- Bình Hòa (Việt Nam)
Province / Facility
T60 · 60001
893210187925 Gói 3494 2026-05-12
Kim Tiền Thảo AGI 480
Kim tiền thảo
Strength / route
480mg · Uống
Qty
50000 Gói
Total
184500000
Group
N3
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Bình Hòa (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01055
893210187925 Gói 3690 2026-05-12
Kim tiền thảo
Kim tiền thảo, Râu ngô
Strength / route
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo) 120mg; Cao khô Râu ngô (tương đương với 972,2mg Râu ngô) 35mg. · Uống
Qty
100000 Viên
Total
22000000
Group
N3
Manufacturer
Công ty Cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Province / Facility
T60 · 60001
VD-23886-15 Viên 220 2026-05-12
Kim tiền thảo
Kim tiền thảo, Râu ngô
Strength / route
120mg; 35mg · Uống
Qty
20000 Viên
Total
4400000
Group
N3
Manufacturer
Công ty Cổ phần TM dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01361
VD-23886-15 Viên 220 2026-05-12
Kim tiền thảo - HT
Kim tiền thảo.
Strength / route
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 1200mg Kim tiền thảo) 120mg · Uống
Qty
30000 Viên
Total
5400000
Group
N3
Manufacturer
Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Province / Facility
T68 · 68790
893200189125 Viên 180 2026-05-12
Kim tiền thảo - HT
Kim tiền thảo.
Strength / route
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 1200mg Kim tiền thảo) 120mg · Uống
Qty
42000 Viên
Total
7560000
Group
N3
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Province / Facility
T68 · 68930
893200189125 Viên 180 2026-05-12
Kim tiền thảo - HT
Kim tiền thảo.
Strength / route
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 1200mg Kim tiền thảo) 120mg · Uống
Qty
48000 Viên
Total
8640000
Group
N3
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Province / Facility
T68 · 68860
893200189125 Viên 180 2026-05-12
Kim tiền thảo bài thạch
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
Strength / route
Kim tiền thảo 1.000mg; Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg; Mộc hương 100mg; Đại hoàng 50mg · Uống
Qty
3000 Viên
Total
1500000
Group
N3
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Province / Facility
T68 · 68790
VD-33856-19 Viên 500 2026-05-12
Kim tiền thảo bài thạch
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
Strength / route
Kim tiền thảo 1.000mg; Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg; Mộc hương 100mg; Đại hoàng 50mg · Uống
Qty
4200 Viên
Total
2100000
Group
N3
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Province / Facility
T68 · 68930
VD-33856-19 Viên 500 2026-05-12
Kim tiền thảo bài thạch
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
Strength / route
Kim tiền thảo 1.000mg; Nhân trần 250mg; Hoàng cầm 150mg; Nghệ 250mg; Binh lang 100mg; Chỉ thực 100mg; Hậu phác 100mg; Bạch mao căn 500mg; Mộc hương 100mg; Đại hoàng 50mg · Uống
Qty
4800 Viên
Total
2400000
Group
N3
Manufacturer
Công ty TNHH Dược phẩm Hà Thành (Việt Nam)
Province / Facility
T68 · 68860
VD-33856-19 Viên 500 2026-05-12
Kiện huyết ích não
Đinh lăng, Bạch quả
Strength / route
150mg + 5mg · Uống
Qty
0 Viên
Total
0
Group
N2
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01361
VD-24069-16 Viên 386 2026-05-12
Kiện huyết ích não
Đinh lăng, Bạch quả
Strength / route
150mg + 5mg · Uống
Qty
250000 Viên
Total
96500000
Group
N2
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01361
893200723424 Viên 386 2026-05-12
Klamentin 250/31.25
Amoxicilin + acid clavulanic
Strength / route
250mg + 31,25mg · Uống
Qty
0 Gói
Total
0
Group
N3
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Province / Facility
T66 · 66001
893110202600 Gói 3129 2026-05-12
Kydheamo - 1B
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
Strength / route
84g/1000ml, can 10 lít · Dung dịch thẩm phân
Qty
2500 Can
Total
351750000
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
VD-29307-18 Can 140700 2026-05-12
Kydheamo - 1B
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
Strength / route
84g/1000ml, can 10 lít · Dung dịch thẩm phân
Qty
0 Can
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893110159925 Can 140700 2026-05-12
Kydheamo - 2A
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
Strength / route
210,7g+9,0g+5,222g+3,558g+6,310g+35,0g/ 1000ml, ca · Dung dịch thẩm phân
Qty
2500 Can
Total
351750000
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
VD-28707-18 Can 140700 2026-05-12
Kydheamo - 2A
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
Strength / route
210,7g+9,0g+5,222g+3,558g+6,310g+35,0g/ 1000ml, ca · Dung dịch thẩm phân
Qty
0 Can
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893110160025 Can 140700 2026-05-12
