Medibase
EN VI JA

Tra cứu giá thuốc kê khai (DAV)

Dữ liệu được thu thập định kỳ từ cổng công khai của Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Đây là bản sao mang tính tham khảo; nguồn gốc chính thức là cổng DAV.

Bản ghi trong cơ sở dữ liệu: 12049 Cập nhật lần cuối: 2026-07-14 04:04
Xóa

Tìm thấy 11099 bản ghi. Hiển thị 8401–8450. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Razocon 2000
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg · Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Kê khai
2026-06-23
890110009824 hộp 91000
Razocon 2000
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg · Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon 1000mg; Sulbactam natri tương đương Sulbactam 1000mg
Bột pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 Lọ
Nhà sản xuất
Zeiss Pharmaceuticals Pvt. Ltd. (India)
Kê khai
2025-10-29
890110009824 lọ 79000
Re-Zoom X
Tadalafil · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 2 viên, Hộp 2 vỉ x 2 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-09
893110942324 viên 30000
Re-doo
Vardenafil (dưới dạng vardenafil hydrochloride trihydrate 11,85mg) 10mg · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 1 vỉ x 2 viên, hộp 2 vỉ × 2 viên
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-08
893110164623 viên 65000
Realcos
Arginine hydrochloride · 1000 mg/5ml
Dung dịch uống.
Đóng gói
Hộp 1 chai x 120ml.
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-17
VD-36176-22 Hộp 98000
Realcos
Arginine hydrochloride · 1000 mg/5ml
Dung dịch uống.
Đóng gói
Hộp 1 chai x 90ml.
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-17
VD-36176-22 Hộp 82000
Realcos
Arginine hydrochloride · 1000 mg/5ml
Dung dịch uống.
Đóng gói
Hộp 1 chai x 60ml
Nhà sản xuất
Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-17
VD-36176-22 Hộp 65000
Reamemton 750
Nabumeton · 750mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Kê khai
2026-02-04
893110315524 viên 4500
Rebagastrin
Rebamipide · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Việt Nam)
Kê khai
2024-05-29
893110037324 viên 4000
Rebamin
Rebamipid · 100mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 10 gói; Hộp 20 gói; Hộp 30 gói
Nhà sản xuất
Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-06
893110289524 gói 4500
Rebamipid
Mỗi gói 650mg chứa Rebamipid 100mg · Mỗi gói 650mg chứa Rebamipid 100mg
Thuốc bột uống
Đóng gói
Hộp 30 gói; Hộp 60 gói; Hộp 120 gói
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Medipharco (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-20
893110360424 gói 3173
Rebamipid
Rebamipid · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên, Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-03
893110364524 viên 860
Rebamipid 100 mg
Rebamipid · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-15
VD-35781-22 viên 4000
Rebamipid 100 mg
Rebamipid · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-14
VD-35781-22 viên 4000
Rebamipid 100-BVP
Rebamipid · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm – PVC/PVdC
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-28
893110255524 viên 2000
Rebamipide 100mg Nippon Chemiphar
Rebamipide · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-19
VD-36246-22 Viên 3300
Rechopid 30
Pravastatin natri · 30mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-01
893110326300 Viên 3500
Rechopid 5
Pravastatin natri · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-10
893110326400 viên 1500
Recombinant Human Erythropoietin for injection
Mỗi lọ chứa: Recombinant human erythropoietin (alpha) 2000 IU · 2000 IU
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ; Hộp 5 lọ
Nhà sản xuất
Shanghai Chemo Wanbang Biopharma Co., Ltd (Trung Quốc)
Kê khai
2025-08-18
690410048325 Lọ 160000
Recombinant Human TNK Tissue-type Plasminogen Activator for injection (rhTNK-tPA for injection)
Recombinant human Tenecteplase tissue-type plasminogen activator · 1,0×10^7 IU /16mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ 10ml
Nhà sản xuất
CSPC Recomgen Pharmaceutical (Guangzhou) Co., Ltd. (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
Kê khai
2025-12-17
4703/QLD-KD lọ 16000000
Record B Medlac
Mỗi ống 5ml chứa: Vitamin B1 50mg; Vitamin B12 5000mcg; Vitamin B6 250mg · Vitamin B1 50mg/5ml; Vitamin B12 5000mcg/5ml; Vitamin B6 250mg/5ml
Dung dịch tiêm (tiêm bắp)
Đóng gói
Hộp 10 ống x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sản xuất Dược Phẩm Medlac Pharma Italy (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-01
893110175025 ống 22900
Recormon
Epoetin beta · 4000 IU/0,3ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 6 bơm tiêm, đóng sẵn thuốc 0,3ml
Nhà sản xuất
Roche Diagnostics GmbH (Đức)
Kê khai
2026-04-24
400410323025 bơm tiêm 436065
Rede
Rebamipide · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893110030900 viên 3800
Rednison 5
Prednisolon · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Chai 100 viên, 500 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-01
893110020000 viên 350
Rednison N
Prednisolon · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 1 chai x 200 viên; Chai 100 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-01
893110212900 viên 350
Redo-M 100
Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) · 100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-15
