Medibase
EN VI JA

DAV data · Drug registrations

Search DAV drug marketing-authorisations

Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc. Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.

Last synced
2026-09-13
Registration records
54752
Clear

53605 records found. Showing 25101–25150.

Drug / ingredient Reg № Details
Vitamin E 400IU
Vitamin E ( DL – α – tocopheryl acetate)
Strength / Form
400mg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
833/QĐ-QLD · 181
VD-20771-14
Vitanique
Thiamin monohydrat 100mg; Pyridoxin hydrochlorid 50mg; Cyanocobalamin 0,5mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên, 50 viên, 60 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
832/QĐ-QLD · 181
VD-35995-22
Viên nang mềm Actisô
Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 300mg (hàm lượng Acid chlorogenic ≥ 0,6%)
Strength / Form
300mg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 8 vỉ, 10 vỉ, 12 vỉ x 10 viên.
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
831/QĐ -QLD · 180
VD-35977-22
Viên nang mềm đặt âm đạo Nysiod-C
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg
Strength / Form
100mg · Viên nang mềm đặt âm đạo
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar-Austrapharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
832/QĐ-QLD · 181
VD-36037-22
Xabantk 15mg
Rivaroxaban 15mg
Strength / Form
15mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
832/QĐ-QLD · 181
VD-35980-22
Xaravix 10
Rivaroxaban 10mg
Strength / Form
10 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
832/QĐ-QLD · 181
VD-35983-22
Xaravix 15
Rivaroxaban 15mg
Strength / Form
15 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
832/QĐ-QLD · 181
VD-35984-22
Zhekof
Telmisartan
Strength / Form
40mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Registrant
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
833/QĐ-QLD · 181
VD-21070-14
Zolmed 200
Fluconazol
Strength / Form
200mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 1 Viên; Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm Glomed (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
833/QĐ-QLD · 181
VD-21842-14
Zolohasan 50mg
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid 56mg) 50mg
Strength / Form
50mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 01 vỉ x 30 viên, 03 vỉ x 30 viên, 06 vỉ x 30 viên.
Manufacturer
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Liên doanh Hasan Dermapharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
832/QĐ-QLD · 181
VD-36083-22
yanbiwa
Diacerein
Strength / Form
25mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Registrant
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-21 → 2027-12-21
Decision
833/QĐ-QLD · 181
VD-20531-14
Ampelop
Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum)
Strength / Form
625mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 9 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-23887-15
Aulakan-F
Cao khô lá bạch quả (chứa 24% flavonoid toàn phần)
Strength / Form
60mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 02 vỉ x 15 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
GC-238-15
Boganic
Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64 mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mg
Strength / Form
Viên bao đường
Packaging
Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 20 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19789-13
Boganic
Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg
Strength / Form
Viên bao phim
Packaging
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 20 viên; Hộp 1 túi x 5 vỉ x 20 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19790-13
Boganic Forte
Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg, Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mg
Strength / Form
Viên nang mềm
Packaging
Hộp 1 Túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Túi x 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 Túi x 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 5 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 6 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 8 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 Túi x 12 vỉ x 10 viên,
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19791-13
Cao đặc Bồ công anh
Cao đặc Bồ công anh (tương đương Bồ công anh 30kg)
Strength / Form
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 5 Kg
Manufacturer
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-27277-17
Cao đặc Giảo cổ lam
Cao đặc Giảo cổ lam (tương đương Dược liệu Giảo cổ lam 3,5kg)
Strength / Form
0,5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 0,5 Kg; 5Kg
Manufacturer
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-22595-15
Cao đặc Kim tiền thảo
Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 50kg)
Strength / Form
5g · Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 5 Kg
Manufacturer
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25364-16
Cao đặc Râu ngô
Cao đặc Râu ngô (tương đương Râu ngô 50kg)
Strength / Form
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 5 Kg
Manufacturer
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25365-16
Cao đặc nhân trần
Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei)
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 5 Kg
Manufacturer
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24407-16
Cao đặc ích mẫu
Cao đặc ích mẫu (tương đương Ích mẫu 50kg)
Strength / Form
5kg · Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 5 Kg
Manufacturer
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-25363-16
Danospan
Mỗi 100ml chứa: Cao khô lá thường xuân (tương ứng với 4,55 g lá thường xuân (Folium Hederae)) 0,7g
Strength / Form
Si rô
Packaging
Hộp 1 Chai x 100 ml; Hộp 1 Chai x 60 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24083-16
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg
Strength / Form
Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên; Hộp 10 vỉ x 20 Viên
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-22624-15
Hoạt huyết dưỡng não
Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 120 mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5 mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-19621-13
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương ứng rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 910 mg ) 105 mg; Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương ứng lá bạch quả (Folium Ginkgo biloba) 100 mg) 10 mg
Strength / Form
Viên bao đường
Packaging
Hộp 01 vỉ x 20 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 01 lọ x 50 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên;
Manufacturer
Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Registrant
Công ty CP TM Dược VTYT Khải Hà (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24472-16
Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S
Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg
Strength / Form
Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 1 vỉ x 20 Viên; Hộp 2 vỉ x 20 Viên; Hộp 5 vỉ x 20 Viên
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-27363-17
Mediphylamin
Mỗi 100ml chứa Bột chiết bèo hoa dâu (tương đương với bèo hoa dâu 43,2 gam) 3,0 gam
Strength / Form
Siro
Packaging
Hộp 01 chai 60ml, 100ml
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-19 → 2027-12-19
Decision
818/QĐ-QLD · Dược liệu 180
VD-24353-16
Human albumin 20%
100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20g
Strength / Form
100ml dung dịch chứa: Protein từ huyết tương người trong đó ít nhất 96% là human albumin 20g · Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 chai 100ml
Manufacturer
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H (Áo)
Registrant
Công ty TNHH Bình Việt Đức (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-13 → 2025-12-13
Decision
804/QĐ-QLD · 45 bổ sung 1
SP3-1247-22
Menactra
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysacchari
Strength / Form
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu ( · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5 ml
Manufacturer
Sanofi Pasteur Inc. (Hoa Kỳ)
Registrant
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-13 → 2027-12-13
Decision
804/QĐ-QLD · 45 bổ sung 1
QLVX-H03-1111-18
A.T Linezolid 200mg/100ml
Mỗi lọ 100ml chứa: Linezolid 200mg
Strength / Form
200mg/100ml · Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ x 100 ml; Hộp 10 lọ x 100 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35928-22
A.T Linezolid 400mg/200ml
Mỗi lọ 200ml chứa: Linezolid 400mg
Strength / Form
400mg/200ml · Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ x 200 ml; Hộp 10 lọ x 200 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35929-22
Acocina
Mỗi ml cồn thuốc chứa Ô đầu 8mg; Mã tiền 16mg; Thiên niên kiện 16mg; Quế nhục 8mg; Đại hồi 8mg; Huyết giác 8mg; Tinh đầu long não 0,01ml; Methyl salicylat 50mg
Strength / Form
Cồn thuốc dùng ngoài
Packaging
Hộp 1 lọ x 30 ml; Hộp 1 lọ x 40 ml; Hộp 1 lọ x 80 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35952-22
Actre
Mỗi gam gel chứa Isotretinoin 0,5mg; Erythromycin 20mg
Strength / Form
0,5mg; 20mg · Gel bôi ngoài da
Packaging
Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 12g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 18g
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Quận 3 (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35944-22
Ajuakinol
Isotretinoin 10mg
Strength / Form
10mg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35963-22
Alfacalcidol 0,5μg
Alfacalcidol 0,5μg
Strength / Form
0,5μg · Viên nang mềm
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35961-22
Bedexon
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg/g
Strength / Form
0,5mg/g · Kem bôi da
Packaging
Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 30g
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35932-22
Blizadon 400
Fluconazol 400mg/200ml
Strength / Form
400mg/200ml · Thuốc tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 túi x 200ml; Hộp 5 túi x 200ml
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35927-22
Buggol B0
Mỗi 1000ml dung dịch ngăn A: Calci clorid dihydrat 5,145g; Magnesi clorid hexahydrat 2,033g; Acid lactic 5,4g Mỗi 1000ml dung dịch ngăn B: Natri bicarbonat 3,09g; Natri clorid 6,45g
Strength / Form
Dung dịch thẩm phân máu
Packaging
Túi gồm 2 ngăn, ngăn A (250 ml) và ngăn B (4750ml). Thể tích sau khi trộn 2 ngăn A và B là 5000 ml; Thùng 1 túi; Thùng 2 túi
Manufacturer
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35959-22
Bổ tâm B/P
Cao đặc tổng hợp 300mg tương đương với dược liệu Đảng sâm 0,25g, Đan sâm 0,25g, Huyền sâm 0,25g, Cát cánh 0,25g, Sinh địa 0,5g, Bá tử nhân 0,5g, Thiên môn 0,5g, Mạch môn 0,5g, Ngũ vị tử 0,5g, Đương quy 0,5g, Viễn trí 0,25g, Toan táo nhân 0,5g, Bạch linh 0,25g
Strength / Form
Viên hoàn cứng
Packaging
Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên
Manufacturer
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Registrant
Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35967-22
Cefixime 200mg
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg
Strength / Form
200mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35939-22
Cloxacillin IMP 250mg
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri compacted) 250mg
Strength / Form
250mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 01 túi nhôm x 03 vỉ x 10 viên; Hộp 02 túi nhôm x 05 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35940-22
Colisodi 3,0 MIU
Mỗi lọ thuốc tiêm đông khô chứa Colistimethate natri 3.000.000 IU (tương đương Colistin base 100 mg)
Strength / Form
100mg · Thuốc tiêm đông khô
Packaging
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi 10 ml; Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống dung môi 10 ml; Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống dung môi 10 ml
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35930-22
Enalapril maleate 5mg
Enalapril maleate 5mg
Strength / Form
5mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty CPDP Trung ương Vidipha (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35924-22
Escine 40
Aescin (dưới dạng Aescin sodium ) 40mg
Strength / Form
40 mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Nghệ An (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Generic (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35936-22
Fabadola 1200
Glutathion (dưới dạng bột đông khô Glutathion natri) 1200mg
Strength / Form
1200mg · Thuốc bột pha tiêm
Packaging
Hộp 01 lọ và 01 ống nước cất 10ml; hộp 10 lọ
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35945-22
Flixone
Mỗi liều chứa 50 mcg Fluticason propionat
Strength / Form
50 mcg · Thuốc xịt mũi định liều
Packaging
Hộp 1 lọ x 60 liều; Hộp 1 lọ x 120 liều
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35935-22
Forflucal
Calci carbonat 1250mg; Cholecalciferol 200 IU
Strength / Form
1250mg; 200IU · Viên nén nhai
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 12 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35942-22
Fulemia 182mg/330 mcg
Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô) 182 mg; Acid Folic 330 mcg
Strength / Form
182 mg; 330 mcg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35937-22
Glucose 10%
Mỗi 500 ml dung dịch chứa: Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat) 50 g
Strength / Form
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Packaging
Chai 500 ml, thùng 20 chai
Manufacturer
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần IVC (Việt Nam)
Issued / Expires
2022-12-09 → 2027-12-09
Decision
793/QĐ-QLD · 179 bổ sung
VD-35953-22

Reference data only. Verify directly against the DAV portal before relying on it for legal or commercial decisions.