Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.
Last synced
2026-09-13
Registration records
54752
53605 records found.
Showing 23901–23950.
Drug / ingredient
Reg №
Strength / Form
Packaging
Manufacturer
Registrant
Issued / Expires
Decision
Details
Usasartim 150
Irbesartan
Strength / Form
150mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893110042323
150mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Usasartim 300
Irbesartan
Strength / Form
300mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893110042423
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Valsartan STELLA 80 mg
Valsartan
Strength / Form
80mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Manufacturer
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893110050023
80mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Vanadia
Vildagliptin 50mg
Strength / Form
50mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH DRP Inter (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
197/QĐ-QLD · 183
893110063023
50mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Vanvolva
Ursodeoxycholic acid 250mg/5ml
Strength / Form
250mg/5ml · Hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 20 ống x 5 ống/vỉ x 5ml/ống; Hộp 30
ống x 5 ống/vỉ x 5ml/ống
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm Trang (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
197/QĐ-QLD · 183
893110065723
250mg/5ml
Hỗn dịch uống
Hộp 20 ống x 5 ống/vỉ x 5ml/ống; Hộp 30
ống x 5 ống/vỉ x 5ml/ống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty TNHH Thương mại dược Phú Lâm Trang
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Vasartim plus 160/25
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazid 25mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty CPDP OPV (Việt Nam)
Registrant
Công ty CPDP OPV (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893110047623
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP OPV
Việt Nam
Công ty CPDP OPV
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Vasebos Plus
Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 25mg
Strength / Form
Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 5 vỉ x 14 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
197/QĐ-QLD · 183
893115054123
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Wazer
Citalopram (dưới dạng Citalopram HBr)
Strength / Form
20mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Registrant
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893110047323
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Wright
Imidapril HCl
Strength / Form
5mg · Viên nén
Packaging
Hộp 6 vỉ x 10 Viên
Manufacturer
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Registrant
Công ty CPDP Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893110047423
5mg
Viên nén
Hộp 6 vỉ x 10 Viên
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Xatoban 10
Rivaroxaban 10mg
Strength / Form
10mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược Phẩm Thái Tú (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
197/QĐ-QLD · 183
893110053023
10mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Thái Tú
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Xatoban 20
Rivaroxaban 20mg
Strength / Form
20mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Apimed (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược Phẩm Thái Tú (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
197/QĐ-QLD · 183
893110063723
20mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Công ty TNHH Dược Phẩm Thái Tú
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Xylometazolin 0,05%
Xylometazolin hydroclorid
Strength / Form
0,05% · Dung dịch nhỏ mũi
Packaging
Hộp 1 lọ x 10ml
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893100040123
0,05%
Dung dịch nhỏ mũi
Hộp 1 lọ x 10ml
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Xylozin Drops 0,05 %
Xylometazolin hydroclorid
Strength / Form
0,05 % (kl/tt) · Dung dịch nhỏ mũi
Packaging
Hộp 1 lọ x 10ml
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893100040223
0,05 % (kl/tt)
Dung dịch nhỏ mũi
Hộp 1 lọ x 10ml
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Zalrinol
Allopurinol
Strength / Form
300mg · Viên nén
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
198/QĐ-QLD · 183
893110045623
300mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
198/QĐ-QLD
183
Zoximcef 0,5g
Ceftizoxim (dưới dạng ceftizoxim natri) 0,5g
Strength / Form
0,5g · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Manufacturer
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Pymepharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2028-03-24
Decision
197/QĐ-QLD · 183
893110061023
0,5g
Bột pha tiêm
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
2023-03-24
→ 2028-03-24
197/QĐ-QLD
183
Élocarvia 0.5
Entecavir (Dưới dạng Entecavir monohydrate)
0,5mg
Strength / Form
0,5mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-24 → 2026-03-24
Decision
197/QĐ-QLD · 183
893114066023
0,5mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
2023-03-24
→ 2026-03-24
197/QĐ-QLD
183
Albuman
Strength / Form
Albumin người 20% (dung dịch bao gồm 200g/l protein toàn phần trong đó ít nhất 95% albumin người) · Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 01 lọ x 50ml
Manufacturer
Prothya Biosolutions Netherlands B.V. (Hà Lan)
Registrant
Công ty Cổ phần Medcomtech (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
870410036023
Albumin người 20% (dung dịch bao gồm 200g/l protein toàn phần trong đó ít nhất 95% albumin người)
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 01 lọ x 50ml
Prothya Biosolutions Netherlands B.V.
