Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.
Last synced
2026-09-15
Registration records
54752
53605 records found.
Showing 28751–28800.
Drug / ingredient
Reg №
Strength / Form
Packaging
Manufacturer
Registrant
Issued / Expires
Decision
Details
Salbutamol
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg
Strength / Form
2mg · Viên nén
Packaging
Lọ 100 viên; Lọ 500 viên
Manufacturer
(Cở sở nhận gia công): Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam (Việt Nam)
Registrant
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm & dịch vụ y tế Khánh Hội (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
652/QLD-ÐK · Đợt 166
GC-331-19
2mg
Viên nén
Lọ 100 viên; Lọ 500 viên
(Cở sở nhận gia công): Chi nhánh công ty TNHH SX-TM dược phẩm Thành Nam
Việt Nam
(Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm & dịch vụ y tế Khánh Hội
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Sedno Syrup
Desloratadin 2,5mg/5ml
Strength / Form
2,5mg/5ml · Siro uống
Packaging
Hộp 1 lọ 60 ml
Manufacturer
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22363-19
2,5mg/5ml
Siro uống
Hộp 1 lọ 60 ml
Square Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Sendatron 250 microgram
Mỗi 5ml chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 250 mcg
Strength / Form
250 mcg · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ x 5ml
Manufacturer
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH (Đức)
Registrant
Công ty TNHH Nova Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22374-19
250 mcg
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 5ml
Haupt Pharma Wolfratshausen GmbH
Đức
Công ty TNHH Nova Pharma
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Seoxolim
Ceftazidim ( dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 2g
Strength / Form
2g · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 10 lọ
Manufacturer
Kyongbo Pharm. Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Registrant
JRP Co., Ltd. (Hàn Quốc)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22417-19
2g
Bột pha tiêm
Hộp 10 lọ
Kyongbo Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
JRP Co., Ltd.
Hàn Quốc
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg
Strength / Form
200mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Hoa Kỳ)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22283-19
200mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300mg
Strength / Form
300mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Hoa Kỳ)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22284-19
300mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Seroquel XR (Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited, địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, UK)
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg
Strength / Form
50mg · Viên nén phóng thích kéo dài
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
AstraZeneca Pharmaceuticals LP (Hoa Kỳ)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22285-19
50mg
Viên nén phóng thích kéo dài
Hộp 3 vỉ x 10 viên
AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị Y tế Hoàng Đức
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Simbe
Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mg
Strength / Form
10mg, 10mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33164-19
10mg, 10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Song Vân
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Sinh mạch giao (CSNQ: Sinopharm Group Guangdong Medi-World Pharmaceutical Co. Ltd; Đ/c: No.2 KeYuan Hengsan Road, RongGui Hi-tech Industrial Zone Shunde, Foshan, GuangDong, China)
Mỗi 345ng cốm sinh mạch giao chứa: Cao khô hỗn hợp (tương đương với 0,13g hồng sâm, 0,66g mạch môn, 0,33g ngũ vị tử) 100mg; Bột hồng sâm 200mg
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
651/QÐ-QLD · Đợt 103 bổ sung 2
VN-22256-19
2000000 IU/100ml
Dung dịch nhỏ giọt
Hộp 1 lọ 20ml
DMS Farmaceutici S.P.A
Ý
MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA
Việt Nam
2019-10-23
651/QÐ-QLD
Đợt 103 bổ sung 2
Sutomach MM
Mỗi 6g gel chứa Sucralfat 1000mg
Strength / Form
1000mg · Gel uống
Packaging
Hộp 20 gói, 30 gói x 6g
Manufacturer
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Registrant
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33840-19
1000mg
Gel uống
Hộp 20 gói, 30 gói x 6g
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Sâm Nhung Bổ Thận Trung Ương 1 (NSX: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco; Địa chỉ: Thanh Xuân, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; NSX cao dược liệu: Công ty cổ phần BV Pharma, Địa chỉ: Ấp 2, xã Tân Th
Mỗi viên nang cứng chứa cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương Ba kích 60 mg; Hà thủ ô đỏ 58 mg; Bách hợp 60 mg; Nhân sâm 7,2 mg; Bạch linh 58 mg; Nhục thung dung 24 mg; Bạch truật 36 mg; Nhung hươu 2,4 mg; Cam thảo 5 mg; Hạt sen 88 mg; Thỏ ty tử 40 mg; Câu kỷ tử 40 mg; Thục địa 240 mg; Cẩu tích 30 mg; Trạch tả 30 mg; Hoài sơn 76 mg; Tục đoạn 58 mg; Đảng sâm 24 mg; Xuyên khung 30 mg; Đỗ trọng 24 m
Strength / Form
125 mg, 28,8 mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 60 viên, 120 viên.
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33184-19
125 mg, 28,8 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 1 lọ x 60 viên, 120 viên.
