Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.
Last synced
2026-09-03
Registration records
54752
53605 records found.
Showing 16751–16800.
Drug / ingredient
Reg №
Strength / Form
Packaging
Manufacturer
Registrant
Issued / Expires
Decision
Details
Carbocistein S DWP 750 mg
Carbocistein
Strength / Form
750mg · Thuốc cốm
Packaging
Hộp 10 gói x 1,5g; Hộp 30 gói x 1,5g
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110284524
750mg
Thuốc cốm
Hộp 10 gói x 1,5g; Hộp 30 gói x 1,5g
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cefalexin 250mg/5ml
Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg
Strength / Form
Cốm pha hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 1 chai x 50ml, Hộp 1 chai x 100ml, chai nhựa HDPE; Hộp 1 chai x 50ml, Hộp 1 chai x 100ml, chai thủy tinh
Manufacturer
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110280724
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai x 50ml, Hộp 1 chai x 100ml, chai nhựa HDPE; Hộp 1 chai x 50ml, Hộp 1 chai x 100ml, chai thủy tinh
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cefazolin 1000
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri)
Strength / Form
1000mg · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ bột, Hộp 10 lọ bột
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110278324
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột, Hộp 10 lọ bột
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cefazolin 2000
Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri)
Strength / Form
2000mg · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ bột, Hộp 10 lọ bột
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110278424
2000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột, Hộp 10 lọ bột
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cefoperazone 1g
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri)
Strength / Form
1000mg · Thuốc bột pha tiêm
Packaging
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 20 lọ; Hộp 50 lọ
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110280024
1000mg
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 20 lọ; Hộp 50 lọ
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cefoxitin 1000
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)
Strength / Form
1000mg · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ bột, Hộp 10 lọ bột
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110278524
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ bột, Hộp 10 lọ bột
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cefpodoxime
100 mg
Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil)
Strength / Form
100mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110289124
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cefpodoxime
200 mg
Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil)
Strength / Form
200mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần tập đoàn Merap (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110289224
200mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Alu/Alu; Hộp 02 vỉ x 10 viên, Alu/PVC
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110278824
200mg
Viên nang cứng
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Alu/Alu; Hộp 02 vỉ x 10 viên, Alu/PVC
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Ceftizoxime 2g
Ceftizoxime(dưới dạng Ceftizoxime sodium)
Strength / Form
2g · Thuốc bột pha tiêm
Packaging
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ, Hộp 20 lọ; ống nước cất pha tiêm được sản xuất bởi: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110280124
2g
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ, Hộp 20 lọ; ống nước cất pha tiêm được sản xuất bởi: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cefuroxime
500 mg
Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil)
Strength / Form
500mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Manufacturer
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110271224
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Celesone
Betamethason
Strength / Form
0,5mg · Viên nén
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược và Vật tư y tế DG (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110302324
0,5mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình
Việt Nam
Công ty TNHH Dược và Vật tư y tế DG
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cetecoataxan-F
Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg
Strength / Form
Viên nén
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên; Lọ 500 viên
Manufacturer
Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 (Việt Nam)
Registrant
Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893100287224
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên; Lọ 500 viên
Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3
Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cetirizin OD MDS 10mg
Cetirizin dihydroclorid
Strength / Form
10mg · Viên nén phân tán trong miệng
Packaging
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893100273624
10mg
Viên nén phân tán trong miệng
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Cetrikidy
Cetirizine dihydrochloride
Strength / Form
1mg/ml · Dung dịch uống
Packaging
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml, Hộp 40 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 30 ống x 10ml, Hộp 40 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 90ml, Hộp 1 chai x 120ml (chai PET); Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 90ml, Hộp 1 chai x 120ml (chai thủy tinh)
Manufacturer
Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893100291124
1mg/ml
Dung dịch uống
Hộp 20 ống x 5ml, Hộp 30 ống x 5ml, Hộp 40 ống x 5ml, Hộp 20 ống x 10ml, Hộp 30 ống x 10ml, Hộp 40 ống x 10ml; Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 90ml, Hộp 1 chai x 120ml (chai PET); Hộp 1 chai x 60ml, Hộp 1 chai x 90ml, Hộp 1 chai x 120ml (chai thủy tinh)
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên; Lọ 400 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893115278624
500mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên; Lọ 200 viên; Lọ 400 viên
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Claminat
1000mg/100mg
Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) 100mg, Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) 1000mg
Strength / Form
Thuốc bột pha tiêm
Packaging
Hộp 01 lọ x 1,1g; Hộp 10 lọ x 1,1g
Manufacturer
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110271424
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ x 1,1g; Hộp 10 lọ x 1,1g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm
Việt Nam
2024-05-06
→ 2029-05-06
292/QĐ-QLD
196
Claminat 2000mg/200mg
Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) 200mg; Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) 2000mg
Strength / Form
Thuốc bột pha tiêm
Packaging
Hộp 01 lọ x 2,2g; Hộp 10 lọ x 2,2g
Manufacturer
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm (Việt Nam)
Issued / Expires
2024-05-06 → 2029-05-06
Decision
292/QĐ-QLD · 196
893110271324
Thuốc bột pha tiêm
Hộp 01 lọ x 2,2g; Hộp 10 lọ x 2,2g
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương