Medibase
EN VI JA

Dữ liệu DAV · Giá thuốc

Tra cứu giá thuốc kê khai & trúng thầu

Tra cứu dữ liệu giá thuốc kê khai và giá trúng thầu công bố bởi Cục Quản lý Dược tại dichvucong.dav.gov.vn/congbogiathuoc. Medibase mirror và lập chỉ mục lại để lọc theo hoạt chất, số đăng ký, nhà sản xuất và xuất xứ. Đây là bản tham khảo — nguồn chính thức là cổng DAV.

Đồng bộ gần nhất
2026-08-27
Bản ghi giá kê khai
12506
Bản ghi trúng thầu
353160
Xóa

Tìm thấy 11562 bản ghi. Hiển thị 7251–7300. Giá tính bằng VND.

Tên thuốc / Hoạt chất Số ĐK ĐVT Giá kê khai
Negakacin 1000
Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) · 1000mg/4ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml; Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Kê khai
2024-06-17
893110232124 ống 41200
Neginol 5
Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) · 5mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-14
893110211923 viên 5200
Nelcin 300
Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat) · 300mg/3ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 3ml; Hộp 05 vỉ x 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-06
893110172224 ống 105000
Nemeum
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat, vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) · 20mg
Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-23
893110571124 viên 2700
Nemydexan
Neomycin sulfat; Dexamethason natri phosphat · 17.000IU/5ml; 5mg/5ml
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
Hộp 1 lọ 8ml; Hộp 1 lọ 5ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà (Việt Nam)
Kê khai
2024-04-02
VD-23609-15 Hộp 26000
Neo - Megyna
Metronidazol 500mg; Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat) 65.000IU; Nystatin 100.000IU · 500mg, 65.000IU, 100.000IU
Viên nén dài đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-07
893115055724 viên 2400
Neo-Beta
Betamethason natri phosphat 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17500IU · 5mg; 17500IU
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
Hộp 01 lọ x 5ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Khoa (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-31
893110563424 hộp 18873
Neo-Corclion
Dextromethorphan.HBr 10mg; Terpin hydrat 100mg · 10mg; 100mg
Viên bao đường
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm (Việt Nam)
Kê khai
2026-05-28
893110509024 viên 450
Neo-Endusix
Tenoxicam 20mg · Tenoxicam 20mg
Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói
Hộp 1 lọ bột và 1 ống nước cất pha tiêm 2ml. Hộp 10 lọ. Hộp 25 Lọ
Nhà sản xuất
Anfarm Hellas S.A (Greece)
Kê khai
2025-11-25
VN-20244-17 lọ 61600
Neo-Fluocin Cream
Fluocinolone Acetonide 0,25mg/g, Neomycin (dưới dạng Neomycin Sulfate) 3,50mg/g · Fluocinolone Acetonide 0,25mg/g, Neomycin (dưới dạng Neomycin Sulfate) 3,50mg/g
Kem dùng ngoài da
Đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Nhà sản xuất
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. (Taiwan)
Kê khai
2025-11-06
471110351325 (VN-22195-19) tuýp 42000
Neo-Godian
Dextromethorphan HBr 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg · 5mg, 50mg, 100mg
Viên nén bao đường
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-24
893110314700 viên 600
Neo-Nidal
Aceclofenac · 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ x 15 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-26
VD-17884-12 viên 4500
Neocef 100 mg/ 5 ml
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 112mg/5ml) · 100mg/5ml
Bột pha hỗn dịch uống
Đóng gói
Hộp 1 Chai x 60ml, có kèm muỗng đong liều 5ml
Nhà sản xuất
Laboratórios Atral, S.A. (Portugal)
Kê khai
2025-07-31
560110331025 Hộp 250000
Neomezols
Dexamethason natri phosphat 5mg; Neomycin sulfat (tương đương với Neomycin base 17000IU) 25mg · 5mg; 25mg
Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi, tai
Đóng gói
Hộp 01 Lọ x 8ml
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VTYT HẢI DƯƠNG (Việt Nam)
Kê khai
2025-08-26
893110314900 Lọ 17000
Neonan-Meyer
Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU · 500mg; 65.000 IU; 100.000 IU
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty liên doanh Meyer-BPC (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-11
893115499424 (VD-32582-19) viên 2500
Neostigmin Kabi
Neostigmin methylsulfat · 0,5mg/1ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-09
893114038600 ống 6993
Neostigmine-hameln 0,5 mg/ml Injection
Neostigmine metilsulfate · 0,5mg/ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 1ml
Nhà sản xuất
Siegfried Hameln GmbH (Germany)
Kê khai
2026-07-15
400114038426 ống 26500
Neostyl
Metronidazol 500mg; Neomycin 65000IU; Nystatin 100000IU · 500mg; 65000IU; 100000IU
Viên nén đặt âm đạo
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần S.P.M (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-06
893115301200 viên 2500
Neotazin
Trimetazidin hydroclorid · 20mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 02 vỉ x 30 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-31
893110878324 viên 600
Neotazin MR
Trimetazidin hydroclorid · 35mg
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-31
893110657024 viên 1650
Nepolys
Pregabalin · Pregabalin 75mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Genuone Sciences Inc. (Korea)
Kê khai
2026-04-09
880110182023 viên 11000
Neralta
Isosorbid mononitrat · 40mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu – PVC/Alu –Alu
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-11