Hà Lan
Công ty Cổ phần Medcomtech
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Boostrix
Strength / Form
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8m · Hỗn dịch tiêm
Packaging
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn liều 0,5ml và 2 kim tiêm
Manufacturer
Cơ sở sản xuất: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA (Pháp)
Registrant
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Singapore)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
300310036923
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8m
Hỗn dịch tiêm
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn liều 0,5ml và 2 kim tiêm
Cơ sở sản xuất: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Pháp
GlaxoSmithKline Pte Ltd
Singapore
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Darzalex
Strength / Form
Daratumumab 20mg/ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Packaging
Hộp 1 lọ 5ml; Hộp 1 lọ 20ml
Manufacturer
Cilag AG (Thụy Sỹ)
Registrant
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam) (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
760410037323
Daratumumab 20mg/ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền
Hộp 1 lọ 5ml; Hộp 1 lọ 20ml
Cilag AG
Thụy Sỹ
Công ty TNHH Johnson & Johnson (Việt Nam)
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Engerix B
Strength / Form
Mỗi lọ 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 10mcg · Hỗn dịch tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Manufacturer
GlaxoSmithKline Biologicals S.A (Bỉ)
Registrant
Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
540310037123
Mỗi lọ 0,5ml chứa: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 10mcg
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
GlaxoSmithKline Biologicals S.A
Bỉ
Công Ty TNHH Dược Phẩm GSK Việt Nam
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Enterobella
Strength / Form
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 1.109 – 2.109 CFU · Viên nang cứng
Hộp 1 ống (cartridge) chứa 1 bút đóng sẵn dung dịch tiêm và 12 kim tiêm
Manufacturer
Merck Serono S.p.A (Ý)
Registrant
Merck Export GmbH (Đức)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
800410037723
Follitropin alfa 450IU/0,72 mL
Dung dịch tiêm
Hộp 1 ống (cartridge) chứa 1 bút đóng sẵn dung dịch tiêm và 12 kim tiêm
Merck Serono S.p.A
Ý
Merck Export GmbH
Đức
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Herceptin
Strength / Form
Trastuzumab 440mg · Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 lọ 20 ml dung môi pha tiêm
Manufacturer
Cơ sở sản xuất: Genentech Inc.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; Cơ sở sản xuất ống dung môi: F. Hoffmann-La Roche Ltd. (USA)
Registrant
F. Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sỹ)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
001410036723
Trastuzumab 440mg
Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 lọ 20 ml dung môi pha tiêm
Cơ sở sản xuất: Genentech Inc.; Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; Cơ sở sản xuất ống dung môi: F. Hoffmann-La Roche Ltd.
USA
F. Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sỹ
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Herticad 150mg
150mg
Strength / Form
Trastuzumab · Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Packaging
Hộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Manufacturer
Joint Stock Company "BIOCAD" (JSC "BIOCAD") (Nga)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm và hóa chất Nam Linh (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
460410036323
Trastuzumab
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch
Joint Stock Company "BIOCAD" (JSC "BIOCAD")
Nga
Công ty TNHH dược phẩm và hóa chất Nam Linh
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Herticad 440mg
440mg
Strength / Form
Trastuzumab · Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Packaging
Hộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch và 1 lọ dung môi 20ml
Manufacturer
Joint Stock Company "BIOCAD" (JSC "BIOCAD") (Nga)
Registrant
Công ty TNHH dược phẩm và hóa chất Nam Linh (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
460410036223
Trastuzumab
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch và 1 lọ dung môi 20ml
Joint Stock Company "BIOCAD" (JSC "BIOCAD")
Nga
Công ty TNHH dược phẩm và hóa chất Nam Linh
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Hexaxim
Strength / Form
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA · Hỗn dịch tiêm
Packaging
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 20 kim tiêm; Hộp 10 lọ, lọ 1 liều (0,5ml)
Manufacturer
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng (Pháp)
Registrant
CÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
300310038123
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA
Hỗn dịch tiêm
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 20 kim tiêm; Hộp 10 lọ, lọ 1 liều (0,5ml)
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng
Pháp
CÔNG TY TNHH SANOFI-AVENTIS VIỆT NAM
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Immubron
Strength / Form
Mỗi viên chứa 50mg chất ly giải vi khuẩn đông khô, trong đó 7 mg tương ứng: Staphylococcus aureus 6 tỷ, Streptococcus pyogenes 6 tỷ, Streptococcus viridans 6 tỷ, Klebsiella pneumoniae 6 tỷ, Klebsiella · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Bruschettini s.r.l. (Ý)
Registrant
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
800410036123
Mỗi viên chứa 50mg chất ly giải vi khuẩn đông khô, trong đó 7 mg tương ứng: Staphylococcus aureus 6 tỷ, Streptococcus pyogenes 6 tỷ, Streptococcus viridans 6 tỷ, Klebsiella pneumoniae 6 tỷ, Klebsiella
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Bruschettini s.r.l.