893110104600 Viên 15000
Refix 550mg
Rifaximin 550mg · 550mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
RV LIFESCIENCES LIMITED (India)
Kê khai
2024-05-02
890110447023 viên 25000
Reflan
Lansoprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 11% w/w) 30mg · Lansoprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 11% w/w) 30mg
Viên nang chứa các hạt pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Saga Lifesciences Limited (India)
Kê khai
2024-07-05
890110123624 viên 815
Regabin 75
Pregabalin 75mg · 75mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Macleods Pharmaceuticals Ltd. (India)
Kê khai
2025-10-30
890110410823 viên 1800
Regivell
Bupivacain HCl 5mg/ml · 5mg/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống 4ml
Nhà sản xuất
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories (Indonesia)
Kê khai
2026-04-13
VN-21647-18 ống 30140
Regofa 1
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 1,06mg) · 1mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-14
893114888924 (QLĐB-673-18) viên 45045
Regorava
Regorafenib · 40mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-11
893110761724 viên 320000
Regurgex
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg · 10 mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Square Pharmaceuticals Ltd (Bangladesh)
Kê khai
2025-12-26
VN-21399-18 viên 1350
Reinal
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) · 10mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ Nhôm - Nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Nhôm - PVC
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110883424 viên 2800
Relaxven - Plus
Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 95mg; Rotundin 15mg · Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 95mg; Rotundin 15mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 2 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm)
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-24
893110717824 viên 2950
Relinide Tablets 1mg "Standard"
Repaglinide · 1mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 8 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. (Taiwan)
Kê khai
2025-10-10
471110002800 viên 2430
Relipol - 10 mg
Bisoprolol fumarate USP · 10mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
RV Lifesciences Limited (India)
Kê khai
2025-11-05
890110978124 viên 2900
Reliporex 2000 IU
Recombinant Human Erythropoietin Alfa · 2000 IU/0,5ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn x 0,5ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Kê khai
2026-03-18
890410176200 bơm tiêm 100000
Reliporex 4000 IU
Recombinant Human Erythropoietin Alfa · 4000IU/0,4ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn x 0,4ml
Nhà sản xuất
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd. (Ấn Độ)
Kê khai
2026-03-18
890410176300 bơm tiêm 275000
Relipro 400
Mỗi 200ml dung dịch chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 400mg · 400mg/200ml
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói
Túi 200ml
Nhà sản xuất
Công ty TNHH dược phẩm Allomed (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-12
893115598524 túi 60000
Relisec
gói 6g chứa: Omeprazole 20mg; Sodium bicarbonate 1680mg · 20mg,; 1680mg
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 30 gói x 6g
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-22
893110114125 gói 9870
Reliv Glipizide 5
Glipizide · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm/ vỉ nhôm - PVC); Hộp 1 chai x 100 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-12
893110576524 viên 2900
Relizar 25
Losartan potassium · 25mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC/PVdC; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm RELIV (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-01
893110377525 viên 2100
Relvinca 20mg
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrat) · 20mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Taiwan)
Kê khai
2026-03-31
471110347525 viên 1150000
Relvinca 30mg
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate 41,55mg) 30mg · 30mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Taiwan)
Kê khai
2026-03-27
471110441323 viên 1725000
Relvinca 80mg
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrat) · 80mg
Viên nang mềm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Nhà sản xuất
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant (Taiwan)
Kê khai
2026-03-31
471110347625 viên 4350000
Relvir
Tenofovir Disoproxil Fumarate, Lamivudine, Efavirenz · Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg, Lamivudine 300mg, Efavirenz 600mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 lọ x 30 viên
Nhà sản xuất
RV Lifesciences Limited (India)
Kê khai
2024-04-11
890110195123 viên 12000
Remebentin 100
Gabapentin · 100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd (Cyprus)
Kê khai
2026-01-24
529110424925 viên 3100
Remebentin 100
Gabapentin · 100mg
Viên nang cứng
Đóng gói
hộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd (Cyprus)
Kê khai
2025-11-04
529110424925 viên 3100
Remeclar 250
Clarithromycin 250mg · Clarithromycin 250mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Nhà sản xuất
Remedica Ltd. (Cyprus)
Kê khai
2025-11-18
529110769724 viên 11600

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.