Hemisan 250
Acid tranexamic 250mg
Strength / Form
250mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27513-17
250mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hepa - Gadoman
Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 3500 mg Diệp hạ châu) 500 mg
Strength / Form
500 mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH US Pharma USA (Việt Nam)
Registrant
Công ty CP Dược phẩm Xanh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27393-17
500 mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH US Pharma USA
Việt Nam
Công ty CP Dược phẩm Xanh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hepargitol 30
Mỗi 5 ml chứa: Paclitaxel 30mg
Strength / Form
30mg · Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ x 5ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
231/QÐ-QLD
QLĐB-612-17
30mg
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 5ml
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2017-06-22
231/QÐ-QLD
Details
Herycef
Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạch truật 428mg; Bạch linh 428mg; Cam thảo chích mật 343mg; Bạc hà 86mg; Gừng tươi 428mg) 480mg
Strength / Form
480mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 60 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27185-17
480mg
Viên nén bao phim
Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 60 viên; hộp 1 lọ 100 viên
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Ho hen PQA phong hàn
Mỗi lọ 60 ml siro chứa 43,2 g cao lỏng dược liệu tương đương: Ma hoàng 16 g; Quế chi 12 g; Khổ hạnh nhân 16 g; Cam thảo 8 g
Strength / Form
16 g, 12 g, 16 g, 8 g · Siro
Packaging
Hộp 1 lọ 60 ml; hộp 1 lọ 125 ml
Manufacturer
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA" (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V123-H12-18
16 g, 12 g, 16 g, 8 g
Siro
Hộp 1 lọ 60 ml; hộp 1 lọ 125 ml
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA"
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc đông y "Dược phẩm PQA"
Việt Nam
2017-06-22
230/QÐ-QLD
Details
Hotapas
Mỗi 1g chứa: Levomenthol (L-Menthol) 70mg; Methylsalicylat 150mg
Strength / Form
70mg, 150mg · Gel bôi ngoài da
Packaging
Hộp 1 tuýp 10g; hộp 1 tuýp 15g
Manufacturer
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần SPM (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27333-17
70mg, 150mg
Gel bôi ngoài da
Hộp 1 tuýp 10g; hộp 1 tuýp 15g
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
Công ty cổ phần SPM
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoàn xích hương
Mỗi 50g hoàn cứng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với Xích đồng nam 50g, Ngấy hương 50g) 10g; Thục địa 10g; Hoài sơn 10g
Strength / Form
10g, 10g, 10g · Viên hoàn cứng
Packaging
Hộp 4 gói, hộp 10 gói, hộp 20 gói x 12,5g
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26695-17
10g, 10g, 10g
Viên hoàn cứng
Hộp 4 gói, hộp 10 gói, hộp 20 gói x 12,5g
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoàng bá
Hoàng bá
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27186-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoàng cầm
Hoàng cầm
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27187-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoàng kỳ chích mật
Hoàng kỳ
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27234-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 1kg, 2kg, 5kg, 10kg
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoàng liên
Hoàng liên
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27188-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoàng liên
Hoàng liên
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27128-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5 kg; túi 1 kg; túi 2 kg; túi 5 kg; túi 10 kg; túi 20 kg
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoàng đằng
Hoàng đằng
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26933-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoạt huyết CM3
Cao đặc hỗn hợp (tương đương 925 mg dược liệu bao gồm: Sinh địa: 500 mg; Đương quy 225 mg; Ngưu tất: 100 mg; Ích mẫu: 100 mg) 450 mg; Bột đương quy (tương đương 50 mg đương quy) 38 mg; Bột xuyên khung (tương đương với 75 mg Xuyên Khung) 61 mg
Strength / Form
450 mg, 38 mg, 61 mg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27170-17
450 mg, 38 mg, 61 mg
Viên nang mềm
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương với 100 mg rễ Đinh lăng) 100mg; Cao khô bạch quả (tương ứng với 2,15 mg Flavonoid toàn phần) 10mg
Strength / Form
100mg, 10mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên
Manufacturer
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược - Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27269-17
100mg, 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên
Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược - Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoạt huyết dưỡng não BDF
Cao khô Đinh lăng (tương đương rễ khô đinh lăng 1875mg) 150mg; Cao khô bạch quả (tương đương lá Bạch quả 200mg) 5mg
Strength / Form
150mg, 5mg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27260-17
150mg, 5mg
Viên nang mềm
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hoắc hương
Hoắc hương
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26932-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Huyền hồ phiến
Huyền hồ
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27189-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hy thiêm
Hy thiêm
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26937-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hòe hoa
Hòe hoa
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26934-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hương Phụ
Hương phụ
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26936-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hương liên hoàn
Mỗi gói 4 g hoàn cứng chứa bột dược liệu: Hoàng liên 1,6 g; Vân mộc hương 1,6 g; Đại hồi 0,04 g; Sa nhân 0,04 g; Quế nhục 0,02 g; Đinh hương 0,02 g
Strength / Form
1,6 g, 1,6 g, 0,04 g, 0,04 g, 0,02 g, 0,02 g · Viên hoàn cứng
Packaging
Hộp 10 gói x 4 gam
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27165-17
1,6 g, 1,6 g, 0,04 g, 0,04 g, 0,02 g, 0,02 g
Viên hoàn cứng
Hộp 10 gói x 4 gam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hương sa lục quân
Mỗi 30 g chứa 21,67g bột dược liệu (tương ứng với: Mộc hương 8,33g; Phục linh 6,67g; Sa nhân 6,67g); 2,86g cao khô dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 8,33g; Bạch truật 6,67g; Cam thảo 5g)
Strength / Form
Viên hoàn cứng
Packaging
Hộp 1 lọ 30 gam; hộp 1 lọ 60 gam
Manufacturer
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27575-17
Viên hoàn cứng
Hộp 1 lọ 30 gam; hộp 1 lọ 60 gam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hạnh nhân
Hạnh nhân
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27183-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hậu phác phiến
Hậu phác
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27184-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hồng hoa
Hồng hoa
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26935-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Hồng huyết tố Nguyễn Minh Trí
Mỗi 250 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương đương với: Đường quy 50g; Sinh địa 25g; Xuyên khung 25g; Ngải cứu 20g; Hương phụ 5g
Strength / Form
50g, 25g, 25g, 20g, 5g · Cao lỏng
Packaging
Hộp 1 chai 25 ml
Manufacturer
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V126-H12-18
50g, 25g, 25g, 20g, 5g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 25 ml
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí
Việt Nam
2017-06-22
230/QÐ-QLD
Details
Imetril plus
Perindopril erbumin 4 mg; Indapamid 1,25 mg
Strength / Form
4 mg, 1,25 mg · Viên nén
Packaging
Hộp 01 vỉ x 30 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26859-17
4 mg, 1,25 mg
Viên nén
Hộp 01 vỉ x 30 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Jkyzamo
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Bromhexin hydroclorid 8 mg
Strength / Form
500 mg, 8 mg · Viên nang cứng (vàng hồng- nâu đỏ)
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tamy (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27055-17
500 mg, 8 mg
Viên nang cứng (vàng hồng- nâu đỏ)
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tamy
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Kakama
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 890 mg các dược liệu sau: Đương quy 150 mg, Sinh địa 150 mg, Đào nhân 100 mg, Hồng hoa 100 mg, Chỉ xác 100 mg, Xích thược 100 mg, Sài hồ 100 mg, Cát cánh 60 mg, Cam thảo 30 mg) 130 mg
Strength / Form
130 mg · Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 1 lọ 60 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27171-17
130 mg
Viên nén bao đường
Hộp 1 lọ 60 viên
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Khiếm thực
Khiếm thực
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26939-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Khu phong thanh can hoàn
Mỗi 25 gam hoàn cứng chứa: Đại hoàng 0,75g; Thương nhĩ tử 2g; Kim ngân hoa 5g; Liên kiều 1,25g; Ngưu bàng tử 2,5g; Hoàng cầm 1,25g; Thổ phục linh 2,5g; Long đởm 5,5g; Nhân trần 2,5g
Strength / Form
0,75g, 2g, 5g, 1,25g, 2,5g, 1,25g, 2,5g, 5,5g, 2,5g · Hoàn cứng
Packaging
Lọ 25g
Manufacturer
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V127-H12-18
0,75g, 2g, 5g, 1,25g, 2,5g, 1,25g, 2,5g, 5,5g, 2,5g
Hoàn cứng
Lọ 25g
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Nguyễn Minh Trí
Việt Nam
2017-06-22
230/QÐ-QLD
Details