Ý
Công ty cổ phần Y tế Đức Minh
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Infanrix Hexa
Strength / Form
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi · Bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
Packaging
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa-HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Manufacturer
Cơ sở sản xuất: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA (Pháp)
Registrant
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Singapore)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
300310036823
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi
Bột đông khô (Hib) và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa-HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Cơ sở sản xuất: GlaxoSmithKline Biologicals; Cơ sở xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Pháp
GlaxoSmithKline Pte Ltd
Singapore
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Insunova-R (Regular)
Strength / Form
Insulin người (Insulin hòa tan) 100IU/ml (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp) · Dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ x 10ml
Manufacturer
Biocon Limited (Ấn Độ)
Registrant
Mega Lifesciences Public Company Limited (Thái Lan)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
890410037623
Insulin người (Insulin hòa tan) 100IU/ml (Insulin người nguồn gốc DNA tái tổ hợp)
Dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ x 10ml
Biocon Limited
Ấn Độ
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thái Lan
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Kedrialb 200g/l
Strength / Form
Protein huyết tương trong đó albumin tối thiểu 95% 200g/l · Dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Manufacturer
Kedrion S.p.A (Ý)
Registrant
Kedrion S.p.A (Ý)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
800410037523
Protein huyết tương trong đó albumin tối thiểu 95% 200g/l
Dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ x 50ml; Hộp 1 lọ x 100ml
Kedrion S.p.A
Ý
Kedrion S.p.A
Ý
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Kiovig
Strength / Form
Human normal immunoglobulin 100mg/ml · Dung dịch tiêm truyền
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Manufacturing NV (Đức)
Registrant
Novartis Pharma Services AG (Thụy Sỹ)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
400410037923
Ranibizumab 1,65mg/0,165ml
Dung dịch tiêm
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,165ml
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: Novartis Manufacturing NV
Đức
Novartis Pharma Services AG
Thụy Sỹ
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
NovoMix 30 FlexPen
Strength / Form
Insulin aspart biphasic (rDNA), 3ml hỗn dịch chứa 300 U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 10,5 mg) · Hỗn dịch tiêm
Packaging
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Manufacturer
Novo Nordisk A/S (Đan Mạch)
Registrant
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
570410038023
Insulin aspart biphasic (rDNA), 3ml hỗn dịch chứa 300 U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 10,5 mg)
Hỗn dịch tiêm
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml
Novo Nordisk A/S
Đan Mạch
Công ty TNHH Novo Nordisk Việt Nam
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Pentaglobin
Protein huyết tương người 50g/l trong đó 1ml dung dịch có chứa ít nhất 95% Globulin miễn dịch, Immunoglobulin M (IgM) 6mg, Immunoglobulin A (IgA) 6mg, Immunoglobulin G (IgG) 38mg.
Strength / Form
Protein huyết tương người 50g/l trong đó 1ml dung dịch có chứa ít nhất 95% Globulin miễn dịch, Immunoglobulin M (IgM) 6mg, Immunoglobulin A (IgA) 6mg, Immunoglobulin G (IgG) 38mg. · Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Packaging
Hộp 1 lọ 10ml; Hộp 1 lọ 50ml; Hộp 1 lọ 100ml
Manufacturer
Cơ sở sản xuất: Biotest AG;
Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH (Đức)
Registrant
Công ty cổ phần thương mại Dược Hoàng Long (Việt Nam)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
400410035923
Protein huyết tương người 50g/l trong đó 1ml dung dịch có chứa ít nhất 95% Globulin miễn dịch, Immunoglobulin M (IgM) 6mg, Immunoglobulin A (IgA) 6mg, Immunoglobulin G (IgG) 38mg.
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Hộp 1 lọ 10ml; Hộp 1 lọ 50ml; Hộp 1 lọ 100ml
Cơ sở sản xuất: Biotest AG;
Cơ sở xuất xưởng: Biotest Pharma GmbH
Đức
Công ty cổ phần thương mại Dược Hoàng Long
Việt Nam
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Perjeta
Pertuzumab
Strength / Form
420 mg/14 ml · Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ 14 ml
Manufacturer
Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp: F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Đức)
Registrant
F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Thụy Sĩ)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
400410036623
420 mg/14 ml
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ 14 ml
Cơ sở sản xuất: Roche Diagnostics GmbH; Cơ sở đóng gói thứ cấp: F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Đức
F.Hoffmann-La Roche Ltd.
Thụy Sĩ
2023-03-20
→ 2028-03-20
172/QĐ-QLD
46
Rotarix
Strength / Form
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥106.0 CCID₅₀ · Hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 1 ống x 1,5ml; Hộp 1 tuýp x 1,5ml
Manufacturer
GlaxoSmithKline Biologicals S.A (Bỉ)
Registrant
GlaxoSmithKline Pte Ltd (Singapore)
Issued / Expires
2023-03-20 → 2028-03-20
Decision
172/QĐ-QLD · 46
540310037023
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥106.0 CCID₅₀