893110951424 viên 2200
Nerazzu-25
Losartan kali · 25mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110021400 viên 769
Nerazzu-50
Losartan kali · 50mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, PVC - Nhôm
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-05
893110214300 Viên 2500
Nerazzu-Plus
Hydroclorothiazid 25mg; Losartan kali 100mg · 25mg; 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110385324 viên 4230
Nereid 3 mg/ml
Nimodipine (0,3% (w/v) · 3mg/ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-03
893110369525 ống 16000
Nereid 3 mg/ml
Nimodipine (0,3% (w/v) · 3mg/ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Nhà sản xuất
Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-03
893110369525 gói 16000
Nerfgic
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 100mg · Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 100mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên, lọ 01 túi x 100 viên, lọ 01 túi x 200 viên, lọ 01 túi x 500 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-17
893110071225 viên 1450
Neso 500mg/20mg Tablet
Esomeprazol magnesi dihydrat 22,3mg tương đương esomeprazol 20mg; Naproxen 500mg · Esomeprazol magnesi dihydrat 22,3mg tương đương esomeprazol 20mg; Naproxen 500mg
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Kê khai
2025-12-12
894110335225 viên 12847
Neso 500mg/20mg Tablet
Esomeprazol magnesi dihydrat 22,3mg tương đương esomeprazol 20mg; Naproxen 500mg · Esomeprazol magnesi dihydrat 22,3mg tương đương esomeprazol 20mg; Naproxen 500mg
Viên nén bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Nhà sản xuất
Aristopharma Ltd. (Bangladesh)
Kê khai
2025-11-17
894110335225 viên 12847
Nesteloc 40
Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesium dihydrat bao tan trong ruột) · 40mg
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần US Pharma USA (Việt Nam)
Kê khai
2026-03-24
893110571224 viên 4500
Nesulix
Amisulprid · 200mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-26
893110011400 viên 12000
Nesulix
Amisulprid · 200mg
Viên nén
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-24
VD-21204-14 viên 12000
Netilmicin 100mg/2ml
Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat) · 100mg
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110923324 ống 36800
Netilmicin 150mg/3ml
Netilmicin (dạng netilmicin sulfat) · 150mg/3ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110267700 ống 51000
Netilmicin 300mg/3ml
Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat) · 300mg/3ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 10 ống x 3ml
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-01
893110668024 ống 110000
Neubatel
Gabapentin · 300mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-22
893110435724 viên 1846
Neubatel-forte
Gabapentin · 600mg
Viên nén bao phim
Đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Việt Nam)
Kê khai
2025-11-05
893110662724 viên 8000
Neugasol
Pregabalin · 20mg/1ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 5ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 5ml;
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-25
893110018600 Ống 8500
Neugasol
Pregabalin · 20mg/1ml
Dung dịch uống
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml;
Nhà sản xuất
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI (Việt Nam)
Kê khai
2025-09-25
893110018600 Ống 16700
Neulastim
Pegfilgrastim · 6,0mg/0,6ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp chứa 1 bơm tiêm chứa sẵn thuốc x 0,6ml
Nhà sản xuất
Amgen Manufacturing Limited LLC (Hoa Kỳ)
Kê khai
2025-12-29
001410180100 bơm tiêm 13713105
Neupainz 150 mg
Pregabalin 150mg · 150mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-04
893110160523 viên 11000
Neupencap
Gabapentin · 300mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Nhà máy sản xuất dược phẩm và Trung tâm nghiên cứu phát triển công nghệ cao - Địa điểm kinh doanh Công ty Cổ phần Dược Danapha (Việt Nam)
Kê khai
2026-07-29
VD-23441-15 viên 4200
Neupencap
Gabapentin · 300mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược Danapha (Việt Nam)
Kê khai
2026-01-26
VD-23441-15 viên 4200
Neupogen
Filgrastim · 30 MU/0,5ml
Dung dịch tiêm
Đóng gói
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml
Nhà sản xuất
Amgen Manufacturing Limited LLC (Hoa Kỳ)
Kê khai
2025-12-29
001410323625 bơm tiêm 1008000
Neuralmin 75
Pregabalin · 75mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-17
VD-20675-14 viên 6750
NeuroAPC 400
Gabapentin · 400mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 túi x 1 vỉ x 14 viên; Hộp 1 túi x 2 vỉ x 14 viên; Hộp 1 túi x 4 vỉ x 14 viên; Hộp 1 túi x 6 vỉ x 14 viên;
Nhà sản xuất
Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Việt Nam)
Kê khai
2025-10-31
893110207500 viên 6000
Neurobrain 300
Gabapentin · 300mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần dược phẩm OPV (Việt Nam)
Kê khai
2026-04-27
893110891124 viên 7500
Neurocetam-400
Piracetam 400mg · 400 mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuất
Micro Labs Limited (Ấn Độ)
Kê khai
2024-04-05
VN-18711-15 viên 530
Neurohadine
Gabapentin · 300mg
Viên nang cứng
Đóng gói
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 Viên; Hộp 1 Lọ x 100 Viên
Nhà sản xuất
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Việt Nam)
Kê khai
2025-12-03
893110267223 viên 3500

Dữ liệu mang tính tham khảo. Vui lòng xác minh trực tiếp trên cổng DAV trước khi sử dụng cho mục đích thương mại hoặc đấu thầu.