Khu phong trừ thấp Neutolin
Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc qui về khan (tương ứng với Cam thảo 463mg, Đương quy 925mg; Hoàng kỳ 1389mg; Khương hoạt 925mg; Khương hoàng 463mg; Phòng phong 925mg; Xích thược 925mg; Can khương 463mg) 1300mg; Bột kép (tương ứng với Cam thảo 203mg; Đương quy 408mg; Hoàng kỳ 611mg; Khương hoạt 408mg; Khương hoàng 203mg; Phòng phong 408mg; Xích thược 408mg; Can khương 203mg) 2850mg
Strength / Form
1300mg, 2850mg · Thuốc hoàn cứng
Packaging
Hộp 10 gói x 5g; hộp 20 gói x 5g
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26940-17
1300mg, 2850mg
Thuốc hoàn cứng
Hộp 10 gói x 5g; hộp 20 gói x 5g
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Khương hoạt phiến
Khương hoạt
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26941-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Khởi đơn dương
Mỗi viên chứa 224 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Dâm dương hoắc 200mg; Xuyên tiêu 200mg; Ngưu tất 200mg; Ba kích 200mg; Táo nhân 200mg; Phá cố chỉ 200mg; Đỗ trọng 200mg; Bạch linh 200mg; Thỏ ty tử 200mg; Đương quy 200mg; Câu kỷ tử 200mg; Hoài sơn 200mg; Thục địa 200mg; Bạch thược 200mg
Strength / Form
200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 2 vỉ x 12 viên
Manufacturer
(Cơ sở nhận gia công:) Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Registrant
(Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
235/QÐ-QLD
GC-277-17
200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg, 200mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 2 vỉ x 12 viên
(Cơ sở nhận gia công:) Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công:) Công ty cổ phần dược phẩm đông dược 5 - Fidopharm
Việt Nam
2017-06-22
235/QÐ-QLD
Details
Kim ngân hoa
Kim ngân hoa
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Manufacturer
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27190-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi PE 1 kg; 3 kg; 5 kg
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Kim tiền thảo
Cao kim tiền thảo (độ ẩm 26 - 31%) (tương đương kim tiền thảo khô 1,5g) 167mg
Strength / Form
167mg · Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 1 chai x 100 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26706-17
167mg
Viên nén bao đường
Hộp 1 chai x 100 viên
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Kim tiền thảo
Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 4g Kim tiền thảo) 0,28g
Strength / Form
0,28g · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Vạn Xuân (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27651-17
0,28g
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 60 viên
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
Công ty TNHH Vạn Xuân
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Kiện nhi Opsure
Mỗi chai 90 ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Hoàng kỳ 8g; Trần bì 4g; Hoàng cầm 4g; Lai phục tử 4g; Bạch truật 4g; Mạch môn 8g; Sơn tra 4g
Strength / Form
8g, 4g, 4g, 4g, 4g, 8g, 4g · Cao lỏng
Packaging
Hộp chai 1 x 90ml
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26942-17
8g, 4g, 4g, 4g, 4g, 8g, 4g
Cao lỏng
Hộp chai 1 x 90ml
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Levonorgestrel
Levonorgestrel 0,03 mg
Strength / Form
0,03 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 28 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27327-17
0,03 mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 28 viên
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Lidocain
Mỗi ống 2ml chứa: Lidocain hydroclorid 40 mg
Strength / Form
40 mg · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 2 vỉ x 5 ống, hộp 10 vỉ x 5 ống 2ml
Manufacturer
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27553-17
40 mg
Dung dịch tiêm
Hộp 2 vỉ x 5 ống, hộp 10 vỉ x 5 ống 2ml
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Lincomycin 500
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 500 mg
Strength / Form
500 mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Registrant
Công ty Liên doanh Meyer - BPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27411-17
500 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
Công ty Liên doanh Meyer - BPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Lincomycin 500mg
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg
Strength / Form
500mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 500 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-27081-17
500mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 500 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Linh chi
Linh chi
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Manufacturer
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26943-17
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm OPC.