Kydheamo - 2B
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
Strength / route
30,5g + 66g/1000ml, can 10 lít · Dung dịch thẩm phân
Qty
14000 Can
Total
2168250000
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
893110160125 Can 154875 2026-05-12
Kydheamo - 3A
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
Strength / route
161,0g + 5,5g + 9,7g + 3,7g + 8,8g/ lít, can 10 lít · Dung dịch thẩm phân
Qty
8000 Can
Total
1239000000
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
VD-27261-17 Can 154875 2026-05-12
Kydheamo - 3A
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
Strength / route
161,0g + 5,5g + 9,7g + 3,7g + 8,8g/ lít, can 10 lít · Dung dịch thẩm phân
Qty
0 Can
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược- Trang Thiết Bị Y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
893110160225 Can 154875 2026-05-12
LENZEST 25
Lenalidomid
Strength / route
25mg · Uống
Qty
600 Viên
Total
5880000
Group
N2
Manufacturer
Sun Pharmaceutical Industries Ltd (India)
Province / Facility
T01 · 01001
890114442323 Viên 9800 2026-05-12
LUPIPEZIL
Donepezil
Strength / route
10mg · Uống
Qty
24000 Viên
Total
68400000
Group
N2
Manufacturer
Jubilant Generics Limited (Ấn Độ)
Province / Facility
T01 · 01004
890110009124 Viên 2850 2026-05-12
Lacbiosyn
Lactobacillus acidophilus
Strength / route
10^8 CFU · Uống
Qty
36000 Gói
Total
30240000
Group
N4
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
QLSP-851-15 Gói 840 2026-05-12
Lamictal 25mg
Lamotrigine
Strength / route
25mg · Uống
Qty
3000 Viên
Total
14700000
Group
N1
Manufacturer
Delpharm Poznań S.A. (Poland)
Province / Facility
T01 · 01934
590110019125 Viên 4900 2026-05-12
Lamivudin Hasan 150
Lamivudin
Strength / route
150mg · Uống
Qty
7000 Viên
Total
6174000
Group
N4
Manufacturer
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
893110057900 Viên 882 2026-05-12
Lapandan
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt, Sơn tra, Hậu phác nam
Strength / route
0,66g + 1,335g + 0,66g + 0,66g + 0,165g + 0,66g + 0,84g + 0,66g + 0,495g · Uống
Qty
20000 Gói
Total
72000000
Group
N3
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01055
TCT-00014-20 Gói 3600 2026-05-12
Lastro 30
Lansoprazol
Strength / route
30mg · Uống
Qty
1000000 Viên
Total
1190000000
Group
N2
Manufacturer
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893110140524 Viên 1190 2026-05-12
Leolen Forte
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
Strength / route
5mg; 3mg (tương đương Uridine 1,33mg) · Uống
Qty
600000 Viên
Total
2220000000
Group
N4
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
VD-24814-16 Viên 3700 2026-05-12
Leolen Forte
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
Strength / route
5mg; 3mg (tương đương Uridine 1,33mg) · Uống
Qty
0 Viên
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893110311400 Viên 3700 2026-05-12
Leolen Forte
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
Strength / route
5mg + 1,33mg · Uống
Qty
0 Viên
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01OS3
VD-24814-16 Viên 4000 2026-05-12
Leolen Forte
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
Strength / route
5mg + 1,33mg · Uống
Qty
60000 Viên
Total
240000000
Group
N4
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01OS3
893110311400 Viên 4000 2026-05-12
LevoDHG 500
Levofloxacin
Strength / route
500mg · Uống
Qty
10000 viên
Total
9600000
Group
N3
Manufacturer
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Province / Facility
T38 · 38742
VD-21558-14 viên 960 2026-05-12
Levobupi-BFS 50 mg
Levobupivacain
Strength / route
50mg · Tiêm
Qty
0 Lọ
Total
0
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
893114880224 Lọ 84000 2026-05-12
Levobupi-BFS 50 mg
Levobupivacain
Strength / route
50mg · Tiêm
Qty
50 Lọ
Total
4200000
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01001
VD-28877-18 Lọ 84000 2026-05-12
Levofloxacin 0,5%
Levofloxacin
Strength / route
25mg/5ml · Nhỏ mắt
Qty
8600 Lọ
Total
64930000
Group
N4
Manufacturer
Công ty CPDP Minh Dân (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01004
893115247025 Lọ 7550 2026-05-12
Levogolds
Levofloxacin
Strength / route
750mg/150ml · Truyền tĩnh mạch
Qty
5000 Túi
Total
1200000000
Group
N1
Manufacturer
InfoRLife SA (Thụy Sỹ)
Province / Facility
T01 · 01001
VN-18523-14 Túi 240000 2026-05-12
Levomepromazin 25 mg
Levomepromazin
Strength / route
25mg · Uống
Qty
200000 Viên
Total
104000000
Group
N4
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Province / Facility
T01 · 01ON9
893110332924 Viên 520 2026-05-12

Reference data only. Verify directly against the VSS portal before relying on it for tender or commercial decisions.