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Sâm Nhung Bổ thận - BVP
Mỗi viên nang chứa cao ban long (tương đương với 28,8mg Lộc giác) 7,2mg; 125mg cao khô hỗn hợp dược liệu chiết từ 1046,6mg các dược liệu khô: Ba kích 60mg; Hà thủ ô đỏ 58mg; Bách hợp 60mg; Nhân sâm 7,2mg; Bạch linh 58mg; Nhục thung dung 24mg; Bạch truật 36mg; Nhung hươu 2,4mg; Cam thảo 5mg; Hạt sen 88mg; Thỏ ty tử 40mg; Câu kỷ tử 40mg; Thục địa 240mg; Cẩu tích 30mg; Trạch tả 30mg; Hoài sơn 76mg;
Hộp 03 vỉ, 06 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Sâm quy đại bổ
Mỗi chai 200ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 10g; Thục địa 9,34g; Quế chi 0,66g; Ngũ gia bì 5,34g; Đương quy 5,98g; Xuyên khung 1,6g; Long nhãn 0,66g; Trần bì 1,06g
Mỗi viên chứa: Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Strength / Form
200mg, 300mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 lọ nhựa 30 viên
Manufacturer
M/s Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Registrant
M/s Cipla Ltd. (Ấn Độ)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN3-239-19
200mg, 300mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 lọ nhựa 30 viên
M/s Cipla Ltd.
Ấn Độ
M/s Cipla Ltd.
Ấn Độ
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Testosteron 40mg
Testosteron undecanoat 40mg
Strength / Form
40mg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33771-19
40mg
Viên nang mềm
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
Công ty Cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình
Việt Nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Texiban 50
Mỗi 1ml chứa: Acid tranexamic 50mg
Strength / Form
50mg · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 5 ống, 10 ống x 5ml
Manufacturer
JSC "Farmak" (Ukraine)
Registrant
Công ty TNHH DP Doha (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
653/QÐ-QLD · Đợt 104
VN-22337-19
50mg
Dung dịch tiêm
Hộp 5 ống, 10 ống x 5ml
JSC "Farmak"
Ukraine
Công ty TNHH DP Doha
Việt Nam
2019-10-23
653/QÐ-QLD
Đợt 104
Thanh Phế Thủy
Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g
Strength / Form
0,45g, 0,3g, 0,45g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,1g · Cao lỏng
Packaging
Hộp 1 chai 100ml, 125ml,150ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 10ml
Manufacturer
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà (Việt nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
652/QLD-ÐK · Đợt 166
VD-33790-19
0,45g, 0,3g, 0,45g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,1g
Cao lỏng
Hộp 1 chai 100ml, 125ml,150ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 5ml; Hộp 10 ống, 20 ống x 10ml
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà
Việt Nam
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà
Việt nam
2019-10-23
652/QLD-ÐK
Đợt 166
Thanh nhiệt tiêu độc
Cao khô dược liệu (tương đương: Sài đất 500mg; Kinh giới 500mg; Thương nhĩ tử 485mg; Phòng phong 375mg; Thổ phục linh 330mg; Đại hoàng 330mg; Kim ngân hoa 132mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 110mg; Bạch chỉ 88mg; Cam thảo 25mg) 300mg; Thổ phục linh 45mg; Đại hoàng 45mg; Kim ngân hoa 18mg; Thương nhĩ tử 15mg; Hoàng liên 15mg; Bạch chỉ 12mg
Strength / Form
300mg, 45mg, 45mg, 18mg, 15mg, 15mg, 12mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Cơ sở nhận gia công: Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở đặt gia công: Công ty cổ phần dược phẩm Xanh (Việt Nam)
Issued / Expires
2019-10-23
Decision
650/QLD-ÐK · Đợt 165bs
VD-33134-19
300mg, 45mg, 45mg, 18mg, 15mg, 15mg, 12mg
Viên nang cứng
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Cơ sở nhận gia công: Chi nhánh công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn tại Bình Dương
Việt Nam
Cơ sở đặt gia công: Công ty cổ phần dược phẩm Xanh
Việt Nam
2019-10-23
650/QLD-ÐK
Đợt 165bs
Therocan
194mg cao khô hỗn hợp 16:1 (tương đương với 3,1g dược liệu, bao gồm: Huyền sâm 500mg; Cam thảo 100mg; Cát cánh 200mg; Mạch môn 200mg; Kinh giới 100mg; Bách bộ 500mg; Trần bì 500mg; Xạ can 500mg; Bạch tật lê 500mg)
Strength / Form
500mg, 100mg, 200mg, 200mg, 100mg, 500mg, 500mg, 500mg, 500mg) · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương (Việt Nam)
Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 22,5 g; Bạch thược 22,5 g; Viễn chí 22,5 g; Hoàng kỳ 22,5 g; Phục linh 22,5 g; Đương quy 17,5 g; Bá tử nhân 17,5 g; Bạch truật 17,5 g; Táo nhân 7,5 g
Bột nhân sâm 0,12 g; Cao khô Hoàng kỳ (tương đương 0,3 g Hoàng kỳ) 0,04 g; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: A giao 0,15 g; Sinh địa 0,2 g; Mạch môn 0,15 g; Cam thảo 0,15 g; Trần bì 0,15 g; Ngũ vị tử 0,12 g; Chỉ xác 0,1 g) 0,24 g