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Linh chi thiên ma cốt thấu hoàn
Mỗi chai 24g chứa: 18,24g bột dược liệu tương đương với các dược liệu: Linh chi 1,44g; Cẩu tích 1,68g; Bạch chỉ 1,68g; Ngũ gia bì 1,68g; Ngưu tất 1,68g; Quế chi 0,72g; Thiên ma 1,68g; Tang ký sinh 2,4g; Thiên niên kiện 1,92g; Thổ phục linh 1,68g; Tục đoạn 1,68g; 2,4ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Cam thảo 0,72g; Hà thủ ô đỏ 1,68g
Strength / Form
1,44g, 1,68g, 1,68g, 1,68g, 1,68g, 0,72g, 1,68g, 2,4g, 1,92g, 1,68g, 1,68g, 0,72g, 1,68g · Viên hoàn cứng
Packaging
Hộp 1 chai 24g (tương đương với 60g hoàn cứng)
Manufacturer
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Thủy Xương (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Thủy Xương (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
230/QÐ-QLD
V128-H12-18
1,44g, 1,68g, 1,68g, 1,68g, 1,68g, 0,72g, 1,68g, 2,4g, 1,92g, 1,68g, 1,68g, 0,72g, 1,68g
Viên hoàn cứng
Hộp 1 chai 24g (tương đương với 60g hoàn cứng)
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Thủy Xương
Việt Nam
Cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm YHCT Thủy Xương
Việt Nam
2017-06-22
230/QÐ-QLD
Details
Lipidan
Mỗi viên chứa 450mg Cao khô dược liệu tương đương: Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì 440mg; Sinh khương 110mg; Trần bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn tra 440mg; Hậu phác nam 330mg
Strength / Form
440mg, 890mg, 440mg, 440mg, 110mg, 440mg, 560mg, 440mg, 330mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu hoặc vỉ Alu-PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh)
Manufacturer
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần BV Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26662-17
440mg, 890mg, 440mg, 440mg, 110mg, 440mg, 560mg, 440mg, 330mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên (vỉ Alu-Alu hoặc vỉ Alu-PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh)
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
Công ty Cổ phần BV Pharma
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details
Livgan Inj 10 ml
Mỗi ống 10ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng Monoammonium glycyrrhizat 26,5mg) 20mg; Glycin 200mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 11,15mg) 10mg
Strength / Form
20mg, 200mg, 10mg · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 5 ống x 10ml, hộp 10 ống x 10ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
232/QÐ-QLD
QLĐB-603-17
20mg, 200mg, 10mg
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống x 10ml, hộp 10 ống x 10ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2017-06-22
232/QÐ-QLD
Details
Livgan Inj 20 ml
Mỗi ống 20ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng monoammonium glycyrrhizat 53,0mg) 40mg; Glycin 400mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 22,28mg) 20mg
Strength / Form
40mg, 400mg, 20mg · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 10 ống x 20ml, hộp 20 ống x 20ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
232/QÐ-QLD
QLĐB-604-17
40mg, 400mg, 20mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 20ml, hộp 20 ống x 20ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2017-06-22
232/QÐ-QLD
Details
Livgan Inj 5 ml
Mỗi ống 5ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng monoammonium glycyrrhizat 13,25mg) 10mg; Glycin 100mg; L-Cystein HCl (dưới dạng L-Cystein hydrochlorid monohydrat 5,57mg) 5mg
Strength / Form
10mg, 100mg, 5mg · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 10 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
232/QÐ-QLD
QLĐB-605-17
10mg, 100mg, 5mg
Dung dịch tiêm
Hộp 10 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá
Việt Nam
2017-06-22
232/QÐ-QLD
Details
Livursol 300
Acid ursodeoxycholic 300 mg
Strength / Form
300 mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Việt Nam)
Issued / Expires
2017-06-22
Decision
229/QLD-ÐK
VD-26793-17
300 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn
Việt Nam
2017-06-22
229/QLD-ÐK
Details