Search Vietnamese drug marketing-authorisations (SĐK / GPLH) published by the Drug Administration of Vietnam (DAV) at
dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc.
Medibase mirrors and indexes the public dataset for cross-field search.
Last synced
2026-08-20
Registration records
54748
53601 records found.
Showing 1001–1050.
Drug / ingredient
Reg №
Strength / Form
Packaging
Manufacturer
Registrant
Issued / Expires
Decision
Details
C Udp-5
Cilnidipin
Strength / Form
5mg · Viên nén bao phim
Packaging
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110025226
5mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Calcium Folinate-Belmed
Calci folinat
Strength / Form
100mg · Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ
Manufacturer
Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE (Belarus)
Registrant
Trade Inn Pte. Ltd. (Singapore)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
481110032226
100mg
Bột đông khô pha dung dịch tiêm
Hộp 1 lọ
Republican unitary production enterprise "Belmedpreparaty" - Tên viết tắt: Belmedpreparaty RUE
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
133/QĐ-QLD
220
Cao khô Kim tiền thảo
Cao đặc Kim tiền thảo (tỉ lệ 13:1) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii spissum) (tương đương Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 10g) 0,77g
Strength / Form
Thuốc cốm
Packaging
Hộp 10 túi x 3g, Hộp 20 túi x 3g
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
133/QĐ-QLD · 220
893210000426
Thuốc cốm
Hộp 10 túi x 3g, Hộp 20 túi x 3g
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
133/QĐ-QLD
220
Cao khô Kê huyết đằng
Cao khô Kê huyết đằng (Extractum Caulis spatholobi suberecti siccum) (tỷ lệ cao/dược liệu: 1/16,7)/ Túi 4kg
Cao đặc Đinh lăng (Etractum Polysciacis spissum) 0,5kg tương đương 5 kg rễ Đinh Lăng (Radix Polysciacis)) ( Hàm lượng acid oleanolic (C30H48O3) không được ít hơn 0,04% tính theo chế phẩm khô kiệt)
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 0,5kg; Túi 5kg
Manufacturer
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
134/QĐ-QLD · 220
893500002726
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5kg; Túi 5kg
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Cao đặc Actisô
Mỗi 1 kg cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) tương đương với lá Actisô tươi (Folium Cynarae scolymi) 27,78kg
Strength / Form
Cao đặc
Packaging
Thùng 1 túi x 5kg, thùng 1 túi x 10kg, thùng 2 túi x 10kg
Manufacturer
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
133/QĐ-QLD · 220
893500000726
Cao đặc
Thùng 1 túi x 5kg, thùng 1 túi x 10kg, thùng 2 túi x 10kg
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP
Việt Nam
Công ty TNHH dược liệu Hà Nội GMP
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
133/QĐ-QLD
220
Cao đặc Nhân sâm
Cao đặc Nhân Sâm (Extractum ginseng spissum) 0,5kg tương đương 2kg rễ Nhân sâm (Radix Ginseng)) (Hàm lượng ginsenosid không dưới 1,3% tính theo cao khô tuyệt đối)
Strength / Form
Nguyên liệu làm thuốc
Packaging
Túi 0,5kg; Túi 5kg, k
Manufacturer
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
134/QĐ-QLD · 220
893500002926
Nguyên liệu làm thuốc
Túi 0,5kg; Túi 5kg, k
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Cao đặc diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum, phyllanthin ≥ 0,5%)
Túi 0,2kg cao đặc tương ứng Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthin amari) 0,74kg
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Việt Nam)
Registrant
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
131/QĐ-QLD · 220
893110012426
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)
Việt Nam
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Caspofungin 70mg
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,7mg)
Strength / Form
70mg · Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Packaging
Hộp 1 lọ
Manufacturer
Anfarm Hellas S.A. (Greece)
Registrant
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
520110025826
70mg
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Hộp 1 lọ
Anfarm Hellas S.A.
Greece
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Cebraton
Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg
Strength / Form
Viên nén bao đường
Packaging
Hộp 1 vỉ x 20 viên, hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Traphaco (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
134/QĐ-QLD · 220
893200003126
Viên nén bao đường
Hộp 1 vỉ x 20 viên, hộp 2 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Công ty cổ phần Traphaco
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
134/QĐ-QLD
220
Cefdinir 125-HV
Cefdinir
Strength / Form
125mg · Thuốc bột uống
Packaging
Hộp 10 gói, 20 gói x 2,5g
Manufacturer
Công ty Cồ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Registrant
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
132/QĐ-QLD · 220
893110004926
125mg
Thuốc bột uống
Hộp 10 gói, 20 gói x 2,5g
Công ty Cồ phần US Pharma USA
Việt Nam
Công ty TNHH Dược phẩm Huy Văn
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Cefdinir 300 mg
capsule
Cefdinir
Strength / Form
300mg · Viên nang cứng
Packaging
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
131/QĐ-QLD · 220
893110017726
300mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Cefpibolic-1000
Cefpirom sulfat vô khuẩn (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn trộn sẵn của Cefpirom sulfat và natri carbonat khan) tương đương Cefpirom
Strength / Form
1000mg · Bột pha tiêm
Packaging
Hộp 1 lọ
Manufacturer
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Registrant
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
135/QĐ-QLD · 128 bổ sung
890110030526
1000mg
Bột pha tiêm
Hộp 1 lọ
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
India
Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
135/QĐ-QLD
128 bổ sung
Cefprozil 250mg
Mỗi gói 4g hoặc 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 250mg
Strength / Form
Cốm pha hỗn dịch uống
Packaging
Hộp 10 gói x 4g; Hộp 1 chai x 40g cốm pha 50ml hỗn dịch uống; Hộp 1 chai x 60g cốm pha 75ml hỗn dịch uống; Hộp 1 chai x 80g cốm pha 100ml hỗn dịch uống
Manufacturer
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
131/QĐ-QLD · 220
893110016126
Cốm pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 4g; Hộp 1 chai x 40g cốm pha 50ml hỗn dịch uống; Hộp 1 chai x 60g cốm pha 75ml hỗn dịch uống; Hộp 1 chai x 80g cốm pha 100ml hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
131/QĐ-QLD
220
Cetirizin 10mg
Cetirizin dihydroclorid
Strength / Form
10mg · Viên nén
Packaging
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, chai 500 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
132/QĐ-QLD · 220
893100003426
10mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, chai 500 viên
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
2026-03-10
→ 2031-03-10
132/QĐ-QLD
220
Chlorpheniramine 4 mg
Chlorpheniramine maleate
Strength / Form
4mg · Viên nén
Packaging
Hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai x 200 viên
Manufacturer
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Registrant
Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA (Việt Nam)
Issued / Expires
2026-03-10 → 2031-03-10
Decision
131/QĐ-QLD · 220
893100006626
4mg
Viên nén
Hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 1 chai x 